

Gossip Girl — Phần 1 Tập 17
Từ vựng & nghĩa
512 từ
vị
Trong cảnhcảm giác bạn có khi ăn hoặc uống
This soup has a good taste
Món súp này có vị ngon
trải nghiệm
một trải nghiệm ngắn về một việc gì đó
That movie gave me a taste of adventure
Bộ phim đó cho tôi một trải nghiệm về phiêu lưu
sở thích
sự yêu thích cá nhân đối với điều gì đó
Music is a matter of personal taste
Âm nhạc là vấn đề sở thích cá nhân
nếm
thử một lượng nhỏ thức ăn hoặc đồ uống để đánh giá chất lượng
Can I taste your cake
Tôi có thể nếm thử bánh của bạn không
say xỉn
Trong cảnhtình trạng say rượu rất nặng
He got completely trashed at the party
Anh ấy đã say mèm trong bữa tiệc
bị hỏng
bị hư hại nặng hoặc làm cho lộn xộn
The room was trashed after the fight
Căn phòng bị phá tan hoang sau cuộc ẩu đả
gần đây
Trong cảnhkhoảng thời gian ngắn vừa qua
I spoke to him recently
Tôi đã nói chuyện với anh ấy gần đây
mới đây
vừa mới xảy ra trong thời gian ngắn
She recently moved to a new house
Cô ấy mới chuyển đến nhà mới gần đây
quyết định
Trong cảnhđưa ra lựa chọn giữa các phương án
You must choose your path
Bạn phải quyết định con đường của mình
chọn
lấy một thứ từ một nhóm
Please choose a color you like
Vui lòng chọn một màu bạn thích
lựa chọn
tuyển chọn một thứ cụ thể từ nhiều thứ
She helped him choose a gift
Cô ấy giúp anh ấy lựa chọn một món quà
lựa chọn
hành động đưa ra quyết định hoặc chọn lựa
I have a difficult choice to make
Tôi có một quyết định khó khăn phải đưa ra
chọn
đã được nhặt ra từ một nhóm
She chose the best apple from the basket
Cô ấy đã chọn quả táo tốt nhất từ trong giỏ
ghét
Trong cảnhcảm thấy không thích ai đó
I hate rainy days
Tôi ghét những ngày mưa
căm ghét
Trong cảnhkhông thích một cách mãnh liệt
I hate lying to my friends
Tôi căm ghét việc nói dối bạn bè của mình
nói
thốt ra lời nói
He hates to say it
Anh ấy không muốn nói điều đó
sự căm ghét
một cảm giác rất không thích ai hoặc cái gì đó
There is too much hate in the world
Có quá nhiều sự căm ghét trên thế giới này
bổ sung
Trong cảnhlàm cho một thứ gì đó có đầy đủ các bộ phận cần thiết
You need to complete the set
Bạn cần bổ sung để có đầy đủ bộ
hoàn toàn
dùng để nhấn mạnh mức độ tuyệt đối của một điều gì đó
It was a complete disaster
Đó là một thảm họa hoàn toàn
hoàn thành
kết thúc một công việc hoặc hoạt động nào đó
Please complete your homework
Vui lòng hoàn thành bài tập về nhà của bạn
đầy đủ
có tất cả các bộ phận không thiếu sót gì
The book is complete
Cuốn sách này đã đầy đủ
điều chỉnh
Trong cảnhthay đổi nhỏ để làm cho thứ gì đó hoạt động tốt hơn
Please adjust your seat for more comfort
Vui lòng điều chỉnh ghế của bạn để thoải mái hơn
thích nghi
thay đổi để phù hợp với tình huống mới
I need time to adjust to my new job
Tôi cần thời gian để thích nghi với công việc mới
gần đây nhất
Trong cảnhxảy ra ngay trước thời điểm hiện tại
I saw her last week
Tôi đã gặp cô ấy tuần trước
kéo dài
tồn tại trong một khoảng thời gian
The meeting will last two hours
Cuộc họp sẽ kéo dài hai tiếng
cuối cùng
đứng sau tất cả những cái khác
This is the last page of the book
Đây là trang cuối cùng của cuốn sách
họ
tên gia đình của một người
What is your last name
Họ của bạn là gì
bạn
Trong cảnhngười mà bạn quý mến và thường xuyên dành thời gian cùng
She is my best friend
Cô ấy là bạn thân nhất của tôi
bạn bè
những người mà bạn quen biết và quý mến
I have many friends at school
Tôi có nhiều bạn bè ở trường
người thân
nhóm người có cùng huyết thống hoặc quan hệ gia đình
He invited his friends and family to the party
Anh ấy mời người thân và gia đình đến dự tiệc
người ủng hộ
những người hỗ trợ một nhóm hoặc một mục tiêu nào đó
The charity has many friends around the world
Tổ chức từ thiện có nhiều người ủng hộ trên khắp thế giới
bạn bè
nhóm người mà bạn quen biết và yêu quý
I have many good friends
Tôi có nhiều người bạn tốt
ngoại tình
Trong cảnhphản bội lòng chung thủy trong mối quan hệ tình cảm
He cheated on his wife
Anh ấy đã ngoại tình với vợ mình
phản bội
duy trì mối quan hệ lén lút với người khác khi đang trong một mối quan hệ cam kết
She cheated on her boyfriend
Cô ấy đã phản bội bạn trai mình
lừa dối
không chung thủy với người yêu hoặc bạn đời của mình
Do not cheat on your partner
Đừng lừa dối người bạn đời của bạn
Mở khóa 502 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/512 từ
Đã có Premium? Đăng nhập