

Gilmore Girls — Phần 3 Tập 19
Từ vựng & nghĩa
775 từ
xuất sắc
Trong cảnhrất tốt hoặc gây ấn tượng mạnh
We had a brilliant time at the party
Chúng tôi đã có khoảng thời gian rất tuyệt vời tại bữa tiệc
thông minh
rất tài giỏi hoặc sáng dạ
She is a brilliant student
Cô ấy là một học sinh thông minh
đáng kể
Trong cảnhđến một mức độ lớn
The population has increased greatly
Dân số đã tăng lên đáng kể
người thân
Trong cảnhnhững người quan trọng với bạn như gia đình và bạn bè
I cherish my loved ones
Tôi trân trọng những người thân của mình
người thân yêu
những người bạn rất quan tâm
I spent time with my loved ones
Tôi đã dành thời gian với những người thân yêu của mình
gia đình
những người bạn sâu sắc quan tâm
He always supports his loved ones
Anh ấy luôn hỗ trợ gia đình của mình
người ruột thịt
những người gần gũi mà bạn quan tâm
She missed her loved ones
Cô ấy nhớ những người ruột thịt của mình
yếu tố
Trong cảnhđiều gì đó gây ảnh hưởng đến kết quả
Price is a key factor in our decision
Giá cả là một yếu tố then chốt trong quyết định của chúng ta
phân tích
viết một số hoặc biểu thức dưới dạng tích của các thành phần
We need to factor this equation
Chúng ta cần phân tích phương trình này
tính đến
thêm một người hoặc thứ gì đó vào kế hoạch hoặc sự cân nhắc
You must factor in the cost of travel
Bạn phải tính đến chi phí đi lại
quen với
Trong cảnhđã làm việc gì đó nhiều lần nên thấy bình thường
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
đã từng
hành động xảy ra thường xuyên trong quá khứ nhưng hiện tại không còn nữa
I used to live in Hanoi
Tôi đã từng sống ở Hà Nội
quen
đã làm điều gì đó nhiều lần nên không còn thấy lạ lẫm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc dậy sớm
bánh mì kẹp
Trong cảnhhai lát bánh mì với nhân ở giữa
I eat a ham sandwich for lunch
Tôi ăn bánh mì kẹp thịt cho bữa trưa
Sandwich
tên một thị trấn ở Anh hoặc Mỹ
He lives in Sandwich
Anh ấy sống ở Sandwich
niềm vui
Trong cảnhcảm giác hạnh phúc hoặc hài lòng
It was a pleasure to meet you
Rất vui được gặp bạn
không khoan nhượng
Trong cảnhtheo cách không tỏ ra lòng trắc ẩn
He was criticized mercilessly
Anh ấy bị chỉ trích không khoan nhượng
tàn nhẫn
theo cách không tỏ ra thương xót
The sun beat down mercilessly
Mặt trời chiếu xuống một cách tàn nhẫn
bia
Trong cảnhđồ uống có cồn làm từ hạt ngũ cốc
This beer tastes very bitter
Loại bia này có vị rất đắng
bia
thức uống có cồn làm từ ngũ cốc
I would like a cold beer
Tôi muốn một ly bia lạnh
cung cấp
đưa cho ai đó cái gì
They beer the guests with drinks
Họ cung cấp đồ uống cho khách
phục vụ
đưa cho ai đó đồ uống
The waiter will beer you soon
Người phục vụ sẽ sớm đưa đồ uống cho bạn
hơi
Trong cảnhmột mức độ nhỏ
It is kind of cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
loại
một nhóm có đặc điểm tương đồng
This is a kind of tree
Đây là một loại cây
kiểu
một chủng loại cụ thể
What kind of music do you like
Bạn thích kiểu nhạc nào
Mở khóa 765 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/775 từ
Đã có Premium? Đăng nhập