

Gilmore Girls — Phần 3 Tập 17
Từ vựng & nghĩa
838 từ
giữa
Trong cảnhở vị trí ở giữa một nhóm người hoặc vật
I saw him amongst the crowd
Tôi đã thấy anh ấy ở giữa đám đông
tai họa
Trong cảnhđiều gì đó gây ra rắc rối hoặc tổn hại
Greed is a curse to society
Lòng tham là một tai họa cho xã hội
nguyền rủa
sử dụng phép thuật để gây hại cho ai đó
She cursed her enemy
Cô ấy đã nguyền rủa kẻ thù của mình
lời nguyền
một phép thuật mang lại vận xui
The witch cast a curse on him
Phù thủy đã gieo một lời nguyền lên anh ta
chửi thề
sử dụng ngôn ngữ thô lỗ hoặc xúc phạm
He cursed when he hit his thumb
Anh ấy chửi thề khi đập trúng ngón tay cái
cũng
Trong cảnhdùng để thêm một ý tương tự trong câu phủ định
I do not like apples and he does not either
Tôi không thích táo và anh ấy cũng vậy
cũng không
Trong cảnhdùng để đồng tình với một phát biểu phủ định
He did not go and she did not either
Anh ấy đã không đi và cô ấy cũng không
một trong hai
một hoặc người này hoặc người kia trong hai sự vật
You can take either road
Bạn có thể chọn một trong hai con đường
chuyến đi
Trong cảnhmột hành trình đi lại bằng xe cộ
Can I get a ride home
Cho tôi đi nhờ xe về nhà được không
trò chơi
thiết bị giải trí tại hội chợ mà mọi người ngồi lên để vui chơi
We went on a fun ride
Chúng tôi đã tham gia một trò chơi thú vị
cằn nhằn
chỉ trích hoặc phàn nàn với ai đó liên tục
Stop riding me about my chores
Đừng cằn nhằn tôi về việc nhà nữa
cưỡi
ngồi lên và điều khiển một con vật hoặc phương tiện đang di chuyển
I want to learn to ride a horse
Tôi muốn học cưỡi ngựa
lái
ngồi trên phương tiện để di chuyển
I ride my bike to school
Tôi lái xe đạp đến trường
cưỡi
ngồi trên và điều khiển một con vật đang di chuyển
He knows how to ride a horse
Anh ấy biết cách cưỡi ngựa
đi nhờ
ngồi trên phương tiện của người khác để được đưa đi
Can I ride with you
Tôi có thể đi nhờ xe của bạn không
di chuyển
ngồi trên một phương tiện giao thông để đi lại
We ride the bus to the city
Chúng tôi đi xe buýt vào thành phố
chỗ nào đó
Trong cảnhmột vị trí không cụ thể
We should go somewhere quiet
Chúng ta nên đi đến chỗ nào đó yên tĩnh
nơi nào đó
một địa điểm không được xác định
I left my keys somewhere
Tôi đã để quên chìa khóa ở đâu đó
đâu đó
một địa điểm chưa biết hoặc không rõ ràng
He lives somewhere in Hanoi
Anh ấy sống đâu đó ở Hà Nội
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự chấp thuận hoặc đồng ý
Okay I will go with you
Được tôi sẽ đi cùng bạn
ổn
Trong cảnhở trạng thái tốt hoặc có thể chấp nhận được
Are you feeling okay
Bạn cảm thấy ổn không
này
Trong cảnhdùng để bắt đầu một câu hoặc thu hút sự chú ý
Okay let us start the meeting
Này chúng ta hãy bắt đầu cuộc họp đi
vận may
Trong cảnhthế lực gây ra những điều tốt hoặc xấu xảy ra
Luck played a role in his success
Vận may đóng một vai trò trong thành công của anh ấy
may mắn
Trong cảnhnhững điều tốt lành xảy ra một cách ngẫu nhiên
I wish you the best of luck
Tôi chúc bạn những điều may mắn nhất
gặp may
đạt được điều gì đó nhờ vào sự may mắn
He lucked into a great job
Anh ấy gặp may và có được công việc tốt
hẹn hò
Trong cảnhđi chơi với ai đó với mục đích lãng mạn
He is dating a nice girl
Anh ấy đang hẹn hò với một cô gái tốt
định tuổi
phương pháp xác định niên đại của các vật cổ
Carbon dating helps find the age of rocks
Phương pháp định tuổi bằng carbon giúp xác định tuổi của đá
việc hẹn hò
hoạt động gặp gỡ người khác để tìm hiểu tình cảm
They met through online dating
Họ gặp nhau thông qua việc hẹn hò trực tuyến
nhận lời
Trong cảnhđồng ý với một lời đề nghị hoặc thách thức
I will take you up on your offer
Tôi sẽ nhận lời đề nghị của bạn
chấp nhận
đồng ý với lời mời hoặc thách thức trước đó
She took him up on his invitation to dinner
Cô ấy đã nhận lời mời ăn tối của anh ấy
nắm bắt
hiểu rõ thông tin mới nhất về một vấn đề
He likes to take up on the latest trends
Anh ấy thích nắm bắt các xu hướng mới nhất
ma túy đá
Trong cảnhmột loại thuốc kích thích mạnh bất hợp pháp
He was arrested for using meth
Anh ấy bị bắt vì sử dụng ma túy đá
Mở khóa 828 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/838 từ
Đã có Premium? Đăng nhập