

House of Cards — Phần 4 Tập 9
Từ vựng & nghĩa
650 từ
sáng tác
Trong cảnhtạo ra nội dung văn bản hoặc tác phẩm
She likes to write stories
Cô ấy thích sáng tác truyện
viết
tạo ra các ký tự hoặc từ ngữ trên bề mặt
Please write your name here
Vui lòng viết tên của bạn vào đây
viết séc
tạo lệnh thanh toán bằng văn bản gửi ngân hàng
He had to write a check for the rent
Anh ấy phải viết séc để trả tiền thuê nhà
viết
sáng tạo văn bản trên trang giấy
I write a story every day
Tôi viết một câu chuyện mỗi ngày
ghi
tạo ra các chữ cái hoặc từ ngữ trên một bề mặt
Please write your name here
Vui lòng ghi tên bạn vào đây
tận dụng
Trong cảnhsử dụng một điều gì đó để đạt được kết quả tốt hơn
I will take advantage of this chance
Tôi sẽ tận dụng cơ hội này
lợi dụng
đối xử không công bằng với người khác để trục lợi
Do not let others take advantage of you
Đừng để người khác lợi dụng bạn
chớp lấy
sử dụng một tình huống hoặc cơ hội thuận lợi
He took advantage of the sale to buy shoes
Anh ấy đã chớp lấy đợt giảm giá để mua giày
chung
Trong cảnhcảm giác hoặc hành động của hai hay nhiều người với nhau
We have a mutual friend
Chúng tôi có một người bạn chung
chết
Trong cảnhngừng hoạt động hoặc qua đời
My old computer finally bit the dust
Chiếc máy tính cũ của tôi cuối cùng cũng hỏng rồi
đùa
Trong cảnhnói điều gì đó không nghiêm túc
You are kidding me
Bạn đang đùa tôi đấy à
trêu
nói điều gì đó không có thật như một lời đùa
I was only kidding
Tôi chỉ đang trêu thôi
chia sẻ
Trong cảnhcho người khác một phần của thứ gì đó
She is sharing her lunch
Cô ấy đang chia sẻ bữa trưa của mình
dùng chung
sử dụng thứ gì đó với người khác cùng lúc
They are sharing a computer
Họ đang dùng chung một máy tính
trong sạch
Trong cảnhkhông tham gia vào các hoạt động bất hợp pháp
She has a clean record
Cô ấy có lý lịch trong sạch
rõ ràng
dễ hiểu hoặc dễ nắm bắt thông tin
The code is very clean
Mã nguồn này rất rõ ràng
hoàn toàn
một cách trọn vẹn hoặc tuyệt đối
I clean forgot about our meeting
Tôi đã hoàn toàn quên mất cuộc họp của chúng ta
công bằng
tuân thủ các quy tắc và không gian lận
They play a clean game
Họ chơi một trận đấu công bằng
sạch
không có bụi bẩn hoặc vết bẩn
My shirt is clean
Chiếc áo của tôi rất sạch
đấm
đánh ai đó đặc biệt là vào mặt
He gave him a clean hit
Anh ấy đấm anh ta một cú chính xác
vô tội
không phạm tội theo quy định pháp luật
He was found clean
Anh ấy được xác định là vô tội
ngay thẳng
không làm bất cứ điều gì sai trái
He lives a clean life
Anh ấy sống một cuộc đời ngay thẳng
thuần khiết
không chứa tạp chất hoặc vết bẩn
The water is clean
Nguồn nước này rất thuần khiết
sạch bong
hoàn toàn không có vết bẩn nào
The kitchen floor is clean
Sàn bếp sạch bong kin kít
duy trì
Trong cảnhtiếp tục tồn tại hoặc hiện hữu
Few of the original buildings remain
Rất ít tòa nhà ban đầu còn tồn tại
thi thể
xác của một người hoặc động vật đã chết
They found the human remains
Họ đã tìm thấy thi thể người
vẫn là
tiếp tục ở trong một trạng thái cụ thể
The reason for the fire remains unknown
Nguyên nhân vụ cháy vẫn chưa được biết
ở lại
tiếp tục ở nguyên tại một vị trí hoặc tình trạng
He remained in the office late
Anh ấy đã ở lại văn phòng muộn
mới nhất
Trong cảnhgần đây nhất hoặc mới nhất
I have the latest phone
Tôi có chiếc điện thoại mới nhất
muộn nhất
gần cuối của một khoảng thời gian
You must finish by Friday at the latest
Bạn phải hoàn thành trước thứ Sáu là muộn nhất
gần đây
vừa mới xảy ra hoặc được thực hiện cách đây không lâu
What is the latest news
Tin tức gần đây là gì
trễ
không đúng giờ
He is latest for the meeting
Anh ấy đến cuộc họp trễ
không công khai
Trong cảnhkhông có ý định ghi chép hoặc công bố chính thức
These comments are off the record
Những bình luận này không được công bố
không chính thức
thông tin được trao đổi riêng tư và không dành cho công chúng
Please keep this off the record
Vui lòng giữ kín thông tin này
không ghi hồ sơ
nội dung nói riêng tư và không được ghi chép chính thức
This talk is off the record
Cuộc trò chuyện này không được ghi lại
không chính thức
không được ghi lại hoặc phát biểu để xuất bản
He spoke off the record
Anh ấy đã nói chuyện không chính thức
không chính thức
thông tin không được ghi lại hoặc công bố công khai
This comment is off the record
Bình luận này không được ghi lại
Mở khóa 640 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/650 từ
Đã có Premium? Đăng nhập