

Gossip Girl — Phần 5 Tập 13
Từ vựng & nghĩa
571 từ
tiếp tục
Trong cảnhbắt đầu hoặc thực hiện một việc gì đó
Please go ahead with your presentation
Vui lòng tiếp tục bài thuyết trình của bạn
sự cho phép
sự đồng ý chính thức để bắt đầu một hoạt động
They gave us the go ahead to start
Họ cho chúng tôi sự cho phép để bắt đầu
niềm vui
Trong cảnhcảm giác hạnh phúc tột độ
The news brought her great delight
Tin tức đó mang lại cho cô ấy niềm vui lớn
làm vui lòng
khiến ai đó cảm thấy rất hạnh phúc
The show delighted the audience
Buổi biểu diễn làm khán giả rất vui lòng
lời đồn
Trong cảnhnhững thông tin không xác thực về đời tư của người khác
There is a lot of gossip about her
Có rất nhiều lời đồn về cô ấy
chuyện phiếm
những cuộc trò chuyện không chính thức về đời tư người khác
They enjoyed sharing office gossip
Họ thích chia sẻ chuyện phiếm văn phòng
buôn chuyện
nói về đời tư của người khác một cách không chính thức
She likes to gossip with her neighbors
Cô ấy thích buôn chuyện với hàng xóm
người nhiều chuyện
người thích chia sẻ thông tin cá nhân về người khác
She is known as a local gossip
Cô ấy được biết đến là một người nhiều chuyện trong vùng
sự chuyển đổi
Trong cảnhhành động thay đổi một thứ gì đó sang hình thức khác
The conversion of energy is important
Sự chuyển đổi năng lượng rất quan trọng
nghe
Trong cảnhđược ai đó kể hoặc báo tin cho biết
I heard the news yesterday
Tôi đã nghe tin đó vào hôm qua
nghe
Trong cảnhnhận biết âm thanh bằng tai
I can hear music
Tôi có thể nghe thấy âm nhạc
tai
bộ phận trên đầu giúp bạn nghe âm thanh
She has a small ear
Cô ấy có một cái tai nhỏ
nghe
hiểu hoặc lắng nghe lời người khác nói
Did you hear what I said
Bạn có nghe những gì tôi nói không
không ít hơn
Trong cảnhsố lượng nhỏ nhất có thể
That will cost at least fifty dollars
Việc đó sẽ tốn ít nhất năm mươi đô la
ít nhất
dùng để nói điều tích cực mặc dù có vấn đề
It is raining but at least it is warm
Trời đang mưa nhưng ít nhất thì trời vẫn ấm
tối thiểu
cần thiết hoặc được kỳ vọng làm điều gì đó
You must arrive at least ten minutes early
Bạn phải đến sớm ít nhất mười phút
ít nhiều
đến một mức độ nhỏ
It is at least interesting
Nó cũng ít nhiều thú vị
gửi
Trong cảnhkhiến một vật đi đến một nơi nào đó
Please send this box to my office
Vui lòng gửi chiếc hộp này đến văn phòng của tôi
truyền tin
gửi thông tin cho một ai đó
I will send you an email later
Tôi sẽ gửi email cho bạn sau
điều đi
di chuyển về phía trước theo một hướng
They sent the troops ahead
Họ điều quân đội đi trước
dự định
có mục đích thực hiện một việc gì đó
He sends to finish the task today
Anh ấy dự định hoàn thành công việc hôm nay
kết hôn
Trong cảnhtrở thành vợ chồng thông qua hôn lễ
They decided to marry next year
Họ quyết định kết hôn vào năm sau
có gia đình
Trong cảnhtình trạng đã có chồng hoặc vợ
Are you married
Bạn đã có gia đình chưa
gắn bó
hết lòng theo đuổi hoặc ủng hộ một lý tưởng nào đó
He is married to his job
Anh ấy gắn bó với công việc của mình
kết hôn
trở thành vợ hoặc chồng của người khác
They want to marry next year
Họ muốn kết hôn vào năm sau
đã cưới
có chồng hoặc vợ
She is a married woman
Cô ấy là một người phụ nữ đã có chồng
thực tế
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh điều gì đó là đúng hoặc thêm thông tin
It is not difficult; in fact it is very easy
Nó không khó; thực tế là nó rất dễ
yêu nhau
Trong cảnhbắt đầu một mối quan hệ lãng mạn
They got together last year
Họ đã yêu nhau năm ngoái
tập hợp
đi cùng nhau đến một địa điểm
Let us get together at the park
Hãy cùng tập hợp tại công viên
gặp gỡ
dành thời gian với ai đó trong bối cảnh xã hội
We should get together for dinner
Chúng ta nên gặp gỡ ăn tối
chuẩn bị
sắp xếp hoặc sửa soạn cho một việc gì đó
I need to get my notes together
Tôi cần chuẩn bị các ghi chú của mình
Mở khóa 561 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/571 từ
Đã có Premium? Đăng nhập