

Gossip Girl — Phần 6 Tập 6
Từ vựng & nghĩa
778 từ
gửi
Trong cảnhkhiến một vật đi đến một nơi nào đó
Please send this box to my office
Vui lòng gửi chiếc hộp này đến văn phòng của tôi
truyền tin
gửi thông tin cho một ai đó
I will send you an email later
Tôi sẽ gửi email cho bạn sau
điều đi
di chuyển về phía trước theo một hướng
They sent the troops ahead
Họ điều quân đội đi trước
dự định
có mục đích thực hiện một việc gì đó
He sends to finish the task today
Anh ấy dự định hoàn thành công việc hôm nay
cùng một đội
Trong cảnhlà thành viên của một nhóm làm việc vì mục tiêu chung
We are all on the same team
Tất cả chúng ta đều thuộc cùng một đội
động lực
Trong cảnhlý do hoặc mong muốn làm một việc gì đó
He lacks the motivation to study
Anh ấy thiếu động lực để học tập
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để diễn đạt một thông tin
She said hello to me
Cô ấy nói xin chào với tôi
cho rằng
Trong cảnhbày tỏ suy nghĩ hoặc niềm tin cá nhân
They say that this place is beautiful
Họ cho rằng nơi này rất đẹp
hiện thị
hiển thị thông tin hoặc con số cụ thể
The clock says ten o'clock
Đồng hồ hiển thị mười giờ
quyền quyết định
khả năng đưa ra sự lựa chọn hoặc ý kiến
I have a say in this matter
Tôi có quyền quyết định trong vấn đề này
phần
Trong cảnhmột mảnh hoặc một bộ phận của một thứ gì đó
I ate a small portion of the cake
Tôi đã ăn một phần nhỏ của chiếc bánh
gây quỹ
Trong cảnhthu thập tiền bạc hoặc sự hỗ trợ cho một mục đích
They are raising money for school
Họ đang gây quỹ cho trường học
nuôi dưỡng
chăm sóc và giúp đỡ một thứ gì đó lớn lên
She is raising three children
Cô ấy đang nuôi ba đứa trẻ
nâng lên
di chuyển thứ gì đó đến một vị trí cao hơn
He is raising his hand
Anh ấy đang giơ tay lên
nhấc lên
chuyển dịch thứ gì đó lên phía trên
The crane is raising the beam
Chiếc cần cẩu đang nhấc thanh dầm lên
đổ lỗi
Trong cảnhquy trách nhiệm về việc gì đó cho người khác
They tried to pin the blame on him
Họ cố gắng đổ lỗi cho anh ấy
ghim
gắn một vật vào bề mặt bằng kim ghim
She pinned the note to the wall
Cô ấy ghim tờ giấy lên tường
mã số
một con số bí mật dùng để truy cập vào thứ gì đó
Enter your pin to use the card
Nhập mã số của bạn để sử dụng thẻ
kim ghim
một mảnh kim loại ngắn mảnh có đầu nhọn
I used a pin to hold the fabric
Tôi dùng một chiếc kim ghim để giữ tấm vải
bản đồ
Trong cảnhhình vẽ thể hiện khu vực hoặc thông tin
This chart is a map of the population
Biểu đồ này là một bản đồ về dân số
ánh xạ
kết nối một thứ này với một thứ khác
We map these numbers to letters
Chúng tôi ánh xạ các con số này sang chữ cái
bản đồ
hình vẽ chỉ dẫn vị trí các địa điểm
Use the map to find the station
Hãy dùng bản đồ để tìm nhà ga
truyền cảm hứng
Trong cảnhkhiến ai đó cảm thấy hào hứng để làm điều gì đó
She gave an inspiring speech
Cô ấy đã có một bài phát biểu truyền cảm hứng
vũ hội
Trong cảnhmột sự kiện khiêu vũ xã hội trang trọng thường dành cho giới trẻ
The debutantes attended the cotillion
Các tiểu thư tham dự buổi vũ hội
tiệc khiêu vũ
một sự kiện khiêu vũ xã hội mang tính trang trọng
She wore a gown to the cotillion
Cô ấy mặc váy dạ hội đến bữa tiệc khiêu vũ
Mở khóa 768 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/778 từ
Đã có Premium? Đăng nhập