

Gilmore Girls — Phần 6 Tập 7
Từ vựng & nghĩa
686 từ
sự biết ơn
Trong cảnhbiểu hiện của sự cảm kích
He gave his thanks to the team
Anh ấy gửi lời cảm ơn đến cả đội
cảm ơn
nói với ai đó rằng bạn thấy biết ơn
I want to say thanks for your help
Tôi muốn nói cảm ơn vì sự giúp đỡ của bạn
cảm ơn
một cụm từ ngắn dùng để thể hiện lòng biết ơn
Thanks for the gift
Cảm ơn vì món quà
sắp bàn
Trong cảnhđặt đĩa cốc và dụng cụ ăn uống lên bàn trước khi ăn
We set the table for dinner
Chúng tôi sắp bàn cho bữa tối
dọn bàn
bày bát đĩa và dao nĩa lên bàn để chuẩn bị cho bữa ăn
Please help me set the table
Làm ơn hãy giúp tôi dọn bàn
hét
Trong cảnhkêu lên thật to
Do not yell at me
Đừng hét vào mặt tôi
la
lớn tiếng gọi hoặc kêu lên
He yelled for help
Anh ấy la lên cầu cứu
phiền
Trong cảnhcảm thấy khó chịu hoặc bực mình về điều gì đó
Do you mind if I sit here
Bạn có phiền nếu tôi ngồi đây không
dự định
có kế hoạch hoặc ý định làm việc gì đó
I minded to leave early
Tôi dự định sẽ rời đi sớm
tâm trí
phần của con người giúp suy nghĩ cảm nhận và ghi nhớ
Keep this in your mind
Hãy ghi nhớ điều này trong tâm trí
chăm sóc
chịu trách nhiệm trông nom cho ai đó hoặc việc gì đó
Please mind the baby
Làm ơn trông nom em bé
hiểu
Trong cảnhnắm bắt hoặc nghe rõ thông tin nào đó
I got what you said
Tôi đã hiểu điều bạn nói
đến
đi tới một địa điểm nào đó
I got home late
Tôi về nhà muộn
trở nên
bắt đầu thay đổi sang một trạng thái khác
It got cold
Trời đã trở nên lạnh
có được
nhận hoặc thu thập một vật gì đó
I got a letter
Tôi đã nhận được một lá thư
dù sao
Trong cảnhdùng để đổi chủ đề hoặc tiếp tục sau khi tạm dừng
Anyway let us talk about something else
Dù sao hãy nói về chuyện khác
dù thế nào
trong mọi trường hợp
I am going to the party anyway
Dù thế nào tôi vẫn sẽ đến bữa tiệc
cổ phiếu
Trong cảnhđơn vị sở hữu trong một công ty
She bought some shares of stock
Cô ấy đã mua một ít cổ phiếu
nước dùng
chất lỏng đun từ thịt xương hoặc rau củ dùng trong nấu ăn
Add the chicken stock to the soup
Thêm nước dùng gà vào món súp
hàng dự trữ
nguồn cung cấp hàng hóa được giữ để bán hoặc sử dụng
The shop has a large stock of books
Cửa hàng có một lượng lớn sách dự trữ
kẹo đậu
Trong cảnhloại kẹo dai nhỏ có lớp vỏ đường cứng
She ate a handful of jelly beans
Cô ấy đã ăn một nắm kẹo đậu
chúc mừng
Trong cảnhlời khen ngợi dành cho sự thành công
Congratulations on your promotion
Chúc mừng bạn được thăng chức
kém cỏi
Trong cảnhkhông có khả năng làm tốt một việc gì đó
He is incompetent at his job
Anh ấy làm việc rất kém cỏi
Mở khóa 676 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/686 từ
Đã có Premium? Đăng nhập