

Gilmore Girls — Phần 7 Tập 6
Từ vựng & nghĩa
835 từ
đến nơi
Trong cảnhđạt tới một địa điểm nhất định
When did you come to this city
Bạn đã đến thành phố này khi nào
đến
đi tới một địa điểm nào đó
What time will you come to the party
Mấy giờ bạn sẽ đến bữa tiệc
bắt đầu
bắt đầu làm một việc gì đó
He came to realize the truth
Anh ấy bắt đầu nhận ra sự thật
liên quan
đề cập đến hoặc có liên quan tới vấn đề gì
When it comes to cooking he is an expert
Khi nói đến nấu ăn anh ấy là chuyên gia
đạt tới
chạm tới một điểm hoặc tình huống nào đó
The negotiations came to an end
Các cuộc đàm phán đã đi đến hồi kết
lâm vào
rơi vào một tình trạng hoặc trạng thái cụ thể
Things have come to a bad state
Mọi thứ đã lâm vào tình trạng tồi tệ
tỉnh lại
lấy lại sự tỉnh táo sau khi bất tỉnh
The patient began to come to
Bệnh nhân bắt đầu tỉnh lại
hồi tỉnh
lấy lại nhận thức sau khi ngất xỉu
She came to after the fainting spell
Cô ấy đã hồi tỉnh sau cơn ngất
tỉnh dậy
lấy lại ý thức sau thời gian hôn mê
He came to in the hospital room
Anh ấy tỉnh dậy trong phòng bệnh
dẫn tới
tạo ra một kết quả cụ thể
The total cost came to fifty dollars
Tổng chi phí dẫn tới con số năm mươi đô la
ghé thăm
đi đến một nơi để gặp gỡ ai đó
Please come to see me tomorrow
Hãy ghé thăm tôi vào ngày mai nhé
chợt nhớ
xuất hiện trong suy nghĩ của bạn
A new idea came to me
Một ý tưởng mới vừa chợt đến với tôi
đến với
tìm gặp ai đó để được giúp đỡ hoặc hỗ trợ
You can come to me if you need help
Bạn có thể đến với tôi nếu cần giúp đỡ
đạt đến
rơi vào một tình trạng hoặc hoàn cảnh cụ thể
We finally came to an agreement
Chúng tôi cuối cùng đã đạt đến thỏa thuận
phản đối
Trong cảnhnói hoặc thể hiện rằng bạn không đồng ý với điều gì đó
They protest against the new law
Họ phản đối luật mới
cuộc biểu tình
Trong cảnhsự phàn nàn hoặc không đồng ý mạnh mẽ
The protest lasted for two hours
Cuộc biểu tình kéo dài hai giờ
dễ
Trong cảnhkhông khó để thực hiện hoặc thấu hiểu
This test is very easy
Bài kiểm tra này rất dễ
dễ dàng
dùng để nói đồng ý một cách mạnh mẽ
Easy I will help you
Được thôi tôi sẽ giúp bạn
nhẹ nhàng
không gay gắt hoặc khắc nghiệt
He is easy on his students
Ông ấy nhẹ nhàng với học sinh của mình
thư thái
bình tĩnh và không lo lắng
She has an easy personality
Cô ấy có một tính cách thư thái
dễ dàng
không khó để thực hiện
This task is very easy
Công việc này rất dễ dàng
không rõ ràng
Trong cảnhkhó hiểu hoặc không dễ nhận biết
The instructions are unclear
Các hướng dẫn này không rõ ràng
thông báo
Trong cảnhnói cho ai đó biết một tin tức
He is letting me know the news
Anh ấy đang thông báo tin tức cho tôi
cho phép
đồng ý để ai đó làm điều gì đó
She is letting him play
Cô ấy đang cho phép anh ấy chơi
làm thất vọng
khiến ai đó buồn vì không đạt kỳ vọng
I am letting my family down
Tôi đang làm gia đình mình thất vọng
buông
thả tay để vật gì đó rơi xuống
She is letting the rope go
Cô ấy đang buông sợi dây ra
hôi thối
Trong cảnhcó mùi khó chịu
These shoes are very stinky
Đôi giày này rất hôi thối
biết
Trong cảnhcó khả năng sử dụng một ngôn ngữ cụ thể
She speaks English very well
Cô ấy nói tiếng Anh rất giỏi
nói
sử dụng lời nói để giao tiếp với người khác
I want to speak to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
lầm bầm
phát âm không rõ ràng khó nghe hoặc khó hiểu
He speaks in a low voice
Anh ấy nói giọng lí nhí
nói
thốt ra lời với ai đó
I want to speak to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
trò chuyện
trao đổi lời nói với ai đó
We speak about our day
Chúng tôi trò chuyện về ngày của mình
chiều chuộng
Trong cảnhđể cho ai đó làm hoặc nói điều họ muốn
The teacher indulged the students curiosity
Giáo viên chiều theo sự tò mò của học sinh
nuông chiều
cho phép bản thân tận hưởng điều gì đó mình thích
I sometimes indulge in a piece of chocolate
Thỉnh thoảng tôi tự thưởng cho mình một miếng sô cô la
cưng chiều
đối xử với ai đó bằng sự tử tế hoặc chăm sóc đặc biệt
She indulged her children too much
Cô ấy cưng chiều bọn trẻ quá mức
phục vụ
Trong cảnhmang thức ăn và đồ uống cho khách tại bàn
The waiter will wait on your table soon
Người phục vụ sẽ sớm phục vụ bàn của bạn
chờ đợi
ở lại cho đến khi một sự kiện hoặc người nào đó đến
He has to wait on the arrival of the train
Anh ấy phải chờ đợi sự xuất hiện của tàu
đợi chờ
ở lại cho đến khi ai đó đến hoặc điều gì đó xảy ra
We must wait on the outcome of the meeting
Chúng ta phải đợi chờ kết quả của cuộc họp
người tự giác
Trong cảnhngười làm việc chăm chỉ mà không cần người khác nhắc nhở
She is a real self starter at work
Cô ấy là một người rất tự giác trong công việc
người chủ động
người biết tự thực hiện công việc mà không cần chỉ dẫn
He is a self starter who solves problems quickly
Anh ấy là một người chủ động giải quyết vấn đề nhanh chóng
Mở khóa 825 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/835 từ
Đã có Premium? Đăng nhập