

Gossip Girl — Phần 5 Tập 2
Từ vựng & nghĩa
786 từ
đảm bảo
Trong cảnhthực hiện hành động để chắc chắn về một việc gì đó
We are making sure the door is locked
Chúng tôi đang đảm bảo cửa đã được khóa
xác nhận
làm cho chắc chắn điều gì đó là đúng hoặc chính xác
I am making sure the facts are correct
Tôi đang xác nhận các sự kiện là đúng
áp lực
Trong cảnhcảm giác lo lắng do các yêu cầu gây ra
He is under a lot of pressure
Anh ấy đang chịu rất nhiều áp lực
áp lực
lực tác động khi một vật ấn lên vật khác
The water pressure is very high
Áp lực nước rất cao
gây áp lực
cố gắng ép buộc ai đó làm việc gì
They pressured him to sign the deal
Họ gây áp lực buộc anh ấy ký hợp đồng
không gì
Trong cảnhkhông có bất kỳ thứ gì
I have nothing to say
Tôi không có gì để nói
không có gì
trạng thái không có thứ gì cả
There is nothing in the box
Không có gì trong hộp
còn lại
những thứ sót lại sau khi mọi thứ đã đi hết
There is nothing left in the jar
Không còn gì trong lọ
số không
giá trị bằng không
The result is nothing
Kết quả là số không
trải nghiệm
Trong cảnhmột sự kiện mà bạn thực hiện hoặc trải qua
It was an interesting experience
Đó là một trải nghiệm thú vị
trải qua
Trong cảnhcó một cảm giác hoặc cảm nhận nhất định
She experienced a lot of joy
Cô ấy đã trải qua rất nhiều niềm vui
kinh nghiệm
kỹ năng hoặc kiến thức có được từ việc làm gì đó
He has years of experience
Anh ấy có nhiều năm kinh nghiệm
cho đến
Trong cảnhkhoảng thời gian cho tới một thời điểm nào đó
Wait here till I return
Hãy đợi ở đây cho đến khi tôi quay lại
cho đến
Trong cảnhkhoảng thời gian cho tới một thời điểm nào đó
We played till dark
Chúng tôi chơi cho đến khi trời tối
ngăn kéo đựng tiền
thiết bị dùng để giữ tiền trong cửa hàng
The cashier opened the till
Người thu ngân mở ngăn kéo đựng tiền
cho đến
khoảng thời gian cho tới một thời điểm nào đó
I will work till five
Tôi sẽ làm việc cho đến năm giờ
nhà vệ sinh
Trong cảnhcăn phòng hoặc thiết bị để đi vệ sinh
Where are the toilets
Nhà vệ sinh ở đâu
không ai
Trong cảnhkhông có người nào
No one is here
Không có ai ở đây
bất cứ ai
bất kỳ người nào
No one can solve this problem
Bất cứ ai cũng có thể giải quyết vấn đề này
món ăn kèm
Trong cảnhđược phục vụ riêng biệt với món chính
I ordered a salad on the side
Tôi gọi thêm món salad ăn kèm
làm thêm
làm việc ngoài công việc chính
She writes books on the side
Cô ấy viết sách làm thêm
kiêm nhiệm
công việc phụ ngoài công việc chính
He has a business on the side
Anh ấy kinh doanh kiêm nhiệm
bên cạnh
vị trí ở phía trái hoặc phải của vật gì đó
Keep the pen on the side of the book
Để cây bút ở bên cạnh cuốn sách
lén lút
một cách bí mật không công khai
He was doing it on the side
Anh ấy đã làm việc đó một cách lén lút
ủng hộ
vị trí đồng thuận hoặc liên minh với ai đó
Are you on the side of the winners
Bạn có đang đứng về phía những người chiến thắng không
sự vi phạm
Trong cảnhhành động phá vỡ quy tắc hoặc luật lệ
He apologized for his transgression
Anh ấy đã xin lỗi vì sự vi phạm của mình
thư giãn
Trong cảnhdành thời gian theo cách thoải mái
I like to hang out at home
Tôi thích thư giãn ở nhà
phơi đồ
treo quần áo ướt lên dây để làm khô
I need to hang out the laundry
Tôi cần phơi quần áo
thò ra
để một bộ phận cơ thể ra ngoài một khoảng trống
Do not hang out the window
Đừng thò ra ngoài cửa sổ
đi chơi
dành thời gian với bạn bè theo cách thoải mái
Let us hang out tonight
Chúng ta hãy đi chơi tối nay
tụ tập
dành thời gian thư giãn cùng bạn bè
We used to hang out at the cafe
Chúng tôi từng hay tụ tập ở quán cà phê
đàn đúm
dành thời gian với ai đó theo cách thoải mái
He hangs out with his brother
Anh ấy hay đàn đúm với anh trai mình
giao lưu
dành thời gian với bạn bè theo cách thư giãn
They like to hang out after school
Họ thích giao lưu sau giờ học
Mở khóa 776 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/786 từ
Đã có Premium? Đăng nhập