

Gossip Girl — Phần 2 Tập 12
Từ vựng & nghĩa
643 từ
nhạc blues
Trong cảnhmột phong cách âm nhạc mang cảm giác buồn bã
He loves listening to the blues
Anh ấy thích nghe nhạc blues
màu xanh
màu giống như bầu trời vào một ngày quang đãng
The ocean has many shades of blues
Đại dương có nhiều sắc thái màu xanh
nỗi buồn
cảm giác buồn bã hoặc chán nản
She has the winter blues
Cô ấy có cảm giác buồn chán vào mùa đông
đội xanh
một đội thể thao có tên gọi liên quan đến màu xanh
The Blues won the championship game
Đội Xanh đã thắng trận chung kết
hàng đầu
Trong cảnhcó chất lượng cao nhất
This is a top notch restaurant
Đây là một nhà hàng hàng đầu
đám cưới
Trong cảnhbuổi lễ mà hai người kết hôn với nhau
They had a beautiful wedding
Họ đã có một đám cưới tuyệt đẹp
cô dâu
người phụ nữ đang chuẩn bị kết hôn
The wedding looks very happy
Cô dâu trông rất hạnh phúc
lễ kỷ niệm
một ngày dành riêng để kỷ niệm một sự kiện đặc biệt
We are attending a wedding anniversary
Chúng tôi đang tham dự một lễ kỷ niệm ngày cưới
kết hôn
việc trở thành vợ chồng với nhau
They decided on a wedding date
Họ đã quyết định ngày kết hôn
đám cưới
buổi lễ mà hai người kết hôn
They are planning their wedding
Họ đang lên kế hoạch cho đám cưới
hôn lễ
buổi lễ kết nối hai người thành vợ chồng
Everyone attended the beautiful wedding
Mọi người đã tham dự hôn lễ tuyệt đẹp
muốn
Trong cảnhcó mong muốn thực hiện một hành động nào đó
I feel like eating pizza
Tôi muốn ăn bánh pizza
cảm thấy
nhận thức được trạng thái cơ thể hoặc cảm xúc của bản thân
I feel like I am getting sick
Tôi cảm thấy như mình đang bị ốm
có vẻ
tin rằng một điều gì đó đang xảy ra
It feels like it is going to rain
Có vẻ như trời sắp mưa rồi
muốn
có khao khát thực hiện một điều gì đó
I feel like going for a walk
Tôi muốn đi dạo một chút
giai thoại
Trong cảnhmột câu chuyện ngắn thú vị
He told an anecdote about his trip
Anh ấy kể một giai thoại về chuyến đi của mình
tốt bụng
Trong cảnhcó thái độ thân thiện và tử tế
My teacher is very nice
Giáo viên của tôi rất tốt bụng
đẹp
gây cảm giác dễ chịu khi nhìn vào
She wears a nice dress
Cô ấy mặc một chiếc váy đẹp
thú vị
mang lại sự hài lòng hoặc vui vẻ
We had a nice day together
Chúng tôi đã có một ngày thú vị cùng nhau
thông báo
Trong cảnhcung cấp thông tin cho ai đó
Please inform me of the changes
Vui lòng thông báo cho tôi về những thay đổi
cung cấp
truyền đạt kiến thức hoặc dữ liệu về một chủ đề
The report informs our decision
Báo cáo này cung cấp thông tin cho quyết định của chúng tôi
người thực thi
Trong cảnhngười đảm bảo rằng các quy tắc được tuân thủ
The police officer acts as an enforcer of the law
Cảnh sát đóng vai trò là người thực thi pháp luật
nhìn thấy
Trong cảnhsử dụng mắt để nhận biết hình ảnh
I can see the birds in the tree
Tôi có thể nhìn thấy những chú chim trên cây
gặp gỡ
dành thời gian cho ai đó
I am seeing my friend today
Tôi sẽ gặp bạn mình hôm nay
chứng kiến
quan sát điều gì đó xảy ra
Did you see the accident happen
Bạn có chứng kiến tai nạn xảy ra không
nhìn
hướng ánh mắt vào thứ gì đó
She is seeing the beautiful view
Cô ấy đang nhìn khung cảnh tuyệt đẹp
hiểu
dùng để giải thích cho một sự việc
I see what you mean
Tôi hiểu ý bạn là gì
xem
theo dõi hoặc quan sát thứ gì đó
We are seeing a movie tonight
Chúng tôi đang xem một bộ phim tối nay
lớp lót
Trong cảnhlớp vật liệu bên trong của một vật
This jacket has a silk lining
Chiếc áo khoác này có lớp lót bằng lụa
Mở khóa 633 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/643 từ
Đã có Premium? Đăng nhập