

Gossip Girl — Phần 1 Tập 9
Từ vựng & nghĩa
586 từ
dường như
Trong cảnhtheo những gì có vẻ như là đúng
Apparently he is very busy
Dường như anh ấy đang rất bận
thay đổi quan điểm
Trong cảnhsửa đổi quyết định hoặc ý kiến của bản thân
She will not change her mind
Cô ấy sẽ không thay đổi quan điểm của mình
thay đổi ý định
đưa ra quyết định khác so với trước đây
I decided to change my mind
Tôi đã quyết định thay đổi ý định
hối hả
Trong cảnhdi chuyển hoặc hành động với tốc độ cao
Do not hurry the process
Đừng hối hả trong quá trình này
sự vội vã
việc di chuyển hoặc làm điều gì đó một cách nhanh chóng
We are in a hurry
Chúng tôi đang vội
vội vàng
di chuyển nhanh hoặc làm việc gì đó một cách nhanh chóng
Please hurry to the station
Làm ơn hãy vội vàng đến nhà ga
chắc chắn
Trong cảnhđồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Sure I can help you
Chắc chắn tôi có thể giúp bạn
tự tin
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I am sure about the answer
Tôi chắc chắn về câu trả lời
địa điểm
một khu vực hoặc điểm cụ thể
They met at a sure spot
Họ đã gặp nhau tại một địa điểm cụ thể
vâng
dùng để đồng ý hoặc nói có
Sure let us go
Vâng hãy cùng đi thôi
bánh bí đỏ
Trong cảnhmột loại bánh tráng miệng ngọt làm từ bí đỏ
I love eating pumpkin pie
Tôi thích ăn bánh bí đỏ
tiền
Trong cảnhmột khoản tiền nhỏ
I do not have a dime to spend
Tôi không còn một xu nào để tiêu
đồng mười xu
đồng tiền mười xu của Mỹ
I have a dime in my pocket
Tôi có một đồng mười xu trong túi
tố giác
báo cáo ai đó với nhà chức trách
He decided to dime on his partner
Anh ta quyết định tố giác đồng phạm của mình
án phạt tù
một thời gian ngồi tù ngắn
He served a dime in prison
Anh ta đã thụ án một thời gian ngắn trong tù
sự áp đặt
Trong cảnhyêu cầu không công bằng hoặc không mong muốn gây phiền hà
I hope my visit is not an imposition
Tôi hy vọng chuyến thăm của tôi không phải là sự áp đặt
đỗ xe hàng hai
Trong cảnhhành động đỗ xe song song bên cạnh một chiếc xe khác đang đỗ làm cản trở lối đi
Do not double park on this busy street
Đừng đỗ xe hàng hai trên con phố đông đúc này
đỗ xe song song
hành động đỗ xe cạnh một chiếc xe khác đã đỗ trước đó
It is difficult to double park in a small space
Thật khó để đỗ xe song song trong một không gian hẹp
biết ơn
Trong cảnhcảm thấy cảm kích về một điều gì đó
I appreciate your help
Tôi rất biết ơn sự giúp đỡ của bạn
chê trách
không hài lòng hoặc khó chịu về một điều gì đó
I do not appreciate your rudeness
Tôi không hài lòng về sự thô lỗ của bạn
trân trọng
nhận ra giá trị thực sự của một điều gì đó
You should appreciate his talent
Bạn nên trân trọng tài năng của anh ấy
thấu hiểu
hiểu rõ ý nghĩa hoặc tầm quan trọng của một điều gì đó
It takes time to appreciate the situation
Cần có thời gian để thấu hiểu tình hình
đi đi
Trong cảnhrời khỏi một địa điểm ngay lập tức
Run along home now
Bây giờ hãy đi về nhà đi
chạy dọc theo
di chuyển dọc theo một vật gì đó
The path runs along the river
Con đường chạy dọc theo dòng sông
rời đi
rời khỏi một địa điểm để đến nơi khác
I must run along now
Tôi phải rời đi bây giờ đây
Mở khóa 576 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/586 từ
Đã có Premium? Đăng nhập