

Gilmore Girls — Phần 4 Tập 19
Từ vựng & nghĩa
692 từ
bỏ cuộc
Trong cảnhtừ bỏ hoặc ngừng nỗ lực làm việc gì đó
He crapped out before the race finished
Anh ấy bỏ cuộc trước khi cuộc đua kết thúc
sinh đẻ
quá trình sinh con hoặc sinh con vật
The rabbit crapped out six kittens
Con thỏ sinh ra sáu con thỏ con
ngừng lại
dừng làm việc gì đó do khó khăn hoặc thất bại
The engine crapped out halfway up the hill
Động cơ ngừng hoạt động khi đi được nửa đồi
cộng sự
Trong cảnhngười làm việc cùng người khác trong công việc hoặc hoạt động
He is my business partner
Anh ấy là cộng sự kinh doanh của tôi
bạn đồng hành
người cùng làm việc gì đó với bạn
She is my travel partner
Cô ấy là bạn đồng hành của tôi
người yêu
người mà bạn kết hôn hoặc đang trong mối quan hệ tình cảm
She lives with her partner
Cô ấy sống cùng người yêu của mình
đồng đội
người mà bạn làm việc hoặc chơi cùng
Who is your tennis partner
Ai là đồng đội chơi quần vợt của bạn
hoàn toàn
Trong cảnhtoàn bộ mọi phần của một thứ gì đó
She finished the entire cake
Cô ấy đã ăn hết toàn bộ chiếc bánh
toàn bộ
tất cả mọi thứ của một vật gì đó
I spent the entire day reading
Tôi đã dành toàn bộ ngày để đọc sách
nguyên vẹn
không thiếu bất kỳ phần nào
The entire city was quiet
Nguyên cả thành phố đều yên tĩnh
liên tục
Trong cảnhxảy ra mọi lúc hoặc không dừng lại
There was a constant noise in the street
Có một tiếng ồn liên tục trên đường phố
hằng số
một con số không thay đổi trong phương trình toán học
Pi is a mathematical constant
Pi là một hằng số toán học
hằng số
một giá trị vật lý không thay đổi trong các phép tính
The speed of light is a physical constant
Tốc độ ánh sáng là một hằng số vật lý
hạ mình
Trong cảnhcư xử như thể bạn giỏi giang hoặc quan trọng hơn người khác
He condescends to his employees
Anh ấy hạ mình với nhân viên của mình
chống trả
Trong cảnhcố gắng ngăn chặn một cuộc tấn công hoặc phản đối điều gì đó
They fought back against the enemy
Họ đã chống trả lại kẻ thù
sự quan tâm
Trong cảnhcảm giác muốn biết hoặc tìm hiểu về điều gì đó
I have an interest in history
Tôi có sự quan tâm đến lịch sử
lãi suất
số tiền phải trả khi vay mượn tiền
The bank charges high interest
Ngân hàng tính lãi suất cao
sở thích
hoạt động bạn thích làm trong thời gian rảnh rỗi
Reading is my main interest
Đọc sách là sở thích chính của tôi
cổ phần
sự tham gia hoặc quyền lợi tài chính trong một việc gì đó
He has an interest in that company
Anh ấy có cổ phần trong công ty đó
ly hôn
Trong cảnhchấm dứt cuộc hôn nhân một cách hợp pháp
They decided to get a divorce
Họ đã quyết định ly hôn
người đã ly hôn
phụ nữ đã chấm dứt hôn nhân với chồng mình
She is a divorcee living in the city
Cô ấy là một phụ nữ đã ly hôn đang sống tại thành phố
tách rời
chấm dứt sự kết nối hoặc mối liên hệ với cái gì đó
You should divorce politics from business
Bạn nên tách biệt chính trị ra khỏi kinh doanh
bên trong
Trong cảnhnằm ở phía trong hoặc liên quan đến tâm trí
He has an inner peace
Anh ấy có một sự bình yên trong tâm hồn
bữa tối
bữa ăn chính vào buổi tối
We had an inner together
Chúng tôi đã cùng ăn bữa tối
đồ gỗ
Trong cảnhcác vật dụng được làm từ gỗ
The woodwork in this house is old
Đồ gỗ trong ngôi nhà này đã cũ
nghề mộc
việc chế tác cắt và tạo hình gỗ
He is skilled at woodwork
Anh ấy có tay nghề về mộc
chỗ ẩn nấp
nơi mọi người hoặc vật được giấu kín và không bị nhìn thấy
Creepy things come out of the woodwork
Những thứ đáng sợ chui ra từ chỗ ẩn nấp
Mở khóa 682 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/692 từ
Đã có Premium? Đăng nhập