

Gilmore Girls — Phần 6 Tập 19
Từ vựng & nghĩa
648 từ
thác nước
Trong cảnhnơi nước chảy qua một vách đá
We visited the beautiful falls
Chúng tôi đã đến thăm thác nước tuyệt đẹp
rơi
di chuyển xuống thấp nhanh chóng xuống mặt đất
The leaf falls from the tree
Chiếc lá rơi từ trên cây
thác nước
dòng nước chảy từ trên cao xuống
We visited the falls during our trip
Chúng tôi đã ghé thăm thác nước trong chuyến đi của mình
lý do
Trong cảnhnguyên nhân hoặc lời giải thích cho một sự việc
There is a reason for this
Có một lý do cho việc này
lý trí
khả năng suy nghĩ và đưa ra quyết định sáng suốt
Humans use reason to solve problems
Con người dùng lý trí để giải quyết vấn đề
suy luận
hình thành ý tưởng bằng cách sử dụng logic
It is hard to reason with him
Thật khó để suy luận cùng anh ấy
điện thoại
Trong cảnhthiết bị dùng để gọi và sử dụng internet
I forgot my cell at home
Tôi để quên điện thoại ở nhà
tế bào
đơn vị nhỏ nhất cấu tạo nên cơ thể sinh vật
Every living thing is made of cells
Mọi sinh vật sống đều được cấu tạo từ các tế bào
ô
một đơn vị nhỏ là một phần của hệ thống lớn hơn
The spreadsheet has many cells
Bảng tính này có nhiều ô
phòng giam
một căn phòng nhỏ trong nhà tù
The prisoner stayed in his cell
Tù nhân ở trong phòng giam của anh ta
vật tư
Trong cảnhnhững thứ cần thiết cho một mục đích cụ thể
We bought school supplies
Chúng tôi đã mua đồ dùng học tập
cung cấp
đưa ra thứ gì đó đang cần
The company supplies clean water
Công ty cung cấp nước sạch
phòng thư giãn
Trong cảnhcăn phòng dùng cho các hoạt động giải trí và nghỉ ngơi
The family gathers in the rec room
Gia đình quây quần trong phòng thư giãn
phòng giải trí
căn phòng dùng cho trò chơi và các hoạt động vui chơi
We play games in the rec room
Chúng tôi chơi trò chơi trong phòng giải trí
phòng sinh hoạt
căn phòng trong nhà dùng để vui chơi và thư giãn
This rec room has a television
Phòng sinh hoạt này có một chiếc tivi
bám đuôi
Trong cảnhtheo đuổi ai đó một cách lén lút hoặc ám ảnh
The fan stalked the celebrity
Người hâm mộ bám đuôi người nổi tiếng
theo dõi
bám theo ai đó một cách lén lút
He stalked the stranger
Anh ấy theo dõi người lạ
thân cây
phần thân chính của một loại thực vật
The flower has a long green stalk
Bông hoa có một cái thân dài màu xanh
việc làm
Trong cảnhtrạng thái có công việc để kiếm sống
He is looking for employment
Anh ấy đang tìm việc làm
chiến đấu
Trong cảnhtham gia vào một cuộc đánh nhau hoặc cuộc chiến
Soldiers fight for their country
Những người lính chiến đấu vì đất nước của họ
cuộc ẩu đả
Trong cảnhmột cuộc tranh cãi hoặc xô xát giữa mọi người
They had a fight about money
Họ đã có một cuộc tranh cãi về tiền bạc
chống lại
cố gắng hết sức để ngăn chặn một điều gì đó
We must fight against disease
Chúng ta phải chống lại bệnh tật
ý chí
phẩm chất mạnh mẽ và kiên quyết
The team showed great fight
Cả đội đã thể hiện ý chí tuyệt vời
kẻ xấu
một người có khả năng gây rắc rối
He is a real bad seed
Anh ta đúng là một kẻ xấu
phần thưởng
Trong cảnhthứ mang lại niềm vui hoặc sự thích thú
Here are some treats for the kids
Đây là một vài phần thưởng cho bọn trẻ
đối xử
hành động theo một cách nhất định với ai đó
She treats her cat well
Cô ấy đối xử tốt với con mèo của mình
Mở khóa 638 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/648 từ
Đã có Premium? Đăng nhập