

Gossip Girl — Phần 5 Tập 16
Từ vựng & nghĩa
642 từ
đầm
Trong cảnhmột chiếc váy dài sang trọng
She wore a beautiful silk gown
Cô ấy mặc một chiếc đầm lụa xinh đẹp
áo choàng
một loại trang phục rộng dùng cho mục đích cụ thể
The doctor put on a surgical gown
Bác sĩ mặc một chiếc áo choàng phẫu thuật
khái niệm
Trong cảnhý tưởng hoặc quan niệm chung
This is a difficult concept to understand
Đây là một khái niệm khó hiểu
công dân
Trong cảnhngười thuộc về một quốc gia
He is a citizen of France
Anh ấy là công dân nước Pháp
cư dân
Trong cảnhnhững người sinh sống tại một địa điểm cụ thể
The citizens of this town are friendly
Những cư dân của thị trấn này rất thân thiện
quốc tịch
thành viên của một quốc gia
They are citizens of this land
Họ là những công dân của vùng đất này
công dân hợp pháp
người sống tại một quốc gia và có quyền lợi hợp pháp
She became a citizen last year
Cô ấy đã trở thành công dân vào năm ngoái
giải thích
Trong cảnhlàm cho một điều gì đó trở nên rõ ràng hoặc dễ hiểu
Can you explain this lesson
Bạn có thể giải thích bài học này không
giải thích
lời nói giúp làm rõ một vấn đề nào đó
That is a good explain
Đó là một lời giải thích tốt
mô tả
làm cho một điều gì đó trở nên sáng tỏ hoặc dễ nắm bắt
Please explain how it works
Hãy mô tả cách nó hoạt động
thuyết minh
đưa ra lý do hoặc chi tiết để làm cho vấn đề trở nên dễ hiểu
I will explain the plan
Tôi sẽ thuyết minh về kế hoạch này
phải
Trong cảnhcần hoặc bắt buộc thực hiện điều gì đó
I gotta go now
Tôi phải đi bây giờ
cần
bắt buộc phải làm một việc gì đó
You gotta see this movie
Bạn cần xem bộ phim này
hiểu
Trong cảnhcó nhận thức về một sự việc
She knew what he meant
Cô ấy hiểu điều anh ấy muốn nói
biết
hiểu hoặc có kiến thức về điều gì đó
I knew the answer
Tôi đã biết câu trả lời
thông minh
Trong cảnhcó hoặc thể hiện trí thông minh nhanh nhạy
She is a smart student
Cô ấy là một học sinh thông minh
nhức
gây ra cảm giác đau nhói
My eyes smart from the smoke
Mắt tôi bị nhức vì khói
lịch sự
ăn mặc đẹp hoặc có vẻ ngoài gọn gàng
He looks very smart in his suit
Anh ấy trông rất lịch sự trong bộ vest
khôn ngoan
thể hiện khả năng phán đoán tốt
It was a smart decision to wait
Đó là một quyết định khôn ngoan khi chờ đợi
thứ hai
Trong cảnhở vị trí hoặc thứ tự tiếp theo
Firstly I cook then secondly I eat
Đầu tiên tôi nấu ăn sau đó thứ hai là tôi ăn
kể
Trong cảnhtruyền đạt thông tin cho ai đó bằng lời nói hoặc văn bản
Can you tell me the truth
Bạn có thể nói cho tôi sự thật không
phân biệt
nhận ra hoặc biết được sự khác biệt giữa hai thứ
I cannot tell the difference
Tôi không thể phân biệt được sự khác biệt
tháng
Trong cảnhmột trong mười hai phần của một năm
My birthday is in the month of May
Sinh nhật của tôi là vào tháng năm
tháng
Trong cảnhmột khoảng thời gian trong năm
We are in the month of July
Chúng ta đang ở trong tháng bảy
tháng
khoảng thời gian kéo dài sáu tháng
The project will last six months
Dự án sẽ kéo dài sáu tháng
tháng
một đơn vị thời gian kéo dài khoảng 30 ngày
A month has about thirty days
Một tháng có khoảng ba mươi ngày
Mở khóa 632 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/642 từ
Đã có Premium? Đăng nhập