

Gilmore Girls — Phần 7 Tập 18
Từ vựng & nghĩa
769 từ
này
Trong cảnhdùng để gây sự chú ý hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
Hey look at that bird
Này hãy nhìn con chim kia kìa
giây
Trong cảnhđơn vị đo thời gian bằng một phần sáu mươi của phút
Wait a second
Đợi tôi một giây nhé
thêm
một cái khác cùng loại
May I have a second cup of coffee
Cho tôi xin thêm một tách cà phê nữa nhé
thứ hai
đứng sau vị trí đầu tiên
This is my second visit to Paris
Đây là lần thứ hai tôi đến Paris
tán thành
chính thức bày tỏ sự ủng hộ cho một đề xuất
I second the motion
Tôi tán thành kiến nghị này
chi tiêu
Trong cảnhdùng tiền để đổi lấy thứ gì đó
She spent all her money on clothes
Cô ấy đã chi tất cả số tiền của mình vào quần áo
kiệt sức
rất mệt mỏi hoặc thiếu năng lượng
I felt completely spent after the long run
Tôi cảm thấy hoàn toàn kiệt sức sau khi chạy đường dài
dành thời gian
sử dụng thời gian để làm việc gì đó
He spent two hours reading a book
Anh ấy dành hai giờ để đọc sách
đã dùng hết
đã được sử dụng hoặc tiêu thụ hết
The fuel was spent after the long flight
Nhiên liệu đã được dùng hết sau chuyến bay dài
bộ vét
Trong cảnhmột bộ bao gồm áo khoác và quần cùng kiểu
He wears a black suit to work
Anh ấy mặc bộ vét đen đi làm
phù hợp
đúng đắn hoặc thích hợp cho ai đó hoặc việc gì đó
That color suits you
Màu đó rất hợp với bạn
vụ kiện
một yêu cầu hoặc tranh chấp được đưa ra tòa án
He filed a lawsuit against the company
Anh ấy đã đệ đơn kiện công ty đó
đường ray
Trong cảnhtuyến đường hoặc đường đi mà vật gì đó di chuyển
The train stayed on the tracks
Con tàu chạy trên đường ray
theo dấu
tìm kiếm bằng cách đi theo dấu vết
The police track the suspect
Cảnh sát theo dấu kẻ nghi phạm
dấu vết
dấu hiệu để lại bởi người hoặc phương tiện khi di chuyển
We found animal tracks in the snow
Chúng tôi tìm thấy dấu vết động vật trên tuyết
bài hát
một bản thu âm nhạc nằm trong album
This album has ten tracks
Album này có mười bài hát
làm mệt
Trong cảnhlàm cho ai đó cảm thấy kiệt sức
The long walk will tire you
Chuyến đi bộ dài sẽ làm bạn mệt
lốp xe
phần cao su của bánh xe tiếp xúc với mặt đường
I need to change my car tire
Tôi cần thay lốp xe của mình
một nắm
Trong cảnhmột số lượng nhỏ các vật
She had a handful of candy
Cô ấy có một nắm kẹo
phiền toái
một số người hoặc vật khó kiểm soát
The child was a handful today
Đứa trẻ hôm nay thật khó bảo
thử sức
Trong cảnhthực hiện một nỗ lực để đạt được điều gì đó
I will go for it
Tôi sẽ thử sức xem sao
cứ làm đi
dùng để khuyến khích ai đó thử làm một việc gì đó
You should go for it
Bạn nên cứ làm đi
quyết tâm
cố gắng đạt được điều mình mong muốn
She decided to go for it
Cô ấy đã quyết tâm làm điều đó
cứ thử đi
nỗ lực làm điều gì đó với sự quyết tâm
You should go for it
Bạn nên cứ thử đi
đảm bảo
Trong cảnhlàm cho điều gì đó trở nên chắc chắn
I can assure you that the train will be on time
Tôi có thể đảm bảo với bạn rằng tàu sẽ đến đúng giờ
trấn an
Trong cảnhnói với ai đó điều gì là thật để họ cảm thấy yên tâm
She assured me that everything would be okay
Cô ấy trấn an tôi rằng mọi thứ sẽ ổn thôi
kịch tính
Trong cảnhbộc lộ cảm xúc mạnh mẽ một cách thiếu tự nhiên
She made a dramatic gesture
Cô ấy làm một cử chỉ đầy kịch tính
ấn tượng
rất đẹp hoặc nổi bật gây cảm xúc mạnh
We saw a dramatic view of the mountains
Chúng tôi thấy cảnh quan ấn tượng của những ngọn núi
sân khấu
đầy cảm xúc hoặc sự phấn khích
The actor gave a dramatic performance
Nam diễn viên đã có một màn trình diễn đầy cảm xúc
đáng kể
rất lớn hoặc dễ nhận thấy
There has been a dramatic change in his behavior
Đã có một sự thay đổi đáng kể trong hành vi của anh ấy
kịch tính
đầy cảm xúc hoặc sự căng thẳng mạnh mẽ
The movie had a dramatic ending
Bộ phim có một cái kết kịch tính
Mở khóa 759 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/769 từ
Đã có Premium? Đăng nhập