

Gilmore Girls — Phần 7 Tập 14
Từ vựng & nghĩa
755 từ
nhà chòi
Trong cảnhmột cấu trúc mở trong vườn để ngồi nghỉ
We sat in the gazebo
Chúng tôi đã ngồi trong nhà chòi
vọng lâu
một công trình nhỏ mở trong vườn
The gazebo is in the garden
Cái vọng lâu nằm trong khu vườn
nhà nghỉ
một công trình nhỏ trong vườn để ngồi nghỉ
The gazebo provides shade
Nhà nghỉ cung cấp bóng mát
thuế
Trong cảnhkhoản tiền phải nộp cho chính phủ từ thu nhập hoặc hàng hóa
Everyone must pay tax
Mọi người đều phải nộp thuế
gây áp lực
đặt gánh nặng lên một cái gì đó
His illness taxed his strength
Căn bệnh khiến sức lực của anh ấy bị suy kiệt
phù hợp
Trong cảnhđúng đắn hoặc thích hợp cho một tình huống
It is appropriate to wear a suit
Mặc vest là việc phù hợp
chiếm hữu
lấy một thứ gì đó cho riêng mình
He appropriated the funds for his project
Anh ấy đã chiếm hữu nguồn vốn cho dự án của mình
biển thủ
lấy một thứ không thuộc về mình mà không được phép
The official appropriated public money
Vị quan chức đã biển thủ công quỹ
này
Trong cảnhdùng để gây sự chú ý hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
Hey look at that bird
Này hãy nhìn con chim kia kìa
kẻ đạo đức giả
Trong cảnhngười nói một đằng làm một nẻo
Don't be a hypocrite
Đừng là kẻ đạo đức giả
giả định
Trong cảnhnghĩ rằng điều gì đó là đúng mà không cần bằng chứng
I suppose he is late
Tôi cho rằng anh ấy đến muộn
được yêu cầu
Trong cảnhphải làm một việc gì đó theo quy định
You are supposed to be here at nine
Bạn phải có mặt ở đây lúc chín giờ
định
có một mục đích hoặc dự định cụ thể
What is this machine supposed to do
Chiếc máy này định làm gì
chắc chắn
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I will definitely be there
Tôi chắc chắn sẽ có mặt ở đó
tra tấn
Trong cảnhgây ra sự căng thẳng về tinh thần hoặc thể chất
It racks my brain to think
Việc này làm tôi vắt óc suy nghĩ
giường
một món đồ nội thất dùng để ngủ
Go to your rack
Đi ngủ thôi
ngực
phần trước của cơ thể phụ nữ
She is wearing a necklace
Cô ấy đang đeo một chiếc vòng cổ
giá đỡ
một khung hoặc kệ dùng để giữ đồ vật
Put your coat on the rack
Hãy đặt áo khoác lên giá đỡ
nữ quyền
Trong cảnhniềm tin rằng phụ nữ nên có quyền bình đẳng như nam giới
She is a strong supporter of feminism
Cô ấy là một người ủng hộ mạnh mẽ chủ nghĩa nữ quyền
bình đẳng giới
niềm tin vào sự bình đẳng về xã hội kinh tế và chính trị giữa các giới
The movement promotes feminism in the workplace
Phong trào thúc đẩy bình đẳng giới tại nơi làm việc
ném đĩa
Trong cảnhmôn thể thao đồng đội chơi với một chiếc đĩa bay
We play ultimate frisbee on Sundays
Chúng tôi chơi ném đĩa vào các ngày Chủ nhật
Mở khóa 745 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/755 từ
Đã có Premium? Đăng nhập