

Gossip Girl — Phần 1 Tập 18
Từ vựng & nghĩa
547 từ
chi tiết
Trong cảnhmột phần nhỏ của thứ gì đó cung cấp thêm thông tin
I noticed a small detail in the painting
Tôi đã chú ý đến một chi tiết nhỏ trong bức tranh
phân công
chỉ định ai đó thực hiện một công việc cụ thể
They detailed him to guard the gate
Họ phân công anh ấy canh gác cổng
dọn sạch
làm sạch xe hơi một cách kỹ lưỡng và hoàn chỉnh
I need to detail my car this weekend
Tôi cần dọn sạch xe hơi vào cuối tuần này
kể chi tiết
đưa ra nhiều thông tin về một điều gì đó
Please detail the events of the day
Vui lòng kể chi tiết các sự kiện trong ngày
cảm thấy
Trong cảnhcó một cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc
I feel tired after work
Tôi cảm thấy mệt mỏi sau giờ làm việc
nghĩ
Trong cảnhcó một quan điểm hoặc thái độ
I feel that we should go now
Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đi bây giờ
cảm nhận
khiến ai đó nhớ lại điều gì đó
This song makes me feel like a child
Bài hát này khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ
cảm giác
một cảm xúc hoặc tâm trạng mạnh mẽ
I have a strange feel about this
Tôi có một cảm giác lạ về điều này
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái hoặc cảm xúc
I feel happy today
Tôi cảm thấy vui hôm nay
hoàn toàn
Trong cảnhở một mức độ rất lớn
He was royally entertained by his host
Anh ấy được chủ nhà tiếp đón vô cùng chu đáo
tuyệt vời
theo một cách rất tốt và ấn tượng
We were royally treated during our stay
Chúng tôi được đối đãi rất tử tế trong suốt kỳ nghỉ
thề
Trong cảnhthực hiện một lời hứa nghiêm túc
They took a vow to love each other
Họ đã thề sẽ yêu thương nhau
tuy nhiên
Trong cảnhbất chấp điều đó
She did not win though she tried hard
Cô ấy không thắng tuy nhiên cô ấy đã cố gắng hết sức
mặc dù
bất chấp thực tế rằng
I went out though it was raining
Tôi đã đi ra ngoài mặc dù trời đang mưa
cho dù
được dùng để giới thiệu một sự tương phản
I will go though I am tired
Tôi sẽ đi cho dù tôi đang mệt
dẫu vậy
được dùng để thêm một ý tương phản
It is a small house it is nice though
Đó là một ngôi nhà nhỏ dẫu vậy nó rất đẹp
thư thoại
Trong cảnhtin nhắn ghi âm được để lại trên điện thoại
I will leave a voice mail
Tôi sẽ để lại một tin nhắn thư thoại
tin nhắn thoại
tin nhắn ghi âm được gửi qua điện thoại
Did you get my voice mail
Bạn đã nhận được tin nhắn thoại của tôi chưa
hệ thống thư thoại
hệ thống ghi lại các tin nhắn điện thoại
Please check the voice mail system
Vui lòng kiểm tra hệ thống thư thoại
hộp thư thoại
hệ thống ghi âm khi bạn không thể trả lời điện thoại
He left a message on my voice mail
Anh ấy đã để lại tin nhắn trong hộp thư thoại của tôi
nói chuyện
Trong cảnhdùng lời nói để bày tỏ suy nghĩ hoặc giao tiếp
Can you talk to me now
Bạn có thể nói chuyện với tôi bây giờ không
thảo luận
nói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thuyết phục
khiến ai đó đồng ý làm việc gì đó
He talked her into going out
Anh ấy đã thuyết phục cô ấy ra ngoài
chuồn
Trong cảnhrời khỏi một nơi nào đó một cách lặng lẽ hoặc bí mật
He managed to slip out the back door
Anh ấy đã tìm cách chuồn ra cửa sau
lẻn đi
rời khỏi một nơi mà không bị ai chú ý
I tried to slip out during the meeting
Tôi đã cố lẻn đi trong suốt cuộc họp
độc thân
Trong cảnhchưa kết hôn hoặc không có mối quan hệ yêu đương
He is currently single
Anh ấy hiện đang độc thân
tờ tiền
tờ giấy bạc có mệnh giá một đơn vị
He paid with a single
Anh ấy đã trả bằng một tờ tiền
riêng lẻ
chỉ một mình hoặc từng cái riêng biệt
Each single page was checked
Mỗi trang riêng lẻ đều đã được kiểm tra
đĩa đơn
bản thu âm ngắn được phát hành để quảng bá album
The band released a new single
Ban nhạc đã phát hành một đĩa đơn mới
duy nhất
chỉ có một và không có thêm cái nào khác
Not a single person arrived
Không có một người nào đến cả
cú đánh một căn
cú đánh giúp người chơi bóng chày đến được gôn một
He hit a single to right field
Anh ấy thực hiện một cú đánh một căn ra cánh phải
chốc lát
Trong cảnhmột khoảng thời gian rất ngắn
Wait a minute
Đợi một chút
phút
đơn vị đo góc bằng một phần sáu mươi của một độ
The angle is ten minutes
Góc đó là mười phút
ngay khi
tại thời điểm mà điều gì đó xảy ra
Call me the minute you arrive
Gọi cho tôi ngay khi bạn đến
biên bản
ghi chép chính thức những nội dung đã nói trong cuộc họp
She is writing the meeting minutes
Cô ấy đang viết biên bản cuộc họp
phút
đơn vị thời gian gồm sáu mươi giây
There are sixty minutes in an hour
Một giờ có sáu mươi phút
nhỏ bé
có kích thước vô cùng bé
This is a minute detail
Đây là một chi tiết rất nhỏ bé
Mở khóa 537 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/547 từ
Đã có Premium? Đăng nhập