

Gilmore Girls — Phần 6 Tập 9
Từ vựng & nghĩa
758 từ
mặc đồ
Trong cảnhcung cấp hoặc mặc quần áo cho ai đó
She helped clothe the poor children
Cô ấy đã giúp mặc quần áo cho những đứa trẻ nghèo
quần áo
những thứ được dùng để mặc lên người
The store sells warm clothes
Cửa hàng bán quần áo ấm
nổi tiếng toàn cầu
được nhiều người ở khắp mọi nơi biết đến
This is a world famous landmark
Đây là một địa danh nổi tiếng toàn cầu
nổi tiếng thế giới
được mọi người trên khắp thế giới biết tới
He is a world famous author
Ông ấy là một tác giả nổi tiếng thế giới
chai xịt
Trong cảnhchất lỏng được đẩy ra dưới dạng giọt nhỏ từ bình chứa
He used hair spray
Anh ấy đã dùng chai xịt tóc
tưới
Trong cảnhphát tán chất lỏng theo luồng các giọt nhỏ
The gardener sprayed the lawn
Người làm vườn tưới cỏ
phun
gửi chất lỏng ra ngoài dưới dạng các giọt nhỏ
She sprayed water on the plants
Cô ấy phun nước lên cây
phun rải
gửi chất lỏng bay trong không khí thành giọt nhỏ
The waves sprayed salt water on us
Những con sóng phun nước mặn vào chúng tôi
nhặt
Trong cảnhcầm một vật hoặc đi đến nơi nào đó để lấy người hoặc vật
Please pick up your toys from the floor
Làm ơn hãy nhặt đồ chơi của bạn trên sàn lên
đón
đi đến và đưa một người hoặc một vật đi cùng
I will pick up my friend at the airport
Tôi sẽ đón bạn tôi ở sân bay
cải thiện
trở nên tốt hơn hoặc hoạt động tích cực hơn
The economy is beginning to pick up
Nền kinh tế đang bắt đầu cải thiện
cầm
dùng tay lấy một vật hoặc nhấc nó lên
He picked up the pen from the desk
Anh ấy cầm chiếc bút từ trên bàn
phát hiện
nhận ra hoặc chú ý đến một điều gì đó
She picked up a strange smell in the room
Cô ấy phát hiện một mùi lạ trong phòng
tiếp tục
bắt đầu lại sau khi đã dừng lại
We will pick up from where we left off
Chúng ta sẽ tiếp tục từ nơi chúng ta đã dừng lại
nghe máy
nhấc điện thoại để trả lời cuộc gọi
She did not pick up the phone
Cô ấy đã không nghe máy
nhấc máy
trả lời điện thoại khi có cuộc gọi đến
Please pick up the phone
Làm ơn nhấc máy điện thoại đi
học hỏi
tiếp thu kiến thức hoặc kỹ năng mới
She picks up languages quickly
Cô ấy học hỏi ngôn ngữ rất nhanh
thu hoạch
có được hoặc đạt được thứ gì đó
She will pick up some new skills
Cô ấy sẽ thu được một số kỹ năng mới
xấu hổ
Trong cảnhcảm giác bản thân đã làm điều gì đó sai trái
He felt a sense of shame
Anh ấy cảm thấy xấu hổ
đáng tiếc
Trong cảnhcảm giác buồn bã hoặc thất vọng
It is a shame that you missed the party
Thật đáng tiếc là bạn đã bỏ lỡ bữa tiệc
làm nhục
khiến ai đó cảm thấy tồi tệ về hành động của họ
Don't shame your friend
Đừng làm nhục bạn của bạn
gắng sức
Trong cảnhnỗ lực rất lớn để làm việc gì đó
She strained to lift the box
Cô ấy gắng sức để nhấc chiếc hộp lên
lọc
loại bỏ các phần rắn ra khỏi chất lỏng
Strain the tea before drinking
Lọc trà trước khi uống
giai điệu
một đoạn nhạc hoặc bài hát
I heard a sweet strain of music
Tôi nghe thấy một giai điệu âm nhạc ngọt ngào
áp lực
tình huống khó khăn gây ra lo lắng hoặc căng thẳng
The job put a strain on his health
Công việc gây áp lực lên sức khỏe của anh ấy
thường
Trong cảnhtrong hầu hết các trường hợp
I usually wake up early
Tôi thường thức dậy sớm
từ điển
Trong cảnhmột cuốn sách liệt kê các từ và nghĩa của chúng
I look up words in my dictionary
Tôi tra từ trong từ điển của mình
salad rau
Trong cảnhmón ăn gồm các loại rau sống trộn lạnh
I ordered a cobb salad for lunch
Tôi đã gọi món salad rau cho bữa trưa
salad cobb
loại salad gồm thịt gà thịt heo muối trứng bơ và phô mai
The cobb salad contains eggs and bacon
Món salad cobb có chứa trứng và thịt heo muối
thực đơn
Trong cảnhdanh sách các món ăn và đồ uống tại nhà hàng
We read the menu before ordering
Chúng tôi đọc thực đơn trước khi gọi món
thực đơn
danh sách các món ăn và đồ uống tại nhà hàng
Can I see the menu please
Cho tôi xem thực đơn được không
thực đơn
danh sách các món ăn có thể gọi tại nhà hàng
The menu has many delicious dishes
Thực đơn có nhiều món ăn ngon
bảng chọn
danh sách các lựa chọn có sẵn trên một thiết bị
Select settings from the menu
Chọn cài đặt từ bảng chọn
Mở khóa 748 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/758 từ
Đã có Premium? Đăng nhập