

Gilmore Girls — Phần 5 Tập 13
Từ vựng & nghĩa
657 từ
nhiều
Trong cảnhmột số lượng lớn
I have a lot of books
Tôi có nhiều sách
số lượng lớn
Trong cảnhmột con số hoặc khối lượng rất lớn
A lot of people attended the event
Một số lượng lớn người đã tham dự sự kiện
lô đất
một mảnh đất được phân chia
He bought a large lot for his house
Anh ấy đã mua một lô đất lớn để xây nhà
số phận
hoàn cảnh hoặc tình trạng của một người
It was his lot in life to work hard
Đó là số phận của anh ấy là phải làm việc vất vả
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
He visits his parents a lot
Anh ấy rất thường xuyên thăm bố mẹ
nhóm
một nhóm người hoặc vật cụ thể
That lot of students is very noisy
Nhóm học sinh đó rất ồn ào
thăm
một phương pháp quyết định bằng cách ngẫu nhiên
They drew lots to see who would go first
Họ rút thăm để xem ai sẽ đi trước
trách nhiệm
hoàn cảnh hoặc gánh nặng công việc
She accepts her lot with patience
Cô ấy chấp nhận trách nhiệm của mình một cách kiên nhẫn
một ít
một số lượng nhỏ
I only need a lot of ingredients to cook
Tôi chỉ cần một ít nguyên liệu để nấu ăn
rất nhiều
ở một mức độ lớn
I like this song a lot
Tôi rất thích bài hát này
định
Trong cảnhcó một mục tiêu cụ thể trong tâm trí
I intend to visit my parents
Tôi định đi thăm cha mẹ mình
ký túc xá
Trong cảnhnơi sinh viên sống tại trường học
I live in a dorm
Tôi sống trong ký túc xá
tòa nhà ký túc xá
Trong cảnhtòa nhà dành cho sinh viên sinh sống
The dorm is very large
Tòa nhà ký túc xá rất rộng lớn
bệ
Trong cảnhmột vùng vật liệu phẳng và dày
The rocket launched from the pad
Tên lửa được phóng từ bệ phóng
miếng cọ rửa
miếng vật liệu dày dùng để chà rửa
Use a cleaning pad to scrub the pan
Dùng miếng cọ rửa để cọ chảo
đệm
vật phẳng mềm dùng để tạo sự thoải mái hoặc hỗ trợ
She sits on a seat pad
Cô ấy ngồi trên một chiếc đệm ghế
chỗ ở
nơi một người sinh sống được dùng một cách thân mật
This is my new pad
Đây là chỗ ở mới của tôi
thêm thắt
tăng thêm số lượng cho một thứ gì đó
He tried to pad his report with extra facts
Anh ấy cố gắng thêm thắt các dữ kiện vào báo cáo của mình
tập giấy
tập giấy trắng được gắn lại với nhau ở một cạnh
I wrote the note on a pad
Tôi viết ghi chú trên một tập giấy
rón rén
đi lại với những bước nhẹ nhàng và yên tĩnh
The cat padded across the floor
Con mèo rón rén đi ngang qua sàn nhà
trở thành
Trong cảnhbắt đầu để là một cái gì đó
She wants to become a doctor
Cô ấy muốn trở thành bác sĩ
trở nên
chuyển đổi sang một trạng thái hoặc điều kiện nhất định
It is starting to become cold
Trời đang bắt đầu trở nên lạnh
hợp
trông đẹp khi khoác lên người
That dress will become you
Chiếc váy đó sẽ rất hợp với bạn
trở thành
bắt đầu chuyển sang một trạng thái hoặc tính chất khác
He wants to become a doctor
Anh ấy muốn trở thành bác sĩ
mời đi chơi
Trong cảnhngỏ ý mời một người đi hẹn hò lãng mạn
She asked him out for dinner
Cô ấy mời anh ấy đi ăn tối
mời hẹn hò
ngỏ ý muốn ai đó đi chơi cùng
He decided to ask her out
Anh ấy quyết định mời cô ấy đi chơi
tỏ tình
ngỏ ý muốn cùng ai đó hẹn hò
They asked each other out last night
Họ đã mời nhau đi hẹn hò tối qua
rủ đi chơi
đưa ra lời mời một người đi hẹn hò
Do you want to ask him out
Bạn có muốn rủ anh ấy đi chơi không
đáng yêu
Trong cảnhrất đẹp hoặc thu hút
She is a lovely girl
Cô ấy là một cô gái đáng yêu
dễ chịu
Trong cảnhthú vị hoặc thoải mái
We had a lovely day
Chúng tôi đã có một ngày thật dễ chịu
tốt bụng
người có tính cách tử tế và dễ mến
She is a lovely person
Cô ấy là một người tốt bụng
xinh đẹp
mang lại cảm giác thích thú hoặc đẹp đẽ
You look lovely today
Bạn trông thật xinh đẹp hôm nay
suy nghĩ
Trong cảnhmột ý tưởng hoặc niềm tin mà bạn có
A good thought came to my mind
Một suy nghĩ hay xuất hiện trong đầu tôi
suy ngẫm
Trong cảnhhành động suy nghĩ cẩn thận
She is lost in deep thought
Cô ấy đang chìm đắm trong suy ngẫm sâu sắc
nghĩ
tin rằng điều gì đó là đúng
I thought it was time to go
Tôi nghĩ đã đến lúc phải đi
đề cập
bắt đầu nói về một chủ đề
I thought about the problem today
Tôi đã đề cập đến vấn đề này hôm nay
tự hỏi
Trong cảnhcảm thấy tò mò và muốn biết điều gì đó
I wonder where he went
Tôi tự hỏi anh ấy đã đi đâu
sự ngạc nhiên
cảm giác ngạc nhiên và ngưỡng mộ
She looked at the stars in wonder
Cô ấy nhìn các vì sao đầy ngạc nhiên
kỳ quan
vật gây ra sự ngạc nhiên hoặc ngưỡng mộ
The Great Wall is a wonder of the world
Vạn Lý Trường Thành là một kỳ quan thế giới
điều kỳ diệu
thứ mang lại sự kinh ngạc hoặc ngưỡng mộ
It is a wonder that he survived
Thật là một điều kỳ diệu khi anh ấy còn sống
ngồi
Trong cảnhnghỉ cơ thể trên mông với trọng lượng được đỡ bởi ghế hoặc mặt đất
Please sit on this chair
Làm ơn ngồi lên ghế này
đóng
ở tại một địa điểm hoặc vị trí
The house sits on a hill
Ngôi nhà nằm trên một ngọn đồi
làm mẫu
ngồi yên để họa sĩ hoặc nhiếp ảnh gia vẽ hoặc chụp ảnh
I will sit for a portrait
Tôi sẽ làm mẫu cho một bức chân dung
ngồi nghỉ
ở trong tư thế ngồi
You should sit for a while
Bạn nên ngồi nghỉ một lát
mời ngồi
cho phép ai đó ngồi xuống
She sat the child on her lap
Cô ấy mời đứa trẻ ngồi vào lòng mình
ngồi
đặt cơ thể lên ghế hoặc một bề mặt
Please sit on this chair
Làm ơn ngồi lên chiếc ghế này
Mở khóa 647 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/657 từ
Đã có Premium? Đăng nhập