

House of Cards — Phần 6 Tập 4
Từ vựng & nghĩa
601 từ
xoay
Trong cảnhquay quanh một điểm trung tâm
The chair can swivel to face the window
Chiếc ghế có thể xoay để hướng về phía cửa sổ
gói
Trong cảnhbao bọc xung quanh vật gì đó
She is wrapping the gift
Cô ấy đang gói món quà
việc gói
hành động bao bọc xung quanh một vật
Wrapping takes a lot of time
Việc gói quà tốn nhiều thời gian
giấy gói
giấy hoặc vật liệu dùng để bọc quà
I need more wrapping for the present
Tôi cần thêm giấy gói cho món quà
khởi động lại
Trong cảnhbắt đầu làm một việc gì đó thêm một lần nữa
Please re-start the computer
Vui lòng khởi động lại máy tính
sự khinh thường
Trong cảnhcảm giác không thích và thiếu tôn trọng mạnh mẽ
He looked at his enemy with contempt
Anh ấy nhìn kẻ thù của mình với sự khinh thường
trở thành
Trong cảnhbắt đầu để là một cái gì đó
She wants to become a doctor
Cô ấy muốn trở thành bác sĩ
trở nên
chuyển đổi sang một trạng thái hoặc điều kiện nhất định
It is starting to become cold
Trời đang bắt đầu trở nên lạnh
hợp
trông đẹp khi khoác lên người
That dress will become you
Chiếc váy đó sẽ rất hợp với bạn
trở thành
bắt đầu chuyển sang một trạng thái hoặc tính chất khác
He wants to become a doctor
Anh ấy muốn trở thành bác sĩ
hót
Trong cảnhphát ra tiếng kêu ngắn và cao như chim nhỏ
The birds chirp in the morning
Những chú chim hót vào buổi sáng
kêu
phát ra tiếng kêu ngắn và cao như côn trùng
The cricket chirps in the grass
Con dế kêu trong đám cỏ
trát hầu tòa
Trong cảnhvăn bản yêu cầu một người phải có mặt tại tòa án
The witness received a subpoena
Nhân chứng đã nhận được trát hầu tòa
triệu tập
Trong cảnhra lệnh cho một người phải có mặt trong một vụ việc pháp lý
They will subpoena him to testify
Họ sẽ triệu tập ông ấy đến làm chứng
chọn
Trong cảnhlựa chọn ai đó cho một công việc hoặc nhiệm vụ cụ thể
He was tapped to lead the new team
Anh ấy được chọn để dẫn dắt nhóm mới
mềm
Trong cảnhkhông cứng hoặc chắc khi chạm vào
This pillow is very soft
Chiếc gối này rất mềm
khoan dung
không nghiêm khắc hoặc khắc nghiệt
She is soft with her children
Cô ấy rất khoan dung với con cái của mình
yếu đuối
không mạnh mẽ hoặc thành công
He is too soft to lead the team
Anh ấy quá yếu đuối để lãnh đạo đội nhóm
nhẹ nhàng
âm thanh không to hoặc không chói tai
She spoke in a soft voice
Cô ấy nói bằng giọng nhẹ nhàng
sử dụng
Trong cảnhđưa cái gì đó vào hành động
Please use this pen
Vui lòng sử dụng chiếc bút này
biện minh
Trong cảnhđưa ra lý do chính đáng cho việc gì đó
He used an excuse to leave early
Anh ấy viện cớ để về sớm
lợi dụng
lừa dối ai đó vì lợi ích cá nhân
He used me for money
Anh ta lợi dụng tôi vì tiền
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I use the bus to get to school
Tôi thường xuyên đi xe buýt đến trường
tận dụng
khai thác lợi ích của thứ gì đó
We can use these old boxes
Chúng ta có thể tận dụng những chiếc hộp cũ này
lạm dụng
sử dụng thứ gì đó theo cách sai trái hoặc gây hại
Do not use your power for bad deeds
Đừng lạm dụng quyền lực của bạn vào việc xấu
cần
có nhu cầu về một thứ gì đó
I use a calculator for this math problem
Tôi cần một máy tính cho bài toán này
đã từng
chỉ một việc thường xuyên xảy ra trong quá khứ nhưng nay không còn
I used to play football
Tôi đã từng chơi bóng đá
mục đích
lý do mà một việc được thực hiện
The use of this tool is to cut wood
Mục đích của công cụ này là để cắt gỗ
văng tục
sử dụng ngôn từ thô lỗ hoặc xúc phạm
He used bad language when he was angry
Anh ta đã văng tục khi tức giận
vận dụng
áp dụng cái gì đó vào thực tế
You should use your skills for this job
Bạn nên vận dụng kỹ năng của mình cho công việc này
quen
trở nên thành thạo với việc gì đó thông qua trải nghiệm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
Mở khóa 591 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/601 từ
Đã có Premium? Đăng nhập