

Gilmore Girls — Phần 4 Tập 12
Từ vựng & nghĩa
799 từ
bước vào
Trong cảnhđi vào một nơi hoặc phương tiện
Please get in the car
Làm ơn hãy bước vào xe
tham gia
bắt đầu trở thành một phần của tình huống hoặc hoạt động
I want to get in the game
Tôi muốn tham gia trò chơi
liên lạc
giao tiếp với ai đó
I need to get in touch with him
Tôi cần liên lạc với anh ấy
cản trở
chặn hoặc gây khó khăn cho ai đó
Do not get in my way
Đừng cản đường tôi
tham gia
trở thành một thành viên của nhóm hoặc hoạt động
Did you get in the club
Bạn đã tham gia câu lạc bộ chưa
vào
đi vào một nơi nào đó hoặc đến nơi
Please get in the car
Làm ơn hãy vào trong xe
điển hình
Trong cảnhđóng vai trò như một ví dụ tiêu chuẩn
It is a classic example of the problem
Đó là một ví dụ điển hình của vấn đề này
kinh điển
tác phẩm có giá trị cao và được nhiều người ngưỡng mộ
This book is a classic
Cuốn sách này là một tác phẩm kinh điển
chắc chắn
Trong cảnhđồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Sure I can help you
Chắc chắn tôi có thể giúp bạn
tự tin
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I am sure about the answer
Tôi chắc chắn về câu trả lời
vâng
Trong cảnhdùng để đồng ý hoặc nói có
Sure let us go
Vâng hãy cùng đi thôi
địa điểm
một khu vực hoặc điểm cụ thể
They met at a sure spot
Họ đã gặp nhau tại một địa điểm cụ thể
ánh lửa
Trong cảnhánh sáng dịu nhẹ phát ra từ ngọn lửa
We sat by the firelight
Chúng tôi ngồi bên ánh lửa
ánh lửa
Trong cảnhánh sáng được tạo ra bởi một ngọn lửa
The room was filled with firelight
Căn phòng tràn ngập ánh lửa
ủng hộ
Trong cảnhđồng ý với hoặc hỗ trợ một niềm tin
Many people subscribe to this theory
Nhiều người ủng hộ lý thuyết này
đăng ký
sắp xếp để nhận một ấn phẩm định kỳ
I subscribe to a fashion magazine
Tôi đăng ký một tạp chí thời trang
tán thành
chấp nhận hoặc ủng hộ một ý tưởng hoặc niềm tin
I subscribe to the view that honesty is the best policy
Tôi tán thành quan điểm rằng trung thực là thượng sách
đăng ký
sắp xếp để nhận một dịch vụ thường xuyên
Please subscribe to my channel
Hãy đăng ký kênh của tôi
phóng khoáng
Trong cảnhcó những sở thích tình dục khác lạ
They have a kinky relationship
Họ có mối quan hệ tình dục phóng khoáng
kỳ quặc
Trong cảnhcó những hành vi tình dục khác thường
Their habits are quite kinky
Những thói quen của họ khá kỳ quặc
lạ lùng
liên quan đến các hành vi tình dục phi truyền thống
He likes kinky activities
Anh ấy thích các hoạt động tình dục lạ lùng
ngày hội cựu sinh viên
Trong cảnhmột sự kiện kỷ niệm dành cho những cựu học sinh quay trở lại thăm trường
I went to the homecoming game last weekend
Tôi đã đến xem trận đấu ngày hội cựu sinh viên cuối tuần trước
sự trở về nhà
hành động quay trở lại nơi bạn từng sinh sống
Everyone welcomed his homecoming
Mọi người chào đón sự trở về nhà của anh ấy
xe cũ
Trong cảnhmột chiếc xe hơi đã cũ và không đáng tin cậy
My first car was a real clunker
Chiếc xe đầu tiên của tôi là một chiếc xe rất cũ kỹ
khó chịu
Trong cảnhtạo cảm giác không thích hoặc không thoải mái
His attitude is off putting
Thái độ của anh ấy thật khó chịu
chày
Trong cảnhdụng cụ hình gậy dùng để nghiền nát nguyên liệu trong cối
Use the pestle to crush the herbs
Hãy dùng chày để nghiền nát các loại thảo mộc
Mở khóa 789 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/799 từ
Đã có Premium? Đăng nhập