

House of Cards — Phần 4 Tập 12
Từ vựng & nghĩa
712 từ
trải nghiệm
Trong cảnhmột trải nghiệm ngắn về một việc gì đó
That movie gave me a taste of adventure
Bộ phim đó cho tôi một trải nghiệm về phiêu lưu
vị
cảm giác bạn có khi ăn hoặc uống
This soup has a good taste
Món súp này có vị ngon
sở thích
sự yêu thích cá nhân đối với điều gì đó
Music is a matter of personal taste
Âm nhạc là vấn đề sở thích cá nhân
nếm
thử một lượng nhỏ thức ăn hoặc đồ uống để đánh giá chất lượng
Can I taste your cake
Tôi có thể nếm thử bánh của bạn không
cách chiếu sáng
Trong cảnhcách bố trí ánh sáng trong một không gian
The theatre has dramatic lighting
Nhà hát có cách chiếu sáng đầy ấn tượng
ánh sáng
ánh sáng tự nhiên hoặc nhân tạo giúp chúng ta nhìn thấy
The lighting in this room is bright
Ánh sáng trong phòng này rất sáng
đèn
thiết bị dùng để tạo ra ánh sáng
We need better lighting for our office
Chúng ta cần đèn tốt hơn cho văn phòng
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để giao tiếp với người khác
I want to speak to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
lầm bầm
phát âm không rõ ràng khó nghe hoặc khó hiểu
He speaks in a low voice
Anh ấy nói giọng lí nhí
biết
có khả năng sử dụng một ngôn ngữ cụ thể
She speaks English very well
Cô ấy nói tiếng Anh rất giỏi
nói
thốt ra lời với ai đó
I want to speak to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
trò chuyện
trao đổi lời nói với ai đó
We speak about our day
Chúng tôi trò chuyện về ngày của mình
bát đĩa
Trong cảnhcác vật dụng dùng để phục vụ và ăn uống
She is cleaning the dishes
Cô ấy đang lau chùi bát đĩa
món ăn
một loại thức ăn được chế biến sẵn
We ordered many dishes
Chúng tôi đã gọi nhiều món ăn
đĩa
vật dụng phẳng dùng để đựng thức ăn
Please put the cake on the dish
Làm ơn đặt bánh lên đĩa
đĩa
các vật dụng phẳng dùng để đựng thức ăn
Wash the dishes after dinner
Hãy rửa đĩa sau khi ăn tối
bạn cùng lớp
Trong cảnhngười học cùng một lớp với bạn ở trường
He is my classmate
Anh ấy là bạn cùng lớp của tôi
yêu cầu
Trong cảnhlời đề nghị hoặc đòi hỏi về một thứ gì đó
They met all my demands
Họ đã đáp ứng mọi yêu cầu của tôi
đòi hỏi
Trong cảnhyêu cầu một cách kiên quyết và mạnh mẽ
He demanded an explanation
Anh ấy đòi hỏi một lời giải thích
cần thiết
đòi hỏi một thứ gì đó phải được thực hiện hoặc cung cấp
This job demands patience
Công việc này đòi hỏi sự kiên nhẫn
sự giam giữ
Trong cảnhtrạng thái bị cảnh sát bắt giữ hoặc ở trong tù
The suspect remains in police custody
Nghi phạm vẫn đang bị cảnh sát giam giữ
quyền nuôi dưỡng
quyền hợp pháp để chăm sóc một đứa trẻ
The court gave the mother custody
Tòa án đã trao quyền nuôi dưỡng cho người mẹ
quyền giám hộ
trách nhiệm hợp pháp trong việc trông nom trẻ em
They share joint custody of their daughter
Họ chia sẻ quyền giám hộ chung đối với con gái
vấn đề pháp lý
một sự việc được quyết định tại tòa án
This is a complex custody case
Đây là một vụ việc pháp lý phức tạp
nhiều
Trong cảnhmột số lượng lớn của một thứ gì đó
There are dozens of people here
Có rất nhiều người ở đây
tá
một nhóm gồm mười hai thứ
I bought two dozens of eggs
Tôi đã mua hai tá trứng
hàng tá
nhiều nhóm mười hai thứ
She sold dozens of boxes
Cô ấy đã bán hàng tá chiếc hộp
tá
một nhóm mười hai cái
I have a dozens of pens
Tôi có một tá bút
nam châm
Trong cảnhvật có khả năng hút sắt hoặc thép
This magnet attracts metal objects
Nam châm này hút các vật kim loại
cục nam châm
Trong cảnhmảnh kim loại có từ tính hút được sắt
He put a magnet on the fridge
Anh ấy đặt một cục nam châm lên tủ lạnh
chế giễu
Trong cảnhcười nhạo ai đó hoặc điều gì đó một cách thiếu tôn trọng
They scoffed at his idea
Họ chế giễu ý tưởng của anh ấy
ngấu nghiến
ăn cái gì đó một cách nhanh chóng và tham lam
He scoffed his lunch
Anh ấy ăn ngấu nghiến bữa trưa của mình
Mở khóa 702 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/712 từ
Đã có Premium? Đăng nhập