

Gilmore Girls — Phần 7 Tập 15
Từ vựng & nghĩa
799 từ
đà điểu
Trong cảnhloài chim lớn không biết bay
The ostrich is the largest bird in the world
Đà điểu là loài chim lớn nhất trên thế giới
trốn tránh
cố tình làm ngơ trước một vấn đề khó khăn
He is playing ostrich about his debts
Anh ấy đang trốn tránh việc đối mặt với các khoản nợ của mình
thanh thản
Trong cảnhcách làm việc công bằng và trung thực theo niềm tin đạo đức của chính mình
I cannot in good conscience accept this money
Tôi không thể nhận số tiền này với một lương tâm thanh thản
dọc theo
Trong cảnhdi chuyển hướng về phía trước
Walk along the street to find the shop
Hãy đi dọc theo con phố để tìm cửa hàng
cùng
đi kèm với một người hoặc sự vật nào đó
She brought her friend along
Cô ấy đã đưa bạn mình đi cùng
lừa gạt
khiến ai đó tin vào điều không đúng sự thật
They played him along for months
Họ đã lừa gạt anh ta trong nhiều tháng
suốt
trong suốt khoảng thời gian nào đó
I have known him all along
Tôi đã biết anh ấy từ suốt bấy lâu nay
nóng
Trong cảnhcó nhiệt độ cao
The soup is very hot
Món súp này rất nóng
quyến rũ
thu hút về mặt ngoại hình
She looks very hot
Cô ấy trông rất quyến rũ
gay gắt
rất mạnh hoặc nghiêm trọng
They had a hot argument
Họ đã có một cuộc tranh cãi gay gắt
đắt hàng
rất phổ biến hoặc thành công
This is the hottest product this year
Đây là sản phẩm đắt hàng nhất năm nay
nóng
có nhiệt độ cao
The water is very hot
Nước rất nóng
cối xay gió
Trong cảnhtòa nhà có các cánh quạt sử dụng năng lượng gió để vận hành
The windmill stands on the hill
Cối xay gió đứng trên đồi
nhấp đúp
nhấn nút chuột máy tính hai lần liên tiếp một cách nhanh chóng
Please double click the icon
Vui lòng nhấp đúp vào biểu tượng
nhấn hai lần
nhấn nút chuột hai lần liên tiếp một cách nhanh chóng
You need to double click to open the file
Bạn cần nhấn hai lần để mở tệp tin
bánh mì nướng
Trong cảnhlát bánh mì được làm nâu bằng nhiệt
I eat toast for breakfast
Tôi ăn bánh mì nướng vào bữa sáng
nướng
Trong cảnhlàm cho bánh mì trở nên vàng nâu bằng nhiệt
Please toast the bread
Vui lòng nướng bánh mì
chúc mừng
Trong cảnhnâng ly và uống để tôn vinh ai đó hoặc điều gì đó
Let us toast to his success
Chúng ta hãy nâng ly chúc mừng sự thành công của anh ấy
thất bại
trong một tình huống vô vọng hoặc không thành công
Our plan is toast now
Kế hoạch của chúng ta coi như thất bại rồi
biến đi
Trong cảnhcách thô lỗ để bảo ai đó rời đi và để bạn yên
Just buzz off and leave me alone
Hãy biến đi và để tôi yên
rời đi
hành động rời khỏi một nơi nào đó
I need to buzz off now to catch my bus
Tôi cần phải rời đi ngay bây giờ để bắt xe buýt
ăn
Trong cảnhđưa thức ăn vào miệng và nuốt xuống
I am eating an apple
Tôi đang ăn một quả táo
ăn uống
Trong cảnhđưa thức ăn vào miệng và nuốt xuống
They are eating dinner together
Họ đang ăn tối cùng nhau
ăn
đưa thức ăn vào miệng và nuốt xuống
She is eating lunch now
Cô ấy đang ăn trưa bây giờ
việc ăn
hành động đưa thức ăn vào miệng và nuốt xuống
Eating is important for health
Việc ăn uống rất quan trọng cho sức khỏe
về mặt tinh thần
Trong cảnhliên quan đến linh hồn hoặc tâm hồn con người
He is spiritually connected to nature
Anh ấy kết nối về mặt tinh thần với thiên nhiên
Mở khóa 789 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/799 từ
Đã có Premium? Đăng nhập