

Gilmore Girls — Phần 3 Tập 22
Từ vựng & nghĩa
902 từ
bám chặt
Trong cảnhcố gắng không buông tay khỏi một vật
He hung onto the rope for safety
Anh ấy bám chặt vào sợi dây để đảm bảo an toàn
giữ chặt
dùng tay nắm chắc lấy một vật
Please hang onto the railing
Hãy giữ chặt tay vịn
giữ lại
quyết định sở hữu hoặc không vứt bỏ một vật
I will hang onto these old photos
Tôi sẽ giữ lại những tấm ảnh cũ này
đi theo
Trong cảnhdi chuyển phía sau ai đó và đi cùng hướng với họ
Please follow me
Hãy đi theo tôi
theo dõi
Trong cảnhchú ý hoặc để tâm đến hoạt động của ai đó
I follow their progress
Tôi theo dõi sự tiến bộ của họ
theo sau
xảy ra hoặc xuất hiện sau một sự việc khác
Winter follows autumn
Mùa đông đến sau mùa thu
tuân theo
làm những gì ai đó bảo bạn làm
You should follow the rules
Bạn nên tuân theo các quy tắc
hiểu
theo kịp những gì ai đó đang nói hoặc làm
Do you follow what I am saying
Bạn có hiểu những gì tôi đang nói không
ngủ thiếp đi
Trong cảnhbắt đầu chìm vào giấc ngủ
I will fall asleep soon
Tôi sẽ sớm ngủ thiếp đi
đang ngủ
trong trạng thái ngủ
She is fast asleep
Cô ấy đang ngủ say
đi ngủ
bắt đầu đi vào giấc ngủ
Do not fall asleep in class
Đừng ngủ gật trong lớp
sự xây dựng
Trong cảnhhành động làm ra một thứ gì đó
The construction of the bridge took years
Việc xây dựng cây cầu mất nhiều năm
công trình
quá trình xây dựng hoặc tạo ra một cấu trúc
The construction site is closed today
Công trình xây dựng hôm nay bị đóng cửa
đại học
Trong cảnhnơi sinh viên học tập sau khi tốt nghiệp trung học
I go to college in the city
Tôi học đại học ở thành phố
chạy
Trong cảnhdi chuyển nhanh bằng chân
He likes to run every morning
Anh ấy thích chạy bộ mỗi sáng
diễn ra
xảy ra hoặc tiếp diễn trong một khoảng thời gian
The program will run for two weeks
Chương trình sẽ diễn ra trong hai tuần
quản lý
chịu trách nhiệm điều hành một tổ chức hoặc công việc
She runs a small company
Cô ấy quản lý một công ty nhỏ
người tiết kiệm
Trong cảnhngười dành dụm tiền bạc hoặc tài nguyên một cách cẩn thận
She is a big scrimper
Cô ấy là một người rất tiết kiệm
chuyển tiếp
Trong cảnhđi tới một chủ đề mới
Let us move on to the next topic
Hãy cùng chuyển tiếp sang chủ đề tiếp theo
tiếp tục
chuyển sang việc tiếp theo
We should move on to the next task
Chúng ta nên tiếp tục sang nhiệm vụ tiếp theo
vượt qua
không còn bị ảnh hưởng bởi quá khứ và sống tiếp
It is time to move on from your past
Đã đến lúc bạn vượt qua quá khứ của mình
phát triển
bắt đầu làm điều mới sau khi xong việc cũ
He decided to move on to a new project
Anh ấy quyết định bắt đầu một dự án mới
cố lên
Trong cảnhthúc giục ai đó thực hiện một việc gì đó
Come on you can do it
Cố lên bạn có thể làm được
lại gần
di chuyển về phía một vị trí hoặc người nào đó
Come on in and sit down
Hãy lại gần đây và ngồi xuống
xuất hiện
bắt đầu xảy ra hoặc hiện diện
The cold will come on soon
Cơn lạnh sẽ sớm xuất hiện
tham gia
góp mặt vào một sự kiện hoặc hoạt động nào đó
Will you come on the trip with us
Bạn sẽ tham gia chuyến đi cùng chúng tôi chứ
nhanh lên
dùng để thúc giục ai đó nhanh chóng hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Nhanh lên chúng ta sẽ bị muộn
thôi nào
khích lệ ai đó hãy nhanh lên hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Thôi nào chúng ta sẽ bị trễ mất
từ điển
Trong cảnhmột cuốn sách liệt kê các từ và nghĩa của chúng
I look up words in my dictionary
Tôi tra từ trong từ điển của mình
Mở khóa 892 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/902 từ
Đã có Premium? Đăng nhập