

Gossip Girl — Phần 3 Tập 7
Từ vựng & nghĩa
627 từ
chụp ảnh
Trong cảnhdùng máy ảnh để ghi lại hình ảnh
The model will shoot today
Người mẫu sẽ chụp ảnh hôm nay
chết tiệt
từ dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc khó chịu nhẹ
Shoot I forgot my keys
Chết tiệt tôi quên chìa khóa rồi
quay phim
ghi lại hình ảnh bằng máy quay
They shoot a movie here
Họ quay phim ở đây
bắn
làm cho súng nổ
He is about to shoot
Anh ấy sắp bắn
bắn súng
dùng súng để nhắm vào ai đó hoặc vật gì đó
Do not shoot at the birds
Đừng bắn vào những con chim
xả súng
khai hỏa vũ khí
They shoot in the air
Họ xả súng lên trời
bắn vào
nã đạn về phía ai đó hoặc vật gì đó
He tried to shoot at the target
Anh ấy đã cố gắng bắn vào mục tiêu
nổ súng
khai hỏa vũ khí
Police shoot to stop him
Cảnh sát nổ súng để ngăn anh ta lại
bắn bị thương
làm ai đó bị thương bằng súng
The guard was shot in the leg
Người bảo vệ bị bắn vào chân
bắn trúng
dùng đạn tấn công ai đó hoặc vật gì đó
Did you shoot the target
Bạn đã bắn trúng mục tiêu chưa
bắn đạn
khai hỏa một vật phóng ra từ súng
They shoot arrows at the wall
Họ bắn tên vào tường
tiêm thuốc
đẩy chất lỏng vào cơ thể
Doctors shoot medicine into the arm
Bác sĩ tiêm thuốc vào cánh tay
bắn trúng đạn
làm ai đó bị thương bởi đạn súng
The soldier shot his enemy
Người lính bắn kẻ thù của mình
bắn chết
giết ai đó bằng đạn súng
He shot the dangerous wolf
Anh ta bắn chết con sói nguy hiểm
hành quyết
giết ai đó bằng vũ khí súng
They shot the spy
Họ bắn chết tên gián điệp
la đi
di chuyển đột ngột và nhanh chóng
He shot past the crowd
Anh ấy lao đi qua đám đông
phóng
di chuyển hoặc gửi thứ gì đó đi thật nhanh
The rocket will shoot into space
Tên lửa sẽ phóng vào không gian
đúng
Trong cảnhphù hợp với thực tế hoặc sự thật
Is this story true
Câu chuyện này có đúng không
thật thà
luôn nói sự thật
He is a true friend
Anh ấy là một người bạn thật thà
trung thành
luôn ủng hộ và thủy chung với ai đó
She is true to her husband
Cô ấy trung thành với chồng mình
đáng tin cậy
luôn hoạt động như mong đợi
This is a true test of his skill
Đây là bài kiểm tra đáng tin cậy về kỹ năng của anh ấy
sự khỏe mạnh
Trong cảnhtình trạng của cơ thể hoặc tinh thần của một người
Eating well is important for health
Ăn uống tốt rất quan trọng cho sự khỏe mạnh
sức khỏe
trạng thái tốt hoặc xấu của cơ thể
You should take care of your health
Bạn nên chăm sóc sức khỏe của mình
thể trạng
tình trạng không bị ốm đau hay thương tích
She is in good health
Cô ấy có thể trạng tốt
cái quái gì
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh sự ngạc nhiên hoặc làm nổi bật một câu hỏi
What the hell are you doing
Bạn đang làm cái quái gì thế
cái quái gì
dùng để diễn tả sự ngạc nhiên sự thất vọng hoặc sự thờ ơ
What the hell I will do it anyway
Kệ xác nó tôi vẫn sẽ làm điều đó
cái quái gì
dùng để diễn tả sự ngạc nhiên hoặc tức giận
What the hell happened here
Chuyện quái gì đã xảy ra ở đây vậy
nhận lấy
Trong cảnhđồng ý nhận một thứ gì đó được đưa cho
Please take it
Làm ơn hãy nhận lấy nó
cho rằng
Trong cảnhtin rằng một điều gì đó là đúng mà không có bằng chứng
I take it you are busy
Tôi cho rằng bạn đang bận
chịu đựng
đối mặt với một tình huống hoặc vấn đề khó khăn
He cannot take it anymore
Anh ấy không thể chịu đựng thêm được nữa
mang đi
chuyển một thứ gì đó từ nơi này đến nơi khác
You should take it to the car
Bạn nên mang nó ra xe
chấp nhận
đồng ý nhận một thứ gì đó
You should take it as a gift
Bạn nên chấp nhận nó như một món quà
chịu đựng
kiên trì vượt qua một tình huống khó khăn
I cannot take it anymore
Tôi không thể chịu đựng nổi nữa
chấp nhận
đồng ý với một tình huống như vốn có
You have to take it as it is
Bạn phải chấp nhận nó như vốn có
cầm lấy
nắm lấy một vật gì đó và mang đi
Please take it with you
Vui lòng cầm nó theo bạn
trạng thái
Trong cảnhđiều kiện hoặc tình trạng của sự vật
What is the status of your order
Trạng thái đơn hàng của bạn là gì
vị trí
vị trí hoặc tình hình hiện tại của cái gì đó
The status of the project is unknown
Vị trí của dự án hiện tại chưa được biết
địa vị
vị thế hoặc thứ bậc của một người trong xã hội
He has a high social status
Anh ấy có địa vị xã hội cao
đầy
Trong cảnhchứa rất nhiều thứ gì đó
The basket is full of apples
Cái giỏ này đầy táo
biển báo
Trong cảnhdấu hiệu hoặc hình dạng có ý nghĩa đặc biệt
Follow the road sign to the city
Hãy đi theo biển báo để đến thành phố
ký hiệu
cử động cơ thể mang một ý nghĩa nào đó
She used a sign to say hello
Cô ấy dùng một ký hiệu để chào hỏi
ký tên
viết tên của bạn vào tài liệu để thể hiện sự đồng ý
Please sign the contract here
Vui lòng ký tên vào hợp đồng tại đây
gọi lại
Trong cảnhliên lạc qua điện thoại với người đã gọi bạn trước đó
I will call back later
Tôi sẽ gọi lại sau
gọi lại
liên lạc qua điện thoại với người đã gọi bạn trước đó
Please call back when you are free
Vui lòng gọi lại khi bạn rảnh
gọi lại
liên lạc lại với ai đó qua điện thoại
He promised to call back the client
Anh ấy hứa sẽ gọi lại cho khách hàng
triệu hồi
yêu cầu ai đó quay trở lại nơi họ đã đi
The director had to call back the actors
Đạo diễn phải triệu hồi các diễn viên
gọi lại
liên lạc qua điện thoại với ai đó một lần nữa
Please call back later
Vui lòng gọi lại sau
kẹo
Trong cảnhmột loại thực phẩm ngọt nhỏ làm từ đường
I like to eat candy
Tôi thích ăn kẹo
kẹo
Trong cảnhthực phẩm ngọt làm từ đường hoặc sô cô la
Do you want some candy
Bạn có muốn ăn chút kẹo không
kẹo
Trong cảnhmột miếng thức ăn ngọt nhỏ làm từ đường
She gave the child a candy
Cô ấy đã đưa cho đứa trẻ một viên kẹo
kẹo
thực phẩm ngọt được làm từ đường
This candy is very sweet
Viên kẹo này rất ngọt
Mở khóa 617 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/627 từ
Đã có Premium? Đăng nhập