

Gilmore Girls — Phần 6 Tập 14
Từ vựng & nghĩa
894 từ
lỗi
Trong cảnhđiều gì đó không đúng hoặc sai lệch
You made a mistake
Bạn đã mắc một lỗi
nhầm lẫn
nghĩ cái gì đó khác với thực tế
I mistook her for her sister
Tôi đã nhầm cô ấy với chị gái của cô ấy
nhìn chằm chằm
Trong cảnhnhìn vào cái gì đó trong thời gian dài
Do not stare at people
Đừng nhìn chằm chằm vào người khác
nhìn trân trân
nhìn vào cái gì đó trong thời gian dài
She stared at the screen
Cô ấy nhìn trân trân vào màn hình
giám sát
Trong cảnhcẩn thận quan sát hoặc theo dõi một người nào đó
Keep an eye on the children while I am away
Hãy giám sát những đứa trẻ khi tôi đi vắng
để mắt tới
theo dõi hoặc quan sát ai đó hoặc cái gì đó
Please keep an eye on my bag
Hãy để mắt tới túi của tôi
theo dõi
cẩn thận quan sát điều gì đó để kiểm tra tình trạng
Keep an eye on the milk while it boils
Hãy theo dõi sữa trong khi nó đang sôi
kỳ diệu
Trong cảnhtheo một cách khó có thể tin được
He survived the crash miraculously
Anh ấy sống sót sau vụ tai nạn một cách kỳ diệu
no
Trong cảnhchứa nhiều nhất có thể
My glass is full of water
Cốc của tôi đầy nước
đầy đủ
chứa tất cả các phần không thiếu gì
I have the full set of cards
Tôi có đầy đủ bộ bài
hoàn toàn
ở mức độ lớn nhất có thể
The room was full of people
Căn phòng chật kín người
no bụng
đã ăn đủ thức ăn
I feel full after dinner
Tôi cảm thấy no sau bữa tối
tranh luận
Trong cảnhthảo luận về một chủ đề với những ý kiến khác nhau
They debate the new law
Họ tranh luận về bộ luật mới
cuộc tranh luận
Trong cảnhmột cuộc thảo luận chính thức về một chủ đề
The debate was very intense
Cuộc tranh luận rất gay gắt
sự chấp thuận
Trong cảnhthỏa thuận hoặc sự cho phép chính thức
The project received official approval
Dự án đã nhận được sự chấp thuận chính thức
sự tán thành
cảm giác cho rằng ai đó hoặc điều gì đó là tốt hoặc chấp nhận được
She smiled in approval
Cô ấy mỉm cười tán thành
yêu
Trong cảnhthích một thứ gì đó rất nhiều
I love music
Tôi yêu âm nhạc
tình yêu
Trong cảnhcảm giác thích và quan tâm mạnh mẽ đến ai đó
She has love for her family
Cô ấy dành tình yêu cho gia đình
mê
muốn có điều gì đó rất nhiều
I love to travel
Tôi mê đi du lịch
ân ái
hành động quan hệ tình dục
They made love
Họ đã ân ái với nhau
trường cũ
Trong cảnhngôi trường nơi bạn đã từng theo học
I visited my alma mater last week
Tôi đã đến thăm trường cũ của mình vào tuần trước
tham vấn
Trong cảnhhỏi ý kiến chuyên gia để tìm lời khuyên
You should consult a doctor about your pain
Bạn nên tham vấn bác sĩ về cơn đau của mình
tham khảo
hỏi ý kiến hoặc thông tin từ một người
I need to consult my partner before deciding
Tôi cần tham khảo ý kiến đối tác trước khi quyết định
Mở khóa 884 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/894 từ
Đã có Premium? Đăng nhập