

Gilmore Girls — Phần 6 Tập 10
Từ vựng & nghĩa
739 từ
bông phấn
Trong cảnhmiếng đệm mềm dùng để thoa phấn bột lên mặt
She used a powder puff to fix her makeup
Cô ấy dùng bông phấn để chỉnh lại lớp trang điểm
loại
Trong cảnhmột nhóm các thứ có đặc điểm tương đồng
Insects are a class of animals
Côn trùng là một loại động vật
vô giáo dục
hành vi thô lỗ hoặc khiếm nhã
That was a class move
Đó là một hành động vô giáo dục
đẳng cấp
chất lượng tốt nhất hoặc tiêu chuẩn cao nhất
She is a class player
Cô ấy là một cầu thủ đẳng cấp
lớp học
một buổi gặp mặt nơi bạn học điều gì đó
I have a math class today
Tôi có một lớp toán hôm nay
lớp học
một nhóm học sinh cùng học một năm tại trường
The class is learning English
Lớp học đang học tiếng Anh
đi bộ
Trong cảnhdi chuyển bằng chân
I am walking to school
Tôi đang đi bộ đến trường
bước đi
tiến về phía trước bằng cách đặt bàn chân này trước bàn chân kia
She is walking slowly
Cô ấy đang bước đi chậm rãi
tản bộ
một cuộc đi bộ ngắn để tập thể dục hoặc giải trí
We went for a long walking
Chúng tôi đã đi tản bộ một quãng dài
đi cùng
đi theo ai đó đến một địa điểm
I am walking my friend to the station
Tôi đang đi cùng bạn mình đến nhà ga
nhà máy bia
Trong cảnhmột nơi sản xuất bia
They visited a local brewery
Họ đã đến thăm một nhà máy bia địa phương
khét tiếng
Trong cảnhnổi tiếng vì một việc xấu
The robber was infamous for his crimes
Tên cướp khét tiếng vì những tội ác của hắn
danh sách bài hát
Trong cảnhdanh sách các bài hát hoặc tiết mục sẽ được trình diễn theo thứ tự
The band prepared a set list for the concert
Ban nhạc đã chuẩn bị danh sách bài hát cho buổi hòa nhạc
bài kiểm tra
Trong cảnhmột tập hợp câu hỏi hoặc nhiệm vụ để đo lường kiến thức hoặc khả năng
I passed the English test
Tôi đã vượt qua bài kiểm tra tiếng Anh
kiểm tra
Trong cảnhthử nghiệm một cái gì đó để kiểm tra chất lượng
I need to test this new phone
Tôi cần kiểm tra chiếc điện thoại mới này
thử nghiệm
Trong cảnhmột quy trình được thực hiện để kiểm tra một giả thuyết
The lab result came from a scientific test
Kết quả phòng thí nghiệm đến từ một thử nghiệm khoa học
ôi thiu
Trong cảnhkhông còn tươi mới hoặc không còn tốt nữa
This bread is stale
Bánh mì này đã ôi thiu
thuế
Trong cảnhtiền nộp cho chính phủ từ thu nhập hoặc hàng hóa
You have to pay your back taxes
Bạn phải nộp thuế của mình
nợ thuế
Trong cảnhcác khoản thuế chưa được nộp đúng hạn
He finally paid his back taxes
Anh ấy cuối cùng đã trả nợ thuế
thuế quá hạn
các khoản thuế chưa được thanh toán đúng thời hạn
The government demanded the back taxes
Chính phủ yêu cầu các khoản thuế quá hạn
đập
Trong cảnhmột bức tường được xây dựng để ngăn nước
The dam holds back the river
Con đập ngăn dòng sông lại
Mở khóa 729 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/739 từ
Đã có Premium? Đăng nhập