

House of Cards — Phần 5 Tập 13
Từ vựng & nghĩa
597 từ
chiến lược
Trong cảnhmột phương pháp để đạt được mục tiêu
We need a new strategy to win
Chúng ta cần một chiến lược mới để chiến thắng
bây giờ
Trong cảnhthời điểm tại lúc này
I am busy right now
Tôi đang bận ngay lúc này
nào
dùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Now listen to me carefully
Nào hãy lắng nghe tôi cẩn thận
tạm biệt
dùng để chào tạm biệt một cách thân thiện
Well I must be going now
Chà tôi phải đi bây giờ đây
lúc thích hợp
thời điểm thuận tiện hoặc phù hợp cho việc gì đó
This is the time and now is the place
Đây là thời điểm và lúc này là địa điểm thích hợp
thở hổn hển
Trong cảnhhít một hơi thật sâu và nhanh chóng
She gasped for air after running
Cô ấy thở hổn hển sau khi chạy
hơi thở gấp
hơi thở ngắn và nhanh
He gave a gasp of surprise
Anh ấy thở gấp vì ngạc nhiên
chết đói
Trong cảnhchịu đựng tình trạng đói khát cùng cực
Many people starve in a famine
Nhiều người chết đói trong nạn đói
khao khát
có nhu cầu hoặc mong muốn mạnh mẽ về điều gì đó
I am starving for affection
Tôi đang khao khát tình cảm
bỏ đói
khiến cho ai đó phải chịu đói khát trầm trọng
They starve the prisoners
Họ bỏ đói những tù nhân
có khả năng
Trong cảnhđiều gì đó được mong đợi sẽ xảy ra
It is likely to rain later
Trời có khả năng sẽ mưa sau đó
tổ chức
Trong cảnhnhóm cung cấp tiền cho một mục đích cụ thể
She started a charity foundation
Cô ấy thành lập một tổ chức từ thiện
nền móng
phần vững chắc để xây dựng công trình
The house has a strong foundation
Ngôi nhà có nền móng vững chắc
bộ
tập hợp các cuốn sách hoặc phim có liên quan
He is reading the foundation series
Anh ấy đang đọc bộ sách đó
gia đình
Trong cảnhkhu vực hoạt động liên quan đến nhà cửa và cuộc sống gia đình
They are having problems on the home front
Họ đang gặp vấn đề trong gia đình
mặt trận
một lĩnh vực hoặc khu vực hoạt động cụ thể
He is busy on the business home front
Anh ấy đang bận rộn với mặt trận kinh doanh
sạch
Trong cảnhkhông có bụi bẩn hoặc vết bẩn
My shirt is clean
Chiếc áo của tôi rất sạch
rõ ràng
dễ hiểu hoặc dễ nắm bắt thông tin
The code is very clean
Mã nguồn này rất rõ ràng
hoàn toàn
một cách trọn vẹn hoặc tuyệt đối
I clean forgot about our meeting
Tôi đã hoàn toàn quên mất cuộc họp của chúng ta
công bằng
tuân thủ các quy tắc và không gian lận
They play a clean game
Họ chơi một trận đấu công bằng
đấm
đánh ai đó đặc biệt là vào mặt
He gave him a clean hit
Anh ấy đấm anh ta một cú chính xác
trong sạch
không tham gia vào các hoạt động bất hợp pháp
She has a clean record
Cô ấy có lý lịch trong sạch
vô tội
không phạm tội theo quy định pháp luật
He was found clean
Anh ấy được xác định là vô tội
ngay thẳng
không làm bất cứ điều gì sai trái
He lives a clean life
Anh ấy sống một cuộc đời ngay thẳng
thuần khiết
không chứa tạp chất hoặc vết bẩn
The water is clean
Nguồn nước này rất thuần khiết
sạch bong
hoàn toàn không có vết bẩn nào
The kitchen floor is clean
Sàn bếp sạch bong kin kít
người lính
Trong cảnhmột người chiến đấu trong quân đội
The soldier fought bravely
Người lính chiến đấu dũng cảm
quân nhân
Trong cảnhmột người phục vụ trong quân đội
He is a soldier in the army
Anh ấy là một quân nhân trong quân đội
cửa
Trong cảnhtấm chắn có thể di chuyển tại lối vào của tòa nhà hoặc căn phòng
Close the door
Đóng cửa lại
cửa ra vào
tấm chắn đóng mở để cho phép đi vào
Please use the front door
Vui lòng sử dụng cửa trước
cánh cửa
vật chắn di động dùng để đóng kín lối vào phòng hoặc tòa nhà
The door is made of wood
Cánh cửa được làm bằng gỗ
lối vào
tấm bảng mở ra để đi vào một căn phòng
Step through the door
Bước qua cánh cửa
Mở khóa 587 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/597 từ
Đã có Premium? Đăng nhập