

Gilmore Girls — Phần 6 Tập 18
Từ vựng & nghĩa
813 từ
nhắc nhở
Trong cảnhlàm cho ai đó nhớ lại điều gì đó
Please remind me to buy milk
Vui lòng nhắc tôi mua sữa
bao bọc quá mức
Trong cảnhcố gắng bảo vệ ai đó một cách thái quá
Parents should not be overprotective of their children
Cha mẹ không nên bao bọc con cái quá mức
kéo dài
Trong cảnhtiếp tục diễn ra trong một khoảng thời gian
The meeting tended to run on for hours
Cuộc họp có xu hướng kéo dài hàng giờ
tranh cử
dựa trên một vấn đề chính trị cụ thể
The candidate will run on a tax reform platform
Ứng cử viên sẽ tranh cử dựa trên nền tảng cải cách thuế
đổ xô
nhu cầu đột ngột đối với một mặt hàng
There was a run on gold during the crisis
Người dân đổ xô đi mua vàng trong cuộc khủng hoảng
săn lùng
nhu cầu lớn bất ngờ đối với một sản phẩm
The store had a run on winter coats
Cửa hàng bị khách đổ xô đến mua sạch áo khoác mùa đông
vận hành
hoạt động hoặc làm việc
The machine continues to run on by itself
Chiếc máy vẫn tiếp tục vận hành một mình
chạy bằng
hoạt động nhờ vào một nguồn năng lượng cụ thể
This car can run on electricity
Chiếc xe này có thể chạy bằng điện
đúng giờ
đến vào đúng thời điểm đã định
The bus manages to run on time today
Xe buýt hôm nay chạy đúng giờ
xác nhận
Trong cảnhchứng minh rằng điều gì đó là đúng
Please confirm your flight reservation
Vui lòng xác nhận đặt chỗ chuyến bay của bạn
xác nhận
chính thức chấp nhận một người là thành viên của giáo hội
The bishop confirmed the new members
Đức giám mục đã xác nhận các thành viên mới
địa điểm
Trong cảnhmột vị trí nơi cái gì đó tọa lạc
This is the site of the new school
Đây là địa điểm xây dựng trường học mới
khu vực
một nơi hoặc vùng không gian cụ thể
They cleared the site for construction
Họ đã dọn dẹp khu vực đó để xây dựng
trang web
một vị trí trên mạng internet chứa các trang thông tin
I found this info on a news site
Tôi đã tìm thấy thông tin này trên một trang web tin tức
bạn trai
Trong cảnhngười đàn ông có quan hệ tình cảm với một người khác
She is meeting her boyfriend
Cô ấy đang đi gặp bạn trai của mình
bạn trai
Trong cảnhngười đàn ông đang trong một mối quan hệ yêu đương
He is a kind boyfriend
Anh ấy là một người bạn trai tốt bụng
bạn trai
người yêu nam thường xuyên của một người
My boyfriend lives in Hanoi
Bạn trai của tôi sống ở Hà Nội
khổng lồ
Trong cảnhcực kỳ lớn về kích thước hoặc số lượng
The elephant is a huge animal
Con voi là một loài vật khổng lồ
to lớn
cực kỳ quan trọng hoặc có ý nghĩa
That is a huge decision
Đó là một quyết định to lớn
bất động sản
Trong cảnhđất đai và nhà cửa mà mọi người mua và bán
She works in real estate
Cô ấy làm việc trong lĩnh vực bất động sản
bất động sản
lĩnh vực kinh doanh mua và bán đất đai cùng các tòa nhà
She works in real estate
Cô ấy làm việc trong lĩnh vực bất động sản
bất động sản
đất đai và các tòa nhà được xem như tài sản có thể mua bán
Real estate prices are rising
Giá bất động sản đang tăng lên
lớp học
Trong cảnhmột buổi gặp mặt nơi bạn học điều gì đó
I have a math class today
Tôi có một lớp toán hôm nay
vô giáo dục
hành vi thô lỗ hoặc khiếm nhã
That was a class move
Đó là một hành động vô giáo dục
loại
một nhóm các thứ có đặc điểm tương đồng
Insects are a class of animals
Côn trùng là một loại động vật
đẳng cấp
chất lượng tốt nhất hoặc tiêu chuẩn cao nhất
She is a class player
Cô ấy là một cầu thủ đẳng cấp
lớp học
một nhóm học sinh cùng học một năm tại trường
The class is learning English
Lớp học đang học tiếng Anh
xử lý
Trong cảnhgiải quyết một vấn đề một cách thành công
We can work with this problem
Chúng ta có thể xử lý vấn đề này
chấp nhận
có khả năng đối phó hoặc sử dụng một thứ gì đó
I can work with this budget
Tôi có thể chấp nhận ngân sách này
hợp tác
làm việc cùng nhau với ai đó
I like to work with my team
Tôi thích hợp tác với nhóm của mình
sử dụng
làm việc bằng cách dùng một vật hoặc người nào đó
She works with modern computers
Cô ấy làm việc với các máy tính hiện đại
Mở khóa 803 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/813 từ
Đã có Premium? Đăng nhập