

House of Cards — Phần 4 Tập 13
Từ vựng & nghĩa
688 từ
bộ đàm
Trong cảnhthiết bị cầm tay dùng để liên lạc trong khoảng cách ngắn
Take your walkie to the campsite
Hãy mang theo bộ đàm của bạn đến khu cắm trại
trang web
Trong cảnhmột vị trí trên mạng internet chứa các trang thông tin
I found this info on a news site
Tôi đã tìm thấy thông tin này trên một trang web tin tức
địa điểm
một vị trí nơi cái gì đó tọa lạc
This is the site of the new school
Đây là địa điểm xây dựng trường học mới
khu vực
một nơi hoặc vùng không gian cụ thể
They cleared the site for construction
Họ đã dọn dẹp khu vực đó để xây dựng
dừng lại
Trong cảnhkhông tiếp tục thực hiện một hành động
Please stop talking
Làm ơn hãy dừng nói chuyện
dừng
Trong cảnhmột từ yêu cầu ai đó ngừng lại
She shouted stop to the runner
Cô ấy hét dừng lại với người chạy
điểm dừng
một khoảng nghỉ ngắn trong chuyến đi
We made a short stop in the city
Chúng tôi đã dừng chân một lúc ở thành phố
bến
một nơi mà xe buýt hoặc tàu hỏa dừng lại
The bus stop is near my house
Bến xe buýt ở gần nhà tôi
cuối cùng
Trong cảnhsau một khoảng thời gian dài hoặc trì hoãn
She eventually arrived home
Cô ấy cuối cùng đã về đến nhà
rốt cuộc
sau một thời gian dài hoặc vào thời điểm kết thúc
They eventually finished the project
Họ rốt cuộc đã hoàn thành dự án
sau này
sau một khoảng thời gian hoặc sự chậm trễ
You will eventually understand it
Bạn sẽ hiểu điều đó sau này
rời đi
Trong cảnhdi chuyển khỏi một địa điểm
The train began to pull out of the station
Con tàu bắt đầu rời khỏi nhà ga
kéo ra
có thể kéo ra để làm cho lớn hơn
We have a pull out bed for guests
Chúng tôi có một chiếc giường kéo ra cho khách
lấy ra
loại bỏ hoặc rút thứ gì đó ra ngoài
He had to pull out his tooth
Anh ấy phải nhổ chiếc răng của mình
dốc hết sức
nỗ lực hết mức có thể để đạt được kết quả
They decided to pull out all the stops for the party
Họ quyết định dốc hết sức cho bữa tiệc
ngoại tình
Trong cảnhmột mối quan hệ tình cảm bí mật giữa hai người
He had an affair with his colleague
Anh ấy đã ngoại tình với đồng nghiệp của mình
sự kiện
một sự việc hoặc tình huống quan trọng hoặc thú vị
The gala was a formal affair
Buổi dạ tiệc là một sự kiện trang trọng
vấn đề
một mối quan tâm riêng tư hoặc cá nhân
It is a private affair
Đó là một vấn đề riêng tư
kiếm tìm
Trong cảnhcố gắng tìm ra một điều gì đó
She is looking for a job
Cô ấy đang kiếm tìm một công việc
mong đợi
chờ đợi một điều gì đó xảy ra
You are looking for trouble
Bạn đang mong chờ rắc rối đấy
tìm kiếm
cố gắng tìm ra một vật gì đó
I am looking for my keys
Tôi đang tìm chìa khóa của mình
đi tìm
nỗ lực tìm người hoặc vật đang thất lạc
We are looking for our lost dog
Chúng tôi đang đi tìm con chó bị lạc
tìm kiếm
cố gắng tìm hoặc có được thứ gì đó
I am looking for my keys
Tôi đang tìm chìa khóa của mình
bí mật
Trong cảnhxảy ra mà không cho người khác biết
The deal was made behind closed doors
Thỏa thuận này đã được thực hiện một cách bí mật
vượt lên
Trong cảnhvượt ra ngoài giới hạn hoặc mức độ thông thường
Love can transcend all boundaries
Tình yêu có thể vượt lên trên mọi ranh giới
chính sách
Trong cảnhtập hợp các ý tưởng hoặc hành động của tổ chức
The government changed its education policy
Chính phủ đã thay đổi chính sách giáo dục
hợp đồng
văn bản quy định hoặc thỏa thuận chính thức
I read the insurance policy
Tôi đã đọc hợp đồng bảo hiểm
quy định
kế hoạch hoặc hướng hành động cụ thể
It is our policy to be on time
Theo quy định của chúng tôi là phải đúng giờ
Mở khóa 678 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/688 từ
Đã có Premium? Đăng nhập