

Gossip Girl — Phần 2 Tập 11
Từ vựng & nghĩa
575 từ
nghiền
Trong cảnhép thực phẩm thành hỗn hợp mềm
Please mash the potatoes
Làm ơn hãy nghiền khoai tây
hỗn hợp nghiền
một hỗn hợp mềm ướt được tạo ra bằng cách nghiền
The food turned into a soft mash
Thức ăn biến thành một hỗn hợp nghiền mềm
bất cứ lúc nào
Trong cảnhvào bất kỳ thời điểm nào
You can call me anytime
Bạn có thể gọi cho tôi bất cứ lúc nào
bất cứ khi nào
vào bất kỳ thời điểm nào
Come visit us anytime
Hãy đến thăm chúng tôi bất cứ khi nào
bất cứ khi nào
trong bất kỳ thời điểm nào
We are open anytime
Chúng tôi mở cửa bất cứ khi nào
thuê
Trong cảnhtrả tiền để người khác làm việc cho mình
The company decided to hire a new assistant
Công ty quyết định thuê một trợ lý mới
người được thuê
người vừa nhận một công việc mới
The new hire started working today
Nhân viên mới đã bắt đầu làm việc hôm nay
tuyển dụng
quá trình tìm kiếm và nhận người vào làm việc
We need to hire more staff for the summer
Chúng tôi cần tuyển thêm nhân viên cho mùa hè
thuê
trả phí để sử dụng một thứ gì đó trong một khoảng thời gian
They want to hire a car for their trip
Họ muốn thuê một chiếc xe hơi cho chuyến đi của mình
thỉnh thoảng
Trong cảnhđôi khi nhưng không thường xuyên
I go to the cinema every now and then
Tôi thỉnh thoảng đi xem phim
làm quen
Trong cảnhgiúp hai người biết nhau
Let me introduce my friend to you
Để tôi giới thiệu bạn của tôi với bạn
giới thiệu
đưa ra một thứ gì đó mới
The company will introduce a new product
Công ty sẽ giới thiệu một sản phẩm mới
đưa vào
mang thứ gì đó đến một nơi lần đầu tiên
They introduced new rules at school
Họ đã đưa ra những quy định mới ở trường
giới thiệu
giúp ai đó làm quen với những người khác lần đầu tiên
She introduced her family to the guests
Cô ấy giới thiệu gia đình mình với các vị khách
tệ nhất
Trong cảnhcó chất lượng thấp nhất hoặc nghiêm trọng nhất
This is the worst movie
Đây là bộ phim tệ nhất
nghiêm trọng nhất
Trong cảnhở mức độ xấu hoặc nguy hiểm cao nhất
This is the worst pain I have felt
Đây là nỗi đau nghiêm trọng nhất tôi từng cảm thấy
tồi tệ nhất
không dễ chịu nhất hoặc có chất lượng thấp nhất
That was the worst day of my life
Đó là ngày tồi tệ nhất trong cuộc đời tôi
kiểm tra
Trong cảnhxem xét thứ gì đó một cách cẩn thận
Let me check your homework
Để tôi kiểm tra bài tập về nhà của bạn
hóa đơn
tờ giấy ghi số tiền bạn phải trả cho dịch vụ hoặc bữa ăn
Please bring me the check
Vui lòng mang hóa đơn cho tôi
ô kẻ
họa tiết các hình vuông nhỏ thường có trên vải
He wears a shirt with a blue check
Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi có họa tiết ô kẻ xanh
séc
lệnh viết gửi ngân hàng để thanh toán tiền
She paid the bill by check
Cô ấy đã thanh toán hóa đơn bằng séc
bên trong
Trong cảnhphần lõi hoặc không gian nằm trong một vật
Clean the inside of the box
Hãy làm sạch bên trong chiếc hộp
quyền truy cập
khả năng đi vào hoặc sử dụng một thứ gì đó
She has inside access to the system
Cô ấy có quyền truy cập vào hệ thống
vào trong
ở trong hoặc chuyển động vào một địa điểm
Let us go inside the house
Hãy để chúng ta đi vào trong nhà
bí mật
chỉ được một vài người biết đến
He shared some inside information
Anh ấy đã chia sẻ một vài thông tin bí mật
phỏng đoán
Trong cảnhhình thành một ý tưởng về điều gì đó mà không chắc chắn
Can you guess the answer
Bạn có thể phỏng đoán câu trả lời không
đoán
nỗ lực đưa ra câu trả lời khi không biết chắc chắn
My guess was wrong
Lời đoán của tôi đã sai
ý kiến
suy nghĩ mà bạn cho là đúng mà không chắc chắn
Take a guess at the price
Hãy đưa ra một ý kiến về giá cả
tuôn trào
Trong cảnhdi chuyển theo một cách liên tục và mượt mà
Her hair is flowing in the wind
Mái tóc cô ấy đang bay trong gió
chảy
di chuyển một cách ổn định và mượt mà
The water is flowing down the river
Nước đang chảy dọc theo con sông
Mở khóa 565 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/575 từ
Đã có Premium? Đăng nhập