

Gossip Girl — Phần 5 Tập 15
Từ vựng & nghĩa
666 từ
trải nghiệm lại
Trong cảnhsống lại một sự kiện nào đó một lần nữa
I want to relive that moment
Tôi muốn trải nghiệm lại khoảnh khắc đó
tưởng tượng lại
hình dung lại một trải nghiệm trong tâm trí của bạn
He likes to relive his childhood memories
Anh ấy thích tưởng tượng lại những kỷ niệm thời thơ ấu của mình
cẩn thận
Trong cảnhgiữ sự tỉnh táo trước nguy hiểm cận kề
Look out a car is coming
Cẩn thận kìa một chiếc xe đang tới
nhìn ra
hướng về một phía cụ thể
My room looks out over the park
Phòng của tôi nhìn ra công viên
coi chừng
chú ý đến những mối nguy hiểm
Look out for the broken glass
Coi chừng mảnh thủy tinh vỡ
chờ đợi
tìm kiếm hoặc theo dõi sự xuất hiện của thứ gì đó
We look out for the mail every day
Chúng tôi chờ đợi thư mỗi ngày
cẩn thận
chú ý để tránh nguy hiểm
Look out for the moving car
Hãy cẩn thận với chiếc xe đang di chuyển
đáng kính
Trong cảnhcó thái độ điềm tĩnh và nghiêm túc xứng đáng với sự tôn trọng
She remained dignified during the meeting
Cô ấy vẫn giữ thái độ đáng kính trong suốt cuộc họp
đang trên đường
Trong cảnhtrong quá trình đi đến một nơi nào đó
I am on my way to the office
Tôi đang trên đường đến văn phòng
khao khát
Trong cảnhmong muốn điều gì đó rất nhiều
He pined for a better life
Anh ấy khao khát một cuộc sống tốt đẹp hơn
nhớ nhung
cảm thấy thiếu vắng ai đó hoặc điều gì đó rất nhiều
She pined for her distant home
Cô ấy rất nhớ ngôi nhà xa xôi của mình
cây thông
loài cây lá kim cao lớn và xanh quanh năm
This forest is full of pine trees
Khu rừng này đầy những cây thông
đủ
Trong cảnhnhiều như mức cần thiết
Is this water enough
Chỗ nước này có đủ không
chẳng mấy chốc
trong một khoảng thời gian ngắn
Soon enough we will arrive
Chúng ta sẽ đến nơi chẳng mấy chốc nữa
thôi
như vậy là đủ rồi không thêm nữa
That is enough please
Như vậy là đủ rồi làm ơn
đủ
số lượng cần thiết
I have enough money
Tôi có đủ tiền
có khả năng
Trong cảnhcó đủ kỹ năng hoặc cơ hội để làm điều gì đó
He is able to run fast
Anh ấy có khả năng chạy nhanh
tự tin
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I am sure about the answer
Tôi chắc chắn về câu trả lời
chắc chắn
đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Sure I can help you
Chắc chắn tôi có thể giúp bạn
địa điểm
một khu vực hoặc điểm cụ thể
They met at a sure spot
Họ đã gặp nhau tại một địa điểm cụ thể
vâng
dùng để đồng ý hoặc nói có
Sure let us go
Vâng hãy cùng đi thôi
du thuyền
Trong cảnhmột chiếc thuyền lớn được sử dụng để giải trí
They spent their holiday on a yacht
Họ đã dành kỳ nghỉ của mình trên một chiếc du thuyền
thuyền buồm
một chiếc thuyền cỡ trung bình dùng để đua hoặc giải trí
The yacht sailed across the bay
Chiếc thuyền buồm lướt qua vịnh
tin tưởng tôi
Trong cảnhlời cam kết để người khác đặt niềm tin vào mình
Please believe me I am telling the truth
Hãy tin tưởng tôi tôi đang nói sự thật
tin tôi đi
dùng để yêu cầu ai đó tin vào điều bạn nói
You should believe me
Bạn nên tin tôi đi
Mở khóa 656 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/666 từ
Đã có Premium? Đăng nhập