

Gilmore Girls — Phần 3 Tập 21
Từ vựng & nghĩa
649 từ
sáng bóng
Trong cảnhphản chiếu ánh sáng và trông được đánh bóng
The floor is very shiny
Sàn nhà rất sáng bóng
bóng loáng
phản chiếu ánh sáng và trông tươi sáng
Her hair is smooth and shiny
Tóc cô ấy mượt mà và bóng loáng
phản quang
bề mặt có khả năng phản chiếu ánh sáng
Wear a shiny jacket at night
Hãy mặc áo khoác phản quang vào ban đêm
bất lực
Trong cảnhkhông có khả năng tự giúp đỡ bản thân
He felt helpless in that situation
Anh ấy cảm thấy bất lực trong tình huống đó
vô phương
không thể làm gì để cải thiện tình hình
The child was helpless without her mother
Đứa trẻ vô phương khi không có mẹ bên cạnh
kỷ yếu
Trong cảnhcuốn sách xuất bản hàng năm của trường học có ảnh và thông tin về học sinh
Our class bought a yearbook
Lớp chúng tôi đã mua một cuốn kỷ yếu
sách ảnh
Trong cảnhcuốn sách chứa ảnh của học sinh trong một năm học
I looked at my old yearbook
Tôi đã xem lại cuốn sách ảnh cũ của mình
hơi
Trong cảnhmột mức độ nhỏ
It is kind of cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
loại
Trong cảnhmột nhóm có những đặc điểm tương tự
What kind of music do you like
Bạn thích loại nhạc nào
tử tế
có lòng tốt và hay giúp đỡ người khác
She is very kind to me
Cô ấy rất tử tế với tôi
tốt bụng
thân thiện và rộng lượng
It was kind of you to help
Bạn thật tốt bụng khi đã giúp đỡ
cố định
Trong cảnhkhông thể di chuyển hoặc bị loại bỏ
The lid is stuck tight
Cái nắp bị dính chặt
bị giao
bị buộc phải làm một công việc khó khăn hoặc không mong muốn
I am stuck with this boring job
Tôi bị buộc phải làm công việc nhàm chán này
dính
trở nên gắn liền với một vật gì đó
The note is stuck to the door
Tờ giấy ghi chú được dính vào cửa
kẹt
bị cố định tại chỗ và không thể di chuyển
My key is stuck in the lock
Chìa khóa của tôi bị kẹt trong ổ
ở lại
tiếp tục ở một địa điểm hoặc hoàn cảnh
We are stuck at the airport for hours
Chúng tôi bị kẹt ở sân bay nhiều giờ liền
đâm
tấn công ai đó bằng dao
He stuck the knife into the apple
Anh ấy đâm con dao vào quả táo
nán lại
không thể rời khỏi một nơi hoặc tình huống
I am stuck here until five oclock
Tôi phải ở lại đây cho đến năm giờ
bị bẫy
không thể di chuyển hoặc trốn thoát
The car is stuck in the mud
Chiếc xe bị kẹt trong bùn
bất động
không thể rời khỏi một vị trí
I am stuck behind this slow car
Tôi bị kẹt phía sau chiếc xe chậm chạp này
bí
không thể nghĩ ra điều gì để nói hoặc làm
I am stuck on this math problem
Tôi bị bí bài toán này
khán giả
Trong cảnhnhóm người xem hoặc lắng nghe một sự kiện
The audience enjoyed the show
Khán giả thích buổi biểu diễn
buổi tiếp kiến
cuộc gặp gỡ trang trọng với một nhân vật quan trọng
The president granted an audience to the diplomat
Tổng thống đã tiếp kiến nhà ngoại giao
người xem
những người có mặt để theo dõi một buổi biểu diễn
The audience clapped loudly
Những người xem đã vỗ tay lớn
chốt lại
Trong cảnhđưa ra quyết định về một vấn đề nào đó
We finally landed on a plan
Cuối cùng chúng tôi đã chốt lại một kế hoạch
đáp xuống
hạ cánh hoặc dừng lại trên một bề mặt
The plane will land on the runway
Máy bay sẽ đáp xuống đường băng
đến nơi
đi đến một địa điểm hoặc dừng chân tại một vị trí
We will land on the island soon
Chúng ta sẽ đến nơi trên hòn đảo sớm thôi
học sinh
Trong cảnhngười đang học tập tại một trường học
The student is reading a book
Học sinh đang đọc sách
đến nơi
Trong cảnhđạt tới một địa điểm nhất định
When did you come to this city
Bạn đã đến thành phố này khi nào
hồi tỉnh
Trong cảnhlấy lại nhận thức sau khi ngất xỉu
She came to after the fainting spell
Cô ấy đã hồi tỉnh sau cơn ngất
đến
đi tới một địa điểm nào đó
What time will you come to the party
Mấy giờ bạn sẽ đến bữa tiệc
bắt đầu
bắt đầu làm một việc gì đó
He came to realize the truth
Anh ấy bắt đầu nhận ra sự thật
liên quan
đề cập đến hoặc có liên quan tới vấn đề gì
When it comes to cooking he is an expert
Khi nói đến nấu ăn anh ấy là chuyên gia
đạt tới
chạm tới một điểm hoặc tình huống nào đó
The negotiations came to an end
Các cuộc đàm phán đã đi đến hồi kết
lâm vào
rơi vào một tình trạng hoặc trạng thái cụ thể
Things have come to a bad state
Mọi thứ đã lâm vào tình trạng tồi tệ
tỉnh lại
lấy lại sự tỉnh táo sau khi bất tỉnh
The patient began to come to
Bệnh nhân bắt đầu tỉnh lại
tỉnh dậy
lấy lại ý thức sau thời gian hôn mê
He came to in the hospital room
Anh ấy tỉnh dậy trong phòng bệnh
dẫn tới
tạo ra một kết quả cụ thể
The total cost came to fifty dollars
Tổng chi phí dẫn tới con số năm mươi đô la
ghé thăm
đi đến một nơi để gặp gỡ ai đó
Please come to see me tomorrow
Hãy ghé thăm tôi vào ngày mai nhé
chợt nhớ
xuất hiện trong suy nghĩ của bạn
A new idea came to me
Một ý tưởng mới vừa chợt đến với tôi
đến với
tìm gặp ai đó để được giúp đỡ hoặc hỗ trợ
You can come to me if you need help
Bạn có thể đến với tôi nếu cần giúp đỡ
đạt đến
rơi vào một tình trạng hoặc hoàn cảnh cụ thể
We finally came to an agreement
Chúng tôi cuối cùng đã đạt đến thỏa thuận
lúng túng
Trong cảnhcảm thấy lo lắng hoặc không thoải mái
I felt awkward at the party
Tôi cảm thấy lúng túng tại bữa tiệc
ngượng ngùng
gây ra sự khó chịu hoặc xấu hổ
There was an awkward silence in the room
Có một sự im lặng ngượng ngùng trong phòng
Mở khóa 639 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/649 từ
Đã có Premium? Đăng nhập