

Gilmore Girls — Phần 5 Tập 14
Từ vựng & nghĩa
664 từ
tránh xa
Trong cảnhgiữ khoảng cách với ai đó hoặc thứ gì đó
You should steer clear of that bad area
Bạn nên tránh xa khu vực tồi tệ đó
cảm thấy
Trong cảnhcó một cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc
I feel tired after work
Tôi cảm thấy mệt mỏi sau giờ làm việc
cảm nhận
khiến ai đó nhớ lại điều gì đó
This song makes me feel like a child
Bài hát này khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ
cảm giác
một cảm xúc hoặc tâm trạng mạnh mẽ
I have a strange feel about this
Tôi có một cảm giác lạ về điều này
nghĩ
có một quan điểm hoặc thái độ
I feel that we should go now
Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đi bây giờ
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái hoặc cảm xúc
I feel happy today
Tôi cảm thấy vui hôm nay
hướng dẫn
Trong cảnhsự giúp đỡ hoặc lời khuyên được đưa ra cho ai đó
Thank you for your guidance
Cảm ơn sự hướng dẫn của bạn
dẫn đường
quá trình điều khiển hướng di chuyển của một vật thể
The missile uses a laser guidance system
Tên lửa sử dụng hệ thống dẫn đường bằng laser
lối vào
Trong cảnhkhoảng trống cho phép mọi người đi vào hoặc đi ra
There are many doors to the building
Có nhiều lối vào tòa nhà
cửa
rào chắn có thể di chuyển tại lối vào của một tòa nhà hoặc căn phòng
Please close the doors
Vui lòng đóng các cánh cửa lại
cửa
rào chắn dùng để mở và đóng lối vào
He locked the doors
Anh ấy đã khóa các cánh cửa
nói chuyện
Trong cảnhdùng lời nói để bày tỏ suy nghĩ hoặc giao tiếp
Can you talk to me now
Bạn có thể nói chuyện với tôi bây giờ không
thảo luận
nói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thuyết phục
khiến ai đó đồng ý làm việc gì đó
He talked her into going out
Anh ấy đã thuyết phục cô ấy ra ngoài
ký túc xá
Trong cảnhnơi sinh viên sống tại trường học
I live in a dorm
Tôi sống trong ký túc xá
tòa nhà ký túc xá
tòa nhà dành cho sinh viên sinh sống
The dorm is very large
Tòa nhà ký túc xá rất rộng lớn
bản khai có tuyên thệ
Trong cảnhvăn bản được xác nhận bởi lời tuyên thệ
She signed an affidavit
Cô ấy đã ký một bản khai có tuyên thệ
việc vặt
Trong cảnhchuyến đi ngắn để thực hiện một công việc cụ thể
I need to run an errand
Tôi cần đi làm một việc vặt
piston
Trong cảnhmột bộ phận di chuyển lên xuống bên trong động cơ
The piston moves inside the engine
Piston di chuyển bên trong động cơ
tầng trên
Trong cảnhtầng nằm phía trên tầng trệt
He is sleeping upstairs
Anh ấy đang ngủ ở tầng trên
Mở khóa 654 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/664 từ
Đã có Premium? Đăng nhập