

Gossip Girl — Phần 6 Tập 5
Từ vựng & nghĩa
787 từ
câu chuyện
Trong cảnhmô tả về các sự kiện có thật hoặc hư cấu
She tells great stories
Cô ấy kể những câu chuyện rất hay
tầng
các tầng hoặc mức độ của một tòa nhà
This building has five stories
Tòa nhà này có năm tầng
dựa dẫm
Trong cảnhcần ai đó hoặc cái gì đó để được giúp đỡ hoặc hỗ trợ
Children depend on their parents
Trẻ em dựa dẫm vào cha mẹ mình
giải thưởng
Trong cảnhsự công nhận hoặc lời khen ngợi công khai cho một thành tựu
He received an accolade for his work
Anh ấy đã nhận được giải thưởng cho công việc của mình
hy vọng
Trong cảnhtheo một cách tràn đầy hy vọng
Hopefully it will not rain tomorrow
Hy vọng ngày mai trời sẽ không mưa
là một phần của
Trong cảnhthuộc về một nhóm hoặc tổ chức
She is part of the team
Cô ấy là một phần của nhóm
khiêu vũ
Trong cảnhcác chuyển động cơ thể theo nhạc như một môn nghệ thuật
She loves learning dance
Cô ấy thích học khiêu vũ
nhảy
Trong cảnhcử động cơ thể theo nhịp điệu của bài hát
She likes to dance to pop music
Cô ấy thích nhảy theo nhạc pop
bạn nhảy
người cùng bạn thực hiện các điệu nhảy
I need a dance for the party
Tôi cần một bạn nhảy cho bữa tiệc
buổi khiêu vũ
sự kiện xã hội nơi mọi người cùng nhảy múa
We went to a school dance
Chúng tôi đã đi dự một buổi khiêu vũ ở trường
tên gọi
một từ dùng để gọi một người hoặc vật nào đó
Dance is the name of my dog
Dance là tên chú chó của tôi
nhảy múa
di chuyển cơ thể theo nhịp điệu âm nhạc
They dance every weekend
Họ nhảy múa vào mỗi cuối tuần
nhảy
di chuyển cơ thể theo nhịp điệu của âm nhạc
She likes to dance
Cô ấy thích nhảy
anh chị em họ
Trong cảnhcon của cô dì chú bác
I played with my cousin
Tôi đã chơi với anh họ của mình
bắt đầu
Trong cảnhtiến hành thực hiện một việc gì đó
He started reading a book
Anh ấy bắt đầu đọc một cuốn sách
trở nên
chuyển sang một trạng thái cụ thể
It started to get cold
Trời bắt đầu trở lạnh
đã bắt đầu
đã tiến hành thực hiện một việc gì đó
They started the work early
Họ đã bắt đầu công việc từ sớm
khởi đầu
sự bắt đầu của một sự việc
She started a new company
Cô ấy đã khởi đầu một công ty mới
sự nghiệp
Trong cảnhcông việc hoặc nghề nghiệp mà một người làm trong thời gian dài
She has a successful career
Cô ấy có một sự nghiệp thành công
quá trình làm việc
khoảng thời gian một người dành cho một hoạt động hoặc vai trò cụ thể
He had a long career in teaching
Ông ấy có một quá trình dài làm nghề giáo
nghề nghiệp
công việc chuyên môn mà người ta theo đuổi lâu dài
Her career choice is medicine
Lựa chọn nghề nghiệp của cô ấy là y khoa
góc nhìn
Trong cảnhcách suy nghĩ riêng về một sự việc nào đó
You have a unique perspective on this issue
Bạn có một góc nhìn độc đáo về vấn đề này
Mở khóa 777 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/787 từ
Đã có Premium? Đăng nhập