

Gilmore Girls — Phần 4 Tập 15
Từ vựng & nghĩa
772 từ
mùi hôi
Trong cảnhmột mùi rất khó chịu
The stench of rotten eggs was strong
Mùi hôi của trứng thối rất nồng
di chuyển
Trong cảnhđến một địa điểm
I have to go to work now
Tôi phải đi làm ngay bây giờ
đi học
là sinh viên của một trường hoặc địa điểm
I go to university
Tôi đi học đại học
được gửi tới
được chuyển hướng đến một nơi hoặc người cụ thể
The letter will go to him
Lá thư sẽ được gửi tới anh ấy
lựa chọn ưu tiên
người hoặc vật được sử dụng thường xuyên nhất
This is my go to dress
Đây là chiếc váy yêu thích của tôi
dự định
có kế hoạch hoặc sắp sửa thực hiện điều gì đó
I am going to read a book
Tôi dự định đọc một cuốn sách
hướng về
di chuyển theo hướng của một địa điểm
Go to the traffic light
Hãy đi về phía đèn giao thông
ghé thăm
di chuyển đến một địa điểm để gặp gỡ hoặc xem xét
We will go to the museum
Chúng tôi sẽ ghé thăm bảo tàng
đến
di chuyển về hướng một địa điểm
I go to school every day
Tôi đến trường mỗi ngày
được trao cho
được nhận bởi ai đó
This prize will go to the winner
Giải thưởng này sẽ được trao cho người chiến thắng
đi đến
di chuyển theo hướng về phía một địa điểm
I will go to the park
Tôi sẽ đi đến công viên
đã bán
Trong cảnhđưa thứ gì đó cho người khác để đổi lấy tiền
They sold their old car
Họ đã bán chiếc xe cũ của mình
bị thuyết phục
được làm cho tin tưởng hoặc đồng ý với điều gì đó
He was sold on the idea
Anh ấy đã bị thuyết phục bởi ý tưởng đó
cờ
một mảnh vải có hình vẽ được dùng làm dấu hiệu
The flag flew in the wind
Lá cờ bay trong gió
rời đi
Trong cảnhrời khỏi một địa điểm nhanh chóng
It is time for us to split
Đã đến lúc chúng ta phải rời đi rồi
món kem chuối
món tráng miệng gồm chuối và kem
I ate a banana split
Tôi đã ăn một món kem chuối
chia tách
phân chia thành các phần
They split the apple in two
Họ chia quả táo thành hai phần
xoạc chân
tư thế chân duỗi dài theo hai hướng đối lập
She is practicing the splits
Cô ấy đang luyện tập động tác xoạc chân
chua ngọt
Trong cảnhvị kết hợp giữa ngọt và chua
This dish has a sweet and sour flavor
Món ăn này có vị chua ngọt
thời đại
Trong cảnhmột khoảng thời gian được đánh dấu bằng các sự kiện hoặc đặc điểm cụ thể
We live in the computer ages
Chúng ta sống trong thời đại máy tính
rất lâu
một khoảng thời gian kéo dài
It took ages to finish the work
Mất rất lâu để hoàn thành công việc
giai đoạn
các thời kỳ trong quá trình lớn lên của con người
She passed through many ages of life
Cô ấy đã trải qua nhiều giai đoạn của cuộc đời
tuổi
số năm mà một người đã sống
Children of different ages can play here
Trẻ em ở các độ tuổi khác nhau có thể chơi ở đây
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để giao tiếp với người khác
I want to speak to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
lầm bầm
phát âm không rõ ràng khó nghe hoặc khó hiểu
He speaks in a low voice
Anh ấy nói giọng lí nhí
biết
có khả năng sử dụng một ngôn ngữ cụ thể
She speaks English very well
Cô ấy nói tiếng Anh rất giỏi
nói
thốt ra lời với ai đó
I want to speak to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
trò chuyện
trao đổi lời nói với ai đó
We speak about our day
Chúng tôi trò chuyện về ngày của mình
cảm thấy
Trong cảnhcó một cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc
I feel tired after work
Tôi cảm thấy mệt mỏi sau giờ làm việc
cảm nhận
khiến ai đó nhớ lại điều gì đó
This song makes me feel like a child
Bài hát này khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ
cảm giác
một cảm xúc hoặc tâm trạng mạnh mẽ
I have a strange feel about this
Tôi có một cảm giác lạ về điều này
nghĩ
có một quan điểm hoặc thái độ
I feel that we should go now
Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đi bây giờ
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái hoặc cảm xúc
I feel happy today
Tôi cảm thấy vui hôm nay
trống rỗng
Trong cảnhkhông chứa bất cứ thứ gì bên trong
The box is empty
Cái hộp này trống rỗng
đổ vào
chảy ra một vùng nước lớn hơn
The river empties into the sea
Con sông đổ ra biển
vô nghĩa
thiếu mục đích hoặc giá trị
He made an empty promise
Anh ấy đã đưa ra một lời hứa vô nghĩa
làm trống
lấy mọi thứ ra khỏi vật chứa
Please empty your pockets
Làm ơn hãy lấy hết đồ trong túi bạn ra
không gian
Trong cảnhmột khu vực trống hoặc có sẵn
Please leave some space here
Vui lòng để chừa một chút không gian ở đây
cách khoảng
đặt mọi thứ ở một khoảng cách với nhau
Space the chairs evenly
Hãy đặt các chiếc ghế cách khoảng đều nhau
quên
không nhớ ra điều gì đó
I totally spaced our meeting
Tôi đã hoàn toàn quên cuộc họp của chúng ta
tình trạng
trạng thái hoặc hoàn cảnh hiện tại của một người
I am in a good space right now
Tôi đang ở trong một trạng thái tốt lúc này
Mở khóa 762 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/772 từ
Đã có Premium? Đăng nhập