

Gilmore Girls — Phần 7 Tập 19
Từ vựng & nghĩa
702 từ
tự do
Trong cảnhlàm việc cho nhiều công ty khác nhau mà không có hợp đồng dài hạn
She works as a freelance designer
Cô ấy làm nghề thiết kế tự do
xe đạp
Trong cảnhphương tiện hai bánh mà bạn dùng để đi lại
I ride my bike to school
Tôi đạp xe đến trường
đạp xe
Trong cảnhhoạt động di chuyển bằng xe đạp
I enjoy going for a bike in the park
Tôi thích đi đạp xe trong công viên
đạp xe
Trong cảnhdi chuyển bằng xe đạp
Many people bike to work
Nhiều người đạp xe đi làm
do đó
Trong cảnhkết quả của điều vừa được nói
It is late hence we must go
Trời đã muộn do đó chúng ta phải đi
kể từ bây giờ
bắt đầu từ thời điểm này
Two years hence we will move
Hai năm kể từ bây giờ chúng ta sẽ chuyển đi
vì vậy
vì lý do này
The data is wrong hence we redo it
Dữ liệu bị sai vì vậy chúng ta làm lại
tung đồng xu
tung đồng xu lên không trung để đưa ra quyết định
Let us toss up to see who goes first
Hãy để chúng ta tung đồng xu xem ai đi trước
tấp vào
Trong cảnhlái xe sang một bên đường
I need to pull over for a second
Tôi cần tấp xe vào lề một chút
đắp
đặt thứ gì đó lên bề mặt hoặc một phần cơ thể
Please pull the blanket over you
Hãy đắp chăn lên người bạn
dừng xe
lái xe sang bên đường rồi dừng lại
The police officer told him to pull over
Cảnh sát bảo anh ấy dừng xe vào lề
tấp vào lề
di chuyển xe vào bên lề đường rồi dừng lại
The police told the driver to pull over
Cảnh sát yêu cầu người lái xe tấp vào lề
đỗ xe
điều khiển xe dừng lại ở cạnh đường
I will pull over here to check the map
Tôi sẽ đỗ xe ở đây để kiểm tra bản đồ
đến nơi
Trong cảnhđi đến hoặc đặt chân đến một địa điểm
We got into London at noon
Chúng tôi đến London vào buổi trưa
cãi vã
tranh cãi với ai đó
They got into an argument
Họ đã cãi vã với nhau
yêu thích
bắt đầu hứng thú hoặc tham gia vào việc gì đó
I finally got into jazz music
Cuối cùng tôi đã bắt đầu thích nhạc jazz
dính líu
bắt đầu rơi vào một tình huống nào đó
He got into trouble with his boss
Anh ấy đã gặp rắc rối với sếp của mình
đi vào
di chuyển vào bên trong một không gian nào đó
I got into the car quickly
Tôi nhanh chóng đi vào trong xe
ảnh hưởng
làm thay đổi hành vi hoặc tâm trạng của ai đó
The bad mood got into him
Tâm trạng tồi tệ đã ảnh hưởng đến anh ấy
yêu thích
bắt đầu cảm thấy hứng thú với một điều gì đó
I finally got into jazz music
Cuối cùng tôi đã bắt đầu yêu thích nhạc jazz
dính líu
bắt đầu tham gia vào một tình huống nào đó
He got into trouble at school
Anh ấy đã dính líu đến rắc rối ở trường học
ảnh hưởng
làm cho ai đó cư xử theo một cách cụ thể
That bad habit really gets into him
Thói quen xấu đó thực sự ảnh hưởng đến anh ấy
làm ngơ
Trong cảnhkhông nhìn hoặc không nghe thấy ai hoặc điều gì
They ignored his calls for help
Họ làm ngơ trước những lời kêu cứu của anh ấy
phớt lờ
cố tình không chú ý đến điều gì đó
She chose to ignore his rude comment
Cô ấy chọn cách phớt lờ bình luận khiếm nhã của anh ta
lờ đi
không nhận ra hoặc không quan tâm đến ai hoặc việc gì
He ignored the warning signs on the road
Anh ấy lờ đi các biển báo cảnh báo trên đường
bỏ qua
không nhìn hoặc không lắng nghe điều gì đó
I decided to ignore the background noise
Tôi quyết định bỏ qua tiếng ồn xung quanh
tình trạng
Trong cảnhtrạng thái thể chất hoặc tinh thần của một người
She is in good shape
Cô ấy đang có tình trạng sức khỏe tốt
hình dáng
Trong cảnhđường nét bên ngoài của một vật thể
The cloud has the shape of a bird
Đám mây có hình dáng của một con chim
hình dạng
hình dáng bên ngoài hoặc đường bao quanh của vật gì đó
This box has a square shape
Chiếc hộp này có hình dạng vuông
tạo hình
làm cho vật gì đó có một hình dạng hoặc đặc điểm cụ thể
Use clay to shape the vase
Hãy dùng đất sét để tạo hình cái bình
lao mạnh
Trong cảnhdi chuyển xuyên qua cái gì đó bằng lực mạnh
The ship plowed through the heavy waves
Con tàu lao mạnh qua những con sóng lớn
say
trạng thái say xỉn vì uống rượu
He got plowed at the party
Anh ấy đã say xỉn tại bữa tiệc
cày
nông cụ dùng để xới đất trên đồng ruộng
The farmer uses a plow to prepare the field
Người nông dân dùng cái cày để chuẩn bị đất
quan hệ
hành động giao hợp với người khác
They plowed last night
Họ đã quan hệ đêm qua
tất nhiên
Trong cảnhdùng để đồng ý hoặc khẳng định
Of course I will help you
Tất nhiên tôi sẽ giúp bạn
sân
khu vực đất được dùng cho một môn thể thao hoặc hoạt động
The golf course is large
Sân gôn này rất rộng
khóa học
một chuỗi bài học về một chủ đề cụ thể
I enrolled in a language course
Tôi đã đăng ký một khóa học ngôn ngữ
món ăn
một phần của bữa ăn như món khai vị hoặc món chính
The first course was soup
Món đầu tiên là súp
bài học
một chuỗi các lớp học về một chủ đề cụ thể
The course lasts for six weeks
Khóa học kéo dài trong sáu tuần
dĩ nhiên
dùng để nói điều gì đó là hiển nhiên
She will come of course
Dĩ nhiên cô ấy sẽ đến
phần ăn
một phần của bữa ăn như món khai vị hoặc món chính
We enjoyed a three course meal
Chúng tôi đã thưởng thức bữa ăn ba món
hướng đi
con đường hoặc lộ trình đã được lên kế hoạch
The ship changed its course
Con tàu đã đổi hướng đi
thời gian
một khoảng thời gian diễn ra liên tục
It happened in the course of the day
Điều đó đã xảy ra trong suốt cả ngày
cách làm
một phương pháp để thực hiện điều gì đó
This is the best course of action
Đây là cách làm tốt nhất
Mở khóa 692 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/702 từ
Đã có Premium? Đăng nhập