

Gossip Girl — Phần 4 Tập 12
Từ vựng & nghĩa
771 từ
giấy
Trong cảnhtấm vật liệu mỏng dùng để viết hoặc in ấn
Please write on a piece of paper
Vui lòng viết lên một tờ giấy
dán giấy
phủ một lớp vật liệu lên một bề mặt
She wants to paper the wall
Cô ấy muốn dán giấy lên tường
bài luận
một tác phẩm viết cho trường học hoặc xuất bản
He wrote a paper about history
Anh ấy đã viết một bài luận về lịch sử
giấy
vật liệu mỏng dùng để viết hoặc tài liệu được viết ra
I need a piece of paper
Tôi cần một tờ giấy
tiến hành
Trong cảnhdi chuyển hoặc hành động theo một cách cụ thể
Everything is going well
Mọi thứ đang tiến hành tốt
sẽ
dùng để diễn đạt dự định làm điều gì đó
I am going to visit my friend
Tôi sẽ đi thăm bạn tôi
đang
đang trong quá trình thực hiện điều gì đó
It is going to rain soon
Trời sắp mưa rồi
đi
di chuyển từ nơi này đến nơi khác
I am going to school now
Bây giờ tôi đang đi học
hủy bỏ
Trong cảnhquyết định rằng một sự kiện đã lên kế hoạch sẽ không diễn ra
We had to cancel the meeting
Chúng tôi phải hủy cuộc họp
ngừng
Trong cảnhquyết định rằng một việc gì đó sẽ không xảy ra
You can cancel your subscription anytime
Bạn có thể ngừng đăng ký bất cứ lúc nào
đánh dấu vô hiệu
đánh dấu lên vé hoặc tem để cho thấy nó không thể dùng lại
Please cancel the ticket before entering
Vui lòng đánh dấu vô hiệu vé trước khi vào
tẩy chay
ngừng ủng hộ hoặc phê duyệt công khai một người nào đó
The public decided to cancel him
Công chúng quyết định tẩy chay anh ấy
áo lót nâng ngực
Trong cảnhloại đồ lót giúp nâng và tạo dáng cho ngực
She bought a new push up bra
Cô ấy đã mua một chiếc áo lót nâng ngực mới
bắt giữ
Trong cảnhnắm giữ ai đó để họ không thể chạy thoát
The police caught the thief
Cảnh sát đã bắt giữ tên trộm
bị mắc
chuyển sang một trạng thái nào đó
He caught cold in the rain
Anh ấy bị cảm lạnh dưới mưa
bắt được
nắm lấy vật gì đó đang di chuyển
She caught the ball easily
Cô ấy bắt được quả bóng một cách dễ dàng
bị kẹt
không thể thoát ra ngoài
I am caught in traffic
Tôi bị kẹt xe
đương đầu
Trong cảnhgiải quyết một tình huống khó khăn
She is facing a big problem
Cô ấy đang đương đầu với một vấn đề lớn
hướng về
Trong cảnhcó mặt phía trước chỉ về phía cái gì đó
The house is facing the park
Ngôi nhà đang hướng về công viên
đối diện
được định hướng hoặc xoay về một nhóm cụ thể
The teacher is facing the students
Giáo viên đang đối diện với các học sinh
khăng khăng
Trong cảnhnói một cách kiên quyết rằng điều gì đó phải xảy ra
She insisted on going
Cô ấy khăng khăng muốn đi
không đùa
Trong cảnhtheo cách không có ý đùa cợt
Are you seriously going there
Bạn nghiêm túc là sẽ đi đến đó sao
một cách nghiêm túc
theo cách chân thành hoặc nghiêm nghị
He took the matter seriously
Anh ấy đã giải quyết vấn đề một cách nghiêm túc
trầm trọng
theo cách rất khắt khe hoặc cực đoan
The patient is seriously ill
Bệnh nhân đang bị ốm rất nặng
hy vọng
Trong cảnhmong muốn một điều gì đó xảy ra
I am hoping for good news
Tôi đang hy vọng vào tin tốt
hy vọng
mong đợi một kết quả nào đó
She is hoping to visit her parents
Cô ấy đang hy vọng được đi thăm cha mẹ mình
phòng thay trang phục
Trong cảnhkhông gian để mọi người thay đổi trang phục
The athletes used the changing room
Các vận động viên đã sử dụng phòng thay trang phục
phòng thay đồ
nơi mọi người thay quần áo
He went to the changing room
Anh ấy đã đi vào phòng thay đồ
phòng thử đồ
nơi khách hàng mặc thử quần áo trong cửa hàng
She is in the changing room
Cô ấy đang ở trong phòng thử đồ
Mở khóa 761 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/771 từ
Đã có Premium? Đăng nhập