

Gilmore Girls — Phần 6 Tập 13
Từ vựng & nghĩa
768 từ
xà lách
Trong cảnhmón ăn gồm các loại rau sống trộn lại
I ate a fresh salad for lunch
Tôi đã ăn một đĩa salad tươi cho bữa trưa
chỉnh sửa
Trong cảnhthay đổi nội dung của một văn bản hoặc video
I need to edit this document
Tôi cần chỉnh sửa tài liệu này
cụ thể
Trong cảnhmột cách rõ ràng và chính xác
I specifically asked for no sugar
Tôi đã yêu cầu cụ thể là không cho đường
điên rồ
Trong cảnhrất ngớ ngẩn hoặc vô lý
That is an insane idea
Đó là một ý tưởng điên rồ
chẳng bao lâu
Trong cảnhtrong một khoảng thời gian ngắn
They will arrive soon
Họ sẽ đến chẳng bao lâu nữa
sớm
trong thời gian ngắn sắp tới
I will see you soon
Tôi sẽ sớm gặp bạn
sụp đổ
Trong cảnhđổ sập xuống bất ngờ hoặc vỡ thành nhiều mảnh
The old wall is tumbling down
Bức tường cũ đang sụp đổ
tân trang
Trong cảnhthay đổi diện mạo của một căn phòng hoặc tòa nhà
She wants to redecorate the old house
Cô ấy muốn tân trang lại ngôi nhà cũ
trang trí lại
thay đổi phong cách của một căn phòng hoặc tòa nhà
We decided to redecorate our bedroom
Chúng tôi quyết định trang trí lại phòng ngủ của mình
nguồn cung
Trong cảnhmột lượng hàng hóa có sẵn để sử dụng
We have a large supply of food
Chúng ta có một nguồn thực phẩm lớn
ban nhạc
một nhóm người biểu diễn âm nhạc
The band played well tonight
Ban nhạc đã chơi rất hay tối nay
vật tư
những thứ cần thiết cho một mục đích cụ thể
We need school supplies for class
Chúng ta cần vật tư học tập cho lớp học
cung cấp
đưa cho thứ gì đó đang cần thiết
She supplies food to the poor
Cô ấy cung cấp thực phẩm cho người nghèo
giải thích
Trong cảnhlàm cho một điều gì đó trở nên rõ ràng hoặc dễ hiểu
Can you explain this lesson
Bạn có thể giải thích bài học này không
thuyết minh
Trong cảnhđưa ra lý do hoặc chi tiết để làm cho vấn đề trở nên dễ hiểu
I will explain the plan
Tôi sẽ thuyết minh về kế hoạch này
giải thích
lời nói giúp làm rõ một vấn đề nào đó
That is a good explain
Đó là một lời giải thích tốt
mô tả
làm cho một điều gì đó trở nên sáng tỏ hoặc dễ nắm bắt
Please explain how it works
Hãy mô tả cách nó hoạt động
cẩu thả
Trong cảnhkhông sạch sẽ hoặc không ngăn nắp
Your handwriting is very sloppy
Chữ viết của bạn rất cẩu thả
Mở khóa 758 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/768 từ
Đã có Premium? Đăng nhập