

House of Cards — Phần 5 Tập 12
Từ vựng & nghĩa
643 từ
nhà nước
tổ chức chính trị của một quốc gia hoặc khu vực
The state's power is limited
Quyền lực của nhà nước bị hạn chế
quốc gia
một quốc gia hoặc khu vực có chính phủ riêng
They visited many states
Họ đã thăm nhiều quốc gia
bang
một khu vực lớn được chia ra từ một đất nước
California is one of the states
California là một trong các bang
phát biểu
thể hiện điều gì đó bằng lời nói
He states his opinion clearly
Anh ấy phát biểu ý kiến của mình một cách rõ ràng
bắt đầu
Trong cảnhkhởi đầu thực hiện một việc gì đó
We begin the lesson now
Chúng ta bắt đầu bài học bây giờ
lời khai
Trong cảnhphát biểu chính thức về các sự kiện được đưa ra tại tòa án
His testimony changed the trial
Lời khai của anh ấy đã thay đổi phiên tòa
bằng chứng
Trong cảnhphát biểu chính thức về sự thật
She gave a written testimony
Cô ấy đã đưa ra một bản tường trình chính thức
sự ngu ngốc
Trong cảnhhành vi không khôn ngoan hoặc không hợp lý
His foolishness caused many problems
Sự ngu ngốc của anh ấy đã gây ra nhiều rắc rối
giám sát
Trong cảnhhành động theo dõi chặt chẽ con người hoặc địa điểm
The police kept the building under surveillance
Cảnh sát đã giữ tòa nhà dưới sự giám sát
thay đổi
Trong cảnhlàm cho cái gì đó trở nên khác đi
We must change our plans
Chúng ta phải thay đổi kế hoạch của mình
sự thay đổi
Trong cảnhmột sự khác biệt hoặc tình huống mới
There is a big change in the weather
Có một sự thay đổi lớn về thời tiết
việc thay đổi
hành động làm cho cái gì đó trở nên khác đi
The change process takes time
Quá trình thay đổi cần thời gian
biến đổi
trở nên khác so với trước đây
The leaves change color in autumn
Những chiếc lá đổi màu vào mùa thu
thay đồ
mặc những bộ quần áo khác vào người
I need to change before dinner
Tôi cần thay đồ trước bữa tối
tiền lẻ
tiền dưới dạng những đồng xu kim loại nhỏ
Do you have any change for the bus
Bạn có tiền lẻ đi xe buýt không
tác động
làm cho một thứ gì đó trở nên khác biệt
Your words can change his mind
Lời nói của bạn có thể làm thay đổi suy nghĩ của anh ấy
tiền thừa
số tiền được trả lại sau khi mua hàng
Keep the change
Cứ giữ lấy tiền thừa
chuyển
đi từ nơi này sang nơi khác
You must change trains at the station
Bạn phải chuyển tàu tại nhà ga
sự đổi mới
một tình huống hoặc trạng thái hoàn toàn mới
A change of scenery is good for you
Thay đổi không gian sẽ tốt cho bạn
thay quần áo
mặc một bộ trang phục mới lên cơ thể
She will change into her pajamas
Cô ấy sẽ thay bộ đồ ngủ
thay thế
đặt một thứ mới hoặc tươi mới thay cho cái cũ
It is time to change the light bulb
Đã đến lúc thay bóng đèn mới
vở kịch
một tác phẩm biểu diễn có hát và nhảy múa
The change was a great show
Vở kịch đó là một màn trình diễn tuyệt vời
chủ đề
nội dung hoặc ý tưởng đang được thảo luận
We should change the topic now
Chúng ta nên thay đổi chủ đề bây giờ
kẻ khờ
Trong cảnhngười thiếu hiểu biết và thường có hành động ngớ ngẩn
He acted like a fool
Anh ta hành động như một kẻ khờ
lừa gạt
cố tình làm cho ai đó tin vào điều không có thật
Do not try to fool me
Đừng cố lừa tôi
kẻ ngốc
người không có khả năng phán đoán đúng đắn
Only a fool would believe that
Chỉ kẻ ngốc mới tin điều đó
đánh lừa
làm cho ai đó hiểu sai sự thật để đùa vui
She fooled everyone with her story
Cô ấy đánh lừa mọi người bằng câu chuyện của mình
can thiệp
Trong cảnhtham gia giải quyết một tình huống
The manager had to step in
Người quản lý đã phải can thiệp
bước vào
đặt chân vào bên trong một thứ gì đó
Please step in the room
Vui lòng bước vào phòng
lỡ lời
nói hoặc làm điều gì đó gây buồn lòng người khác
I stepped in when I talked about the accident
Tôi đã lỡ lời khi nhắc về vụ tai nạn
thay thế
đảm nhận vị trí của ai đó một cách tạm thời
She will step in for the teacher
Cô ấy sẽ thay thế giáo viên đó
can thiệp
tham gia vào một tình huống để giúp đỡ hoặc giải quyết vấn đề
The manager had to step in to solve the argument
Người quản lý phải can thiệp để giải quyết cuộc tranh cãi
cống hiến
Trong cảnhdành thời gian hoặc công sức cho việc gì đó
He dedicated his life to helping others
Anh ấy đã cống hiến cuộc đời mình để giúp đỡ người khác
dành riêng
sử dụng cái gì cho một mục đích cụ thể
We dedicate this building to science
Chúng tôi dành riêng tòa nhà này cho khoa học
tận tâm
dành trọn tâm huyết cho một mục đích nào đó
She dedicated herself to her art
Cô ấy đã tận tâm với nghệ thuật của mình
tiêu đề
Trong cảnhdòng chữ ghi nội dung chính của một bài báo
I read the news headline
Tôi đã đọc tiêu đề tin tức
diễn chính
là nghệ sĩ quan trọng nhất trong một sự kiện
She will headline the festival
Cô ấy sẽ là nghệ sĩ diễn chính tại lễ hội
đóng vai chính
là người biểu diễn chủ chốt trong một chương trình
The band will headline the concert
Ban nhạc sẽ đóng vai chính trong buổi hòa nhạc
Mở khóa 633 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/643 từ
Đã có Premium? Đăng nhập