

Gossip Girl — Phần 5 Tập 3
Từ vựng & nghĩa
680 từ
bánh su kem dài
Trong cảnhloại bánh ngọt hình thuôn dài có nhân kem và phủ sô cô la
She bought a chocolate eclair
Cô ấy đã mua một chiếc bánh su kem dài phủ sô cô la
gặp
Trong cảnhđi đến chỗ của một người nào đó
Join us for dinner
Hãy đến ăn tối cùng chúng tôi
gia nhập
trở thành thành viên của một nhóm hoặc hoạt động
I will join the club
Tôi sẽ gia nhập câu lạc bộ
nối
gắn kết hoặc buộc chặt các vật lại với nhau
Join the two pieces of rope
Nối hai đoạn dây lại với nhau
kết hôn
đưa mọi người đến với nhau trong hôn nhân
They joined in holy matrimony
Họ đã kết hôn với nhau
chắc chắn
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I will certainly help you
Tôi chắc chắn sẽ giúp bạn
ân cần
Trong cảnhquan tâm đến nhu cầu của người khác
She is a very considerate person
Cô ấy là một người rất ân cần
hoảng loạn
Trong cảnhcảm thấy sợ hãi mạnh mẽ đột ngột
Do not panic when you see the fire
Đừng hoảng loạn khi bạn thấy đám cháy
làm hoảng sợ
khiến ai đó cảm thấy sợ hãi mạnh mẽ đột ngột
The loud noise panicked the crowd
Tiếng ồn lớn làm đám đông hoảng sợ
thay đổi
Trong cảnhlàm cho cái gì đó trở nên khác đi
You should alter your plan
Bạn nên thay đổi kế hoạch của mình
bàn thờ
một chiếc bàn được dùng cho các nghi lễ tôn giáo
The priest stood at the altar
Vị linh mục đứng tại bàn thờ
dưới tên
Trong cảnhmột từ hoặc nhiều từ mà một người được gọi
He checked in under the name Smith
Anh ấy làm thủ tục nhận phòng dưới tên Smith
trải qua
Trong cảnhđối mặt hoặc chịu đựng một tình huống khó khăn
She is going through a difficult time
Cô ấy đang trải qua một khoảng thời gian khó khăn
hoàn tất
được hoàn thành hoặc phê duyệt thành công
The contract is going through
Hợp đồng đang được hoàn tất
tiêu thụ
sử dụng hết hoặc ăn uống thứ gì đó
We are going through a lot of milk
Chúng tôi đang dùng hết rất nhiều sữa
kiểm tra
xem xét hoặc kiểm tra nội dung của thứ gì đó
I am going through my old papers
Tôi đang xem lại các giấy tờ cũ của mình
cuối cùng
Trong cảnhsau một thời gian dài hoặc sự chậm trễ
Finally the bus arrived
Cuối cùng xe buýt cũng đến
sau cùng
sau một thời gian dài hoặc nỗ lực
He finally finished his homework
Anh ấy cuối cùng đã làm xong bài tập
rốt cuộc
sau một thời gian dài hoặc cuối cùng thì
They finally decided to move house
Họ rốt cuộc đã quyết định chuyển nhà
kết thúc
đưa một việc gì đó đến hồi kết
I will finally speak about my plans
Tôi sẽ kết thúc bằng việc nói về kế hoạch của mình
chuyển tiếp
Trong cảnhđi tới một chủ đề mới
Let us move on to the next topic
Hãy cùng chuyển tiếp sang chủ đề tiếp theo
tiếp tục
chuyển sang việc tiếp theo
We should move on to the next task
Chúng ta nên tiếp tục sang nhiệm vụ tiếp theo
vượt qua
không còn bị ảnh hưởng bởi quá khứ và sống tiếp
It is time to move on from your past
Đã đến lúc bạn vượt qua quá khứ của mình
phát triển
bắt đầu làm điều mới sau khi xong việc cũ
He decided to move on to a new project
Anh ấy quyết định bắt đầu một dự án mới
Mở khóa 670 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/680 từ
Đã có Premium? Đăng nhập