

Gilmore Girls — Phần 4 Tập 16
Từ vựng & nghĩa
765 từ
ngân sách
Trong cảnhkế hoạch chi tiêu tiền bạc trong một khoảng thời gian
I need to make a budget
Tôi cần lập một bản ngân sách
kinh phí
số tiền dự định dành cho một mục đích cụ thể
The project has a limited budget
Dự án này có kinh phí hạn hẹp
lập kế hoạch
sắp xếp việc sử dụng nguồn lực một cách cẩn thận
We must budget our time wisely
Chúng ta phải lập kế hoạch sử dụng thời gian một cách khôn ngoan
cùng
Trong cảnhđi kèm với một người hoặc sự vật nào đó
She brought her friend along
Cô ấy đã đưa bạn mình đi cùng
lừa gạt
khiến ai đó tin vào điều không đúng sự thật
They played him along for months
Họ đã lừa gạt anh ta trong nhiều tháng
dọc theo
di chuyển hướng về phía trước
Walk along the street to find the shop
Hãy đi dọc theo con phố để tìm cửa hàng
suốt
trong suốt khoảng thời gian nào đó
I have known him all along
Tôi đã biết anh ấy từ suốt bấy lâu nay
tiếp theo
Trong cảnhđến sau cái hiện tại
What is the next lesson
Bài học tiếp theo là gì
kế bên
nằm sát hoặc ở cạnh một thứ gì đó
Sit next to me
Hãy ngồi kế bên tôi
họ cũ
Trong cảnhtên gia đình của người phụ nữ trước khi kết hôn
She changed her maiden name
Cô ấy đã đổi họ cũ của mình
họ thời con gái
họ của người phụ nữ trước khi kết hôn
Her maiden name is Smith
Họ thời con gái của cô ấy là Smith
họ gốc
họ của một người phụ nữ trước khi cưới chồng
Please provide your maiden name
Vui lòng cung cấp họ gốc của bạn
ví
Trong cảnhtúi nhỏ dùng để đựng tiền và đồ dùng cá nhân
She keeps her money in a small purse
Cô ấy giữ tiền trong một chiếc ví nhỏ
tiền thưởng
số tiền được trao làm phần thưởng trong cuộc thi
The competition offered a large purse
Cuộc thi đã đưa ra một khoản tiền thưởng lớn
chu môi
mím chặt môi lại với nhau
She pursed her lips in anger
Cô ấy mím chặt môi vì tức giận
cư trú
Trong cảnhcó nhà ở tại một nơi nào đó
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
sống
đang tồn tại và có sự sống
All plants need water to live
Tất cả thực vật cần nước để sống
cuộc sống
cách thức mà một người hoặc sự vật tồn tại
They have a happy life
Họ có một cuộc sống hạnh phúc
trực tiếp
diễn ra cùng lúc với thời điểm được phát sóng
This is a live concert
Đây là buổi hòa nhạc trực tiếp
sống
cư trú tại một địa điểm
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
sống
trải qua hoặc kinh nghiệm một việc gì đó
I have lived many adventures
Tôi đã sống qua nhiều cuộc phiêu lưu
tự do
có khả năng làm những gì bạn muốn mà không bị giới hạn
He wants to live his life to the fullest
Anh ấy muốn sống cuộc đời mình một cách trọn vẹn nhất
chủ đề
Trong cảnhđề tài hoặc ý tưởng đang được thảo luận
We changed the subject of the conversation
Chúng tôi đã thay đổi chủ đề của cuộc trò chuyện
bắt buộc
làm cho ai đó phải chịu đựng điều gì khó chịu
The prisoners were subjected to harsh treatment
Các tù nhân phải chịu sự đối xử khắc nghiệt
thần dân
người dân chịu sự cai trị của một quốc gia hoặc quân chủ
He is a loyal subject of the king
Anh ấy là một thần dân trung thành của nhà vua
đối tượng
người hoặc vật được đưa ra nghiên cứu hoặc thử nghiệm
The test subjects were monitored closely
Các đối tượng thử nghiệm được theo dõi chặt chẽ
thôi việc
Trong cảnhchấm dứt công việc đang làm
He decided to retire from the company
Anh ấy quyết định thôi việc tại công ty
rút lui
rời khỏi một căn phòng để đến nơi khác
He retired to his study to read
Anh ấy rút lui vào phòng làm việc để đọc sách
nghỉ hưu
dừng làm việc do đã lớn tuổi
My father will retire next year
Bố tôi sẽ nghỉ hưu vào năm tới
về hưu
dừng làm việc vì tuổi tác
She decided to retire early
Cô ấy quyết định về hưu sớm
hào nước
Trong cảnhrãnh sâu và rộng chứa đầy nước xung quanh lâu đài
The castle is surrounded by a moat
Lâu đài được bao quanh bởi một hào nước
điên rồ
Trong cảnhhành vi khùng điên hoặc kỳ quặc
He has some nutty ideas
Anh ấy có vài ý tưởng điên rồ
có vị hạt
có hương vị của hạt hoặc chứa hạt
This cake has a nutty flavor
Chiếc bánh này có vị của hạt
Mở khóa 755 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/765 từ
Đã có Premium? Đăng nhập