

Gossip Girl — Phần 1 Tập 10
Từ vựng & nghĩa
557 từ
hả
Trong cảnhâm thanh dùng để thể hiện sự khó hiểu hoặc yêu cầu nhắc lại
Huh I do not understand
Hả tôi không hiểu
nhỉ
Trong cảnhâm thanh dùng để hỏi xác nhận hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
That is strange huh
Điều đó thật kỳ lạ nhỉ
đã được mấy tuổi
Trong cảnhcó số năm tuổi nhất định
This house is fifty years old
Ngôi nhà này đã năm mươi năm tuổi
tuổi
khoảng thời gian một người đã sống
I am ten years old
Tôi mười tuổi
thiếu nữ ra mắt
Trong cảnhcô gái trẻ xuất hiện lần đầu trong xã hội thượng lưu
She is a debutante at the ball
Cô ấy là thiếu nữ ra mắt tại buổi dạ tiệc
sự trùng hợp
Trong cảnhviệc hai sự kiện xảy ra cùng lúc một cách ngẫu nhiên
It is a coincidence that we met here
Thật là một sự trùng hợp khi chúng ta gặp nhau ở đây
hộ tống
Trong cảnhđi cùng ai đó đến một nơi để hướng dẫn hoặc bảo vệ họ
The police escorted the visitor
Cảnh sát đã hộ tống vị khách
bị cấm
Trong cảnhkhông được phép hoặc vi phạm quy tắc
Such behavior is out of bounds
Hành vi đó là bị cấm
không được phép
nằm ngoài phạm vi cho phép hoặc quy định
This topic is out of bounds
Chủ đề này không được phép thảo luận
ngoài giới hạn
vượt ra ngoài khu vực được phép
The ball went out of bounds
Quả bóng đã bay ra ngoài giới hạn
khu vực cấm
nơi mà mọi người không được phép đi vào
The construction site is out of bounds
Công trường xây dựng là khu vực cấm
sự thật
Trong cảnhnhững sự việc có thật về một vấn đề nào đó
Tell me the truth
Hãy nói cho tôi biết sự thật
sự thích thú
Trong cảnhcảm giác hạnh phúc hoặc hài lòng
She finds enjoyment in reading books
Cô ấy tìm thấy sự thích thú trong việc đọc sách
bất hòa
Trong cảnhtrong trạng thái không đồng ý hoặc không hòa thuận
They are on the outs with their neighbors
Họ đang bất hòa với hàng xóm của mình
xung đột
có mối quan hệ không tốt hoặc không thân thiện với ai đó
He has been on the outs with his boss for weeks
Anh ấy đã xung đột với sếp của mình hàng tuần nay
giai thoại
Trong cảnhmột câu chuyện ngắn thú vị
He told an anecdote about his trip
Anh ấy kể một giai thoại về chuyến đi của mình
Mở khóa 547 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/557 từ
Đã có Premium? Đăng nhập