

Gossip Girl — Phần 3 Tập 6
Từ vựng & nghĩa
598 từ
làm tầm thường hóa
Trong cảnhlàm cho nội dung trở nên quá đơn giản hoặc kém thông minh
They dumbed down the movie script too much
Họ đã làm tầm thường hóa kịch bản bộ phim quá mức
đơn giản hóa
làm cho cái gì đó dễ hiểu hơn
The report was dumbed down for the public
Báo cáo đã được đơn giản hóa cho công chúng
quan điểm
Trong cảnhmột suy nghĩ hoặc nhận định cá nhân
In my opinion this is good
Theo quan điểm của tôi thì điều này tốt
ý kiến
niềm tin hoặc nhận định cá nhân về một vấn đề
What is your opinion on this
Ý kiến của bạn về việc này là gì
một ngày nào đó
Trong cảnhtại một thời điểm trong tương lai
One day I will travel the world
Một ngày nào đó tôi sẽ đi du lịch khắp thế giới
một ngày
kéo dài chỉ trong một ngày duy nhất
The event lasted one day
Sự kiện đó kéo dài một ngày
một ngày nào đó
tại một thời điểm nào đó trong tương lai
I hope to visit you one day
Tôi hy vọng sẽ ghé thăm bạn một ngày nào đó
dâu tây
Trong cảnhmột loại quả nhỏ màu đỏ có vị ngọt với các hạt ở bên ngoài
I love eating strawberries
Tôi thích ăn dâu tây
trả nợ
Trong cảnhxóa bỏ nợ nần thông qua việc làm việc
He worked off his debt at the shop
Anh ấy đã trả nợ bằng cách làm việc tại cửa hàng
loại bỏ
làm mất đi một thứ gì đó bằng cách di chuyển
He tried to work off the stain
Anh ấy cố gắng loại bỏ vết bẩn
những cái khác
Trong cảnhnhững người hoặc vật còn lại trong nhóm
Some are blue and others are red
Một vài cái màu xanh và những cái khác màu đỏ
người khác
những người không được nhắc đến
I asked others for help
Tôi đã nhờ người khác giúp đỡ
người khác
thêm những người nữa
Are there others coming
Có thêm những người khác sẽ đến không
nhắm đến
Trong cảnhmong muốn hoặc khao khát có được thứ gì đó
He has his eyes on the new car
Anh ấy đang nhắm đến chiếc xe hơi mới
theo dõi
giám sát hoặc theo dõi ai đó hoặc thứ gì đó
Keep your eyes on the pot
Hãy để mắt tới cái nồi
giám sát
sự quan sát chặt chẽ và liên tục
The police kept eyes on the suspect
Cảnh sát đã giám sát nghi phạm
quan sát
nhìn hoặc theo dõi ai đó hoặc thứ gì đó
Keep your eyes on the road
Hãy quan sát con đường
thay đổi quan điểm
Trong cảnhsửa đổi quyết định hoặc ý kiến của bản thân
She will not change her mind
Cô ấy sẽ không thay đổi quan điểm của mình
thay đổi ý định
đưa ra quyết định khác so với trước đây
I decided to change my mind
Tôi đã quyết định thay đổi ý định
giao hàng
Trong cảnhmang thứ gì đó đến nơi cần thiết
They deliver food to our house
Họ giao thức ăn đến nhà chúng tôi
đỡ đẻ
giúp một đứa trẻ được sinh ra
The doctor helped deliver the baby
Bác sĩ đã giúp đỡ đẻ cho đứa bé
thực hiện
làm những gì bạn đã hứa hoặc mong đợi
He always delivers on his promises
Anh ấy luôn thực hiện đúng lời hứa
phát biểu
đưa ra một bài diễn thuyết trang trọng
The mayor will deliver a speech today
Thị trưởng sẽ phát biểu vào hôm nay
khiêm tốn
Trong cảnhphẩm chất không nghĩ mình giỏi hơn người khác
She accepted the award with humility
Cô ấy đón nhận giải thưởng với sự khiêm tốn
Mở khóa 588 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/598 từ
Đã có Premium? Đăng nhập