

Gilmore Girls — Phần 6 Tập 15
Từ vựng & nghĩa
740 từ
dành riêng thời gian
Trong cảnhthu xếp để có thời gian rảnh cho một việc cụ thể
We should make time for hobbies
Chúng ta nên dành riêng thời gian cho sở thích
hẹn hò
dành thời gian cho người mà bạn yêu thích
I want to make time for my friend
Tôi muốn dành thời gian cho bạn của mình
sắp xếp thời gian
tìm kiếm thời gian để thực hiện một việc nào đó
I need to make time to study
Tôi cần sắp xếp thời gian để học tập
tán tỉnh
dành thời gian cho ai đó theo cách lãng mạn
He is trying to make time with her
Anh ấy đang cố gắng tán tỉnh cô ấy
trên đời
Trong cảnhở trong phạm vi toàn thế giới
It is the best hotel under the sun
Đó là khách sạn tốt nhất trên đời
mọi thứ
dùng để chỉ tất cả mọi thứ có trên thế giới này
They talked about everything under the sun
Họ đã nói về mọi thứ trên đời
đóng băng
Trong cảnhchuyển từ trạng thái lỏng sang đá
Water will freeze at zero degrees
Nước sẽ đóng băng ở không độ
đình chỉ
dừng một hoạt động hoặc quá trình tạm thời
They decided to freeze all payments
Họ quyết định đình chỉ mọi khoản thanh toán
giá rét
cực kỳ lạnh
It is freezing outside today
Ngoài trời hôm nay rất giá rét
đông đá
trở thành băng hoặc trở nên rất lạnh
Water will freeze at zero degrees
Nước sẽ đông đá ở không độ
in ấn
Trong cảnhđưa chữ hoặc hình ảnh lên giấy bằng máy
Can you print this document for me
Bạn có thể in tài liệu này cho tôi không
dấu vết
vết để lại trên bề mặt do áp lực
I found a footprint in the sand
Tôi tìm thấy một dấu chân trên cát
cửa hàng
nơi bạn mua các sản phẩm
We went to a local print to buy magazines
Chúng tôi đã đến một cửa hàng địa phương để mua tạp chí
tiễn
Trong cảnhđi cùng ai đó đến một địa điểm
I will walk you to the station
Tôi sẽ tiễn bạn ra ga
đi bộ
Trong cảnhdi chuyển về phía trước bằng cách đặt chân này trước chân kia
I walk to school every day
Tôi đi bộ đến trường mỗi ngày
giảng
mô tả quy trình từng bước một
Let me walk you through the report
Hãy để tôi giảng cho bạn về bản báo cáo
đường đi
lối đi bằng đá hoặc đất dành cho người đi bộ
There is a nice walk by the river
Có một con đường đi bộ rất đẹp ven sông
trang sức
Trong cảnhnhững vật dụng trang trí đeo trên người
She likes wearing beautiful jewelry
Cô ấy thích đeo trang sức đẹp
đồ trang sức
những vật dụng trang trí trên cơ thể
I bought some jewelry today
Tôi đã mua một ít đồ trang sức hôm nay
phụ kiện
những vật dụng trang trí như nhẫn hoặc vòng cổ
She has a lot of gold jewelry
Cô ấy có rất nhiều phụ kiện bằng vàng
được gọi là
Trong cảnhcó tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
quen biết
đã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
bánh ngọt
Trong cảnhmón ăn làm từ bột mì thường có nhân bên trong
I bought some pastries for breakfast
Tôi đã mua vài chiếc bánh ngọt cho bữa sáng
thích nghi
Trong cảnhlàm quen với một địa điểm hoặc tình huống mới
It takes time to acclimate to a new job
Cần có thời gian để thích nghi với một công việc mới
bài báo
Trong cảnhbài viết trên báo hoặc tạp chí
I read an interesting article
Tôi đã đọc một bài báo thú vị
niềm tin
sự tin tưởng vững chắc vào ai đó hoặc điều gì đó
She has faith in her friend
Cô ấy có niềm tin vào bạn mình
món đồ
một vật đơn lẻ thuộc một loại cụ thể
This is an article of clothing
Đây là một món đồ quần áo
điều khoản
phần riêng biệt của một tài liệu pháp lý hoặc luật
Read article five of the contract
Hãy đọc điều khoản số năm của hợp đồng
Mở khóa 730 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/740 từ
Đã có Premium? Đăng nhập