

Gilmore Girls — Phần 4 Tập 1
Từ vựng & nghĩa
742 từ
cửa hàng kim khí
Trong cảnhnơi bán các loại công cụ và vật dụng sửa chữa nhà cửa
I bought a hammer at the hardware store
Tôi đã mua một cái búa ở cửa hàng kim khí
đồ ngủ
Trong cảnhbộ quần áo mềm mại mặc khi đi ngủ
I wear my favorite pajama
Tôi mặc bộ đồ ngủ yêu thích của mình
đối xứng
Trong cảnhcó cùng hình dạng và kích thước ở hai bên
The butterfly has symmetrical wings
Con bướm có đôi cánh đối xứng
tương xứng
Trong cảnhcó cùng đặc điểm hoặc giống với cái gì đó
This color is matching the wall
Màu này tương xứng với bức tường
so sánh
đối chiếu các thứ để tìm điểm tương đồng
He is matching the two lists
Anh ấy đang so sánh hai danh sách
ghép đôi
đặt những thứ giống nhau đi cùng nhau
Please match these socks
Vui lòng ghép đôi những chiếc tất này
phù hợp
có cùng vẻ ngoài hoặc phong cách
They are wearing matching shirts
Họ đang mặc những chiếc áo phù hợp
phù hợp
có cùng phong cách hoặc giống nhau
They are wearing matching shirts
Họ đang mặc những chiếc áo phù hợp
cửa hàng
Trong cảnhnơi bạn mua sắm đồ đạc
I went to the old shoppe
Tôi đã đến cửa hàng cũ đó
được chọn
Trong cảnhđã được lựa chọn từ một nhóm
She was chosen for the team
Cô ấy đã được chọn vào đội
đấu bò
Trong cảnhmột chương trình công cộng nơi người đấu với bò
A bullfight is a tradition in Spain
Đấu bò là một truyền thống ở Tây Ban Nha
văn phòng phẩm
Trong cảnhcác vật dụng dùng để viết như giấy và bút
I bought some stationery for school
Tôi đã mua một số văn phòng phẩm cho trường học
chạm khắc
Trong cảnhtạo hình bằng cách cắt vào vật liệu cứng
He likes to carve wood
Anh ấy thích chạm khắc gỗ
thái
cắt thành những lát mỏng từ một khối thức ăn lớn
Please carve the roast chicken
Vui lòng thái gà quay
cắt
cắt bỏ một phần để tạo thành hình dạng cụ thể
She will carve a heart in the tree
Cô ấy sẽ cắt một hình trái tim trên cái cây
đục đẽo
tạo hình bằng dụng cụ sắc nhọn
The sculptor will carve the marble
Người điêu khắc sẽ đục đẽo khối đá cẩm thạch
di chuyển
Trong cảnhđến một địa điểm
I have to go to work now
Tôi phải đi làm ngay bây giờ
đi học
là sinh viên của một trường hoặc địa điểm
I go to university
Tôi đi học đại học
được gửi tới
được chuyển hướng đến một nơi hoặc người cụ thể
The letter will go to him
Lá thư sẽ được gửi tới anh ấy
lựa chọn ưu tiên
người hoặc vật được sử dụng thường xuyên nhất
This is my go to dress
Đây là chiếc váy yêu thích của tôi
dự định
có kế hoạch hoặc sắp sửa thực hiện điều gì đó
I am going to read a book
Tôi dự định đọc một cuốn sách
hướng về
di chuyển theo hướng của một địa điểm
Go to the traffic light
Hãy đi về phía đèn giao thông
ghé thăm
di chuyển đến một địa điểm để gặp gỡ hoặc xem xét
We will go to the museum
Chúng tôi sẽ ghé thăm bảo tàng
đến
di chuyển về hướng một địa điểm
I go to school every day
Tôi đến trường mỗi ngày
được trao cho
được nhận bởi ai đó
This prize will go to the winner
Giải thưởng này sẽ được trao cho người chiến thắng
đi đến
di chuyển theo hướng về phía một địa điểm
I will go to the park
Tôi sẽ đi đến công viên
Mở khóa 732 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/742 từ
Đã có Premium? Đăng nhập