

Gossip Girl — Phần 5 Tập 12
Từ vựng & nghĩa
669 từ
giả định
Trong cảnhtin rằng điều gì đó là đúng mà không có bằng chứng
I assume that he is coming
Tôi giả định rằng anh ấy sẽ đến
đảm nhận
bắt đầu có một vai trò hoặc trách nhiệm
She will assume the role of manager
Cô ấy sẽ đảm nhận vai trò quản lý
bánh macaron
Trong cảnhmón bánh ngọt nhỏ làm từ bột hạnh nhân có nhân kem
I ate a delicious macaron
Tôi đã ăn một chiếc bánh macaron ngon tuyệt
bánh ngọt
Trong cảnhmón bánh ngọt nhỏ của Pháp có nhân mềm
Would you like a macaron
Bạn có muốn dùng một chiếc bánh macaron không
bánh quy
bánh quy tròn nhỏ làm từ bột hạnh nhân thường có nhân kem
These macarons are colorful
Những chiếc bánh macaron này rất nhiều màu sắc
bánh macaron
một loại bánh quy tròn nhỏ của Pháp
I ate a delicious macaron
Tôi đã ăn một chiếc bánh macaron rất ngon
rắc rối
Trong cảnhtình huống gây ra sự khó khăn
This software has a minor problem
Phần mềm này có một rắc rối nhỏ
không sao
cụm từ dùng để đáp lại lời cảm ơn
No problem thank you
Không sao đâu cảm ơn bạn
vấn đề
việc khó khăn cần giải quyết
We have a big problem
Chúng tôi có một vấn đề lớn
dễ dàng
không gặp bất kỳ khó khăn nào
I finished the work no problem
Tôi đã hoàn thành công việc dễ dàng
suỵt
Trong cảnhdùng để bảo ai đó giữ im lặng
Shh the baby is sleeping
Suỵt em bé đang ngủ
suỵt
âm thanh được dùng để yêu cầu ai đó im lặng
She gave a shh to the crowd
Cô ấy ra hiệu suỵt với đám đông
suỵt
âm thanh phát ra để bảo người khác không làm ồn
Please shh while I study
Làm ơn suỵt khi tôi đang học
thực hiện
Trong cảnhlàm hoặc thực thi một hành động
He committed a serious error
Anh ấy đã phạm một sai lầm nghiêm trọng
cam kết
dành sự tận tâm cho một mục tiêu hoặc lời hứa
They committed to the project
Họ đã cam kết với dự án này
tự sát
cố ý kết thúc cuộc đời của chính mình
He committed suicide last night
Anh ấy đã tự sát tối qua
ghi hình
lưu lại những hình ảnh chuyển động bằng máy quay
They committed the event to film
Họ đã ghi lại sự kiện đó vào phim
đề nghị
Trong cảnhđưa ra một thứ gì đó để người khác chấp nhận hoặc từ chối
I offered her a drink
Tôi đã mời cô ấy một đồ uống
lời đề nghị
một ý kiến về việc làm hoặc trao tặng thứ gì đó
She accepted my offer of help
Cô ấy đã chấp nhận lời đề nghị giúp đỡ của tôi
lời hứa
Trong cảnhlời khẳng định rằng bạn chắc chắn sẽ làm điều gì đó
I will keep my promise
Tôi sẽ giữ lời hứa của mình
hứa
nói với ai đó rằng một điều gì đó sẽ xảy ra
She promised to help me
Cô ấy đã hứa giúp đỡ tôi
triển vọng
phẩm chất cho thấy bạn sẽ thành công trong tương lai
The young athlete shows great promise
Vận động viên trẻ cho thấy nhiều triển vọng
thả
để cho ai đó hoặc thứ gì đó rời khỏi nơi bị giữ hoặc bị mắc kẹt
They promised to release the bird
Họ đã hứa thả chú chim ra
thấp
Trong cảnhkhông cao hoặc không lớn về số lượng mức độ hoặc thứ hạng
Prices are very low today
Giá cả hôm nay rất thấp
điểm thấp
một thời điểm rất tệ hoặc không thành công
That was a low point in his life
Đó là một điểm thấp trong cuộc đời anh ấy
hèn hạ
không tử tế hoặc công bằng
It was a low trick to play on him
Đó là một trò hèn hạ để chơi khăm anh ấy
nhỏ
không to
Please keep your voice low
Làm ơn hãy giữ giọng nói nhỏ thôi
báo chí
Trong cảnhcác tổ chức tin tức và nhà báo
The press reported the news
Báo chí đã đưa tin về sự kiện này
ấn
Trong cảnhdùng lực tác động lên một vật
Press the button to start
Hãy ấn nút để bắt đầu
thúc giục
Trong cảnhđưa ra yêu cầu hoặc đòi hỏi mạnh mẽ
He pressed me for an answer
Anh ấy thúc giục tôi đưa ra câu trả lời
thông minh
Trong cảnhrất tài giỏi hoặc sáng dạ
She is a brilliant student
Cô ấy là một học sinh thông minh
xuất sắc
Trong cảnhrất tốt hoặc gây ấn tượng mạnh
We had a brilliant time at the party
Chúng tôi đã có khoảng thời gian rất tuyệt vời tại bữa tiệc
Mở khóa 659 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/669 từ
Đã có Premium? Đăng nhập