

Gossip Girl — Phần 4 Tập 13
Từ vựng & nghĩa
715 từ
biến mất
Trong cảnhkhông còn được nhìn thấy hoặc tìm thấy nữa
The sun will disappear behind the clouds
Mặt trời sẽ biến mất sau những đám mây
tận dụng mọi mối quan hệ
Trong cảnhdùng sức ảnh hưởng của bản thân để đạt được điều mình muốn
He pulled every string to get the job
Anh ấy đã tận dụng mọi mối quan hệ để có được công việc đó
gần đây
Trong cảnhtrong thời gian vừa qua
I have been very busy lately
Dạo này tôi rất bận rộn
nhắc nhở
Trong cảnhlàm cho ai đó nhớ lại điều gì đó
Please remind me to buy milk
Vui lòng nhắc tôi mua sữa
đang giảm giá
Trong cảnhđược bán với giá thấp hơn bình thường
This shirt is on sale today
Chiếc áo này đang giảm giá hôm nay
đợt giảm giá
thời điểm cửa hàng bán sản phẩm với giá thấp hơn
The store is having a big sale
Cửa hàng đang có một đợt giảm giá lớn
phim tình cảm
Trong cảnhbộ phim thu hút phụ nữ thường mang yếu tố lãng mạn
She loves watching a chick flick on weekends
Cô ấy thích xem phim tình cảm vào cuối tuần
cho phép
Trong cảnhđồng ý để ai đó làm điều gì đó
Let me help you
Hãy để tôi giúp bạn
thông báo
Trong cảnhnói cho ai đó biết một thông tin
Let me know when you arrive
Hãy báo cho tôi biết khi bạn đến nơi
làm thất vọng
không đáp ứng được kỳ vọng của người khác
You let your parents down
Bạn đã làm cha mẹ thất vọng
sa thải
chấm dứt hợp đồng lao động của ai đó
They let him go yesterday
Họ đã sa thải anh ấy ngày hôm qua
tránh xa
Trong cảnhgiữ khoảng cách với người hoặc vật nào đó
Please keep away from the fire
Làm ơn hãy tránh xa ngọn lửa
trò chơi cướp bóng
trò chơi người chơi cố giữ bóng không cho đối phương lấy
The children are playing keep away
Những đứa trẻ đang chơi trò cướp bóng
cháu gái
Trong cảnhcon gái của anh chị em
My niece is visiting me today
Cháu gái tôi đang đến thăm tôi hôm nay
cháu gái
con gái của anh chị em
I bought a gift for my niece
Tôi đã mua quà cho cháu gái của mình
cháu gái
con gái của anh chị em
She is my brother's niece
Cô ấy là cháu gái của anh trai tôi
ứng tuyển
Trong cảnhyêu cầu một cái gì đó một cách chính thức
I will apply for the job
Tôi sẽ ứng tuyển công việc này
áp dụng
có hiệu lực hoặc đúng trong một tình huống
This rule applies to everyone
Quy tắc này áp dụng cho mọi người
tập trung
dành toàn bộ sự chú ý và nỗ lực vào việc gì đó
You must apply yourself to your studies
Bạn phải tập trung vào việc học tập
bôi
đặt thứ gì đó lên trên một bề mặt
Apply the cream to your skin
Bôi kem lên da của bạn
xin
thực hiện một yêu cầu chính thức cho một thứ gì đó
She decided to apply for a scholarship
Cô ấy quyết định xin học bổng
nộp
gửi yêu cầu cho một cái gì đó
Please apply by email
Vui lòng nộp đơn qua email
sử dụng
đặt một thứ gì đó vào một mục đích cụ thể
We apply new methods to solve this
Chúng tôi sử dụng các phương pháp mới để giải quyết việc này
ứng dụng
được dùng cho một mục đích nào đó
This technology is applied in many fields
Công nghệ này được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực
chăm chỉ
nỗ lực để thực hiện một việc gì đó
He applies himself to his daily work
Anh ấy làm việc rất chăm chỉ mỗi ngày
Mở khóa 705 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/715 từ
Đã có Premium? Đăng nhập