

Gilmore Girls — Phần 7 Tập 5
Từ vựng & nghĩa
847 từ
người hâm mộ
Trong cảnhmột người rất thích một thứ gì đó
She is a music lover
Cô ấy là một người yêu âm nhạc
người yêu
một người đang trong mối quan hệ tình cảm hoặc tình dục với người khác
They are secret lovers
Họ là người yêu bí mật của nhau
tình nhân
người mà bạn có mối quan hệ tình cảm hoặc tình dục
He is her lover
Anh ấy là tình nhân của cô ấy
cuộc nổi dậy
Trong cảnhhành động chống lại chính quyền hoặc nhà cầm quyền
The uprising started in the capital
Cuộc nổi dậy bắt đầu ở thủ đô
tuyệt đẹp
Trong cảnhrất thu hút và lôi cuốn
She looks gorgeous in that dress
Cô ấy trông tuyệt đẹp trong chiếc váy đó
có vị trái cây
Trong cảnhcó hương vị hoặc mùi thơm ngọt ngào của trái cây
This juice has a fruity flavor
Loại nước ép này có vị trái cây
ruồi
Trong cảnhloại côn trùng nhỏ có hai cánh
There are many flies in the kitchen
Có rất nhiều ruồi trong bếp
trôi nhanh
thời gian trôi qua rất nhanh
Time flies when we have fun
Thời gian trôi nhanh khi chúng ta vui vẻ
bay
di chuyển trong không khí bằng cánh
The bird flies high in the sky
Con chim bay cao trên bầu trời
lái máy bay
điều khiển phương tiện bay khi đang ở trên không
He flies a plane for a living
Anh ấy lái máy bay để kiếm sống
ahoy
Trong cảnhlời chào được dùng để gọi tàu hoặc thu hút sự chú ý
Ahoy there sailor
Ahoy chào anh thủy thủ
cơ quan
Trong cảnhtòa nhà hoặc địa điểm nơi công việc diễn ra
Respect is important in the workplace
Sự tôn trọng là điều quan trọng tại cơ quan
nơi làm việc
văn phòng hoặc địa điểm nơi mọi người làm việc
The company offers a modern workplace
Công ty cung cấp một nơi làm việc hiện đại
ghi đè
Trong cảnhviết lên trên một nội dung hiện có để thay thế
You should not overwrite this file
Bạn không nên ghi đè tệp này
chịu đựng
Trong cảnhcảm thấy đau đớn hoặc khổ sở
He suffers from a headache
Anh ấy bị đau đầu
liên lạc
Trong cảnhmối quan hệ hoặc sự kết nối giữa các nhóm hoặc cá nhân
He acts as a liaison between the departments
Anh ấy đóng vai trò liên lạc giữa các phòng ban
Mở khóa 837 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/847 từ
Đã có Premium? Đăng nhập