

House of Cards — Phần 6 Tập 5
Từ vựng & nghĩa
643 từ
ngôn ngữ
Trong cảnhhệ thống từ ngữ dùng để bày tỏ ý tưởng
Language is how we share ideas
Ngôn ngữ là cách chúng ta chia sẻ ý tưởng
cách nói
những từ ngữ mà ai đó sử dụng khi giao tiếp
She uses simple language
Cô ấy sử dụng cách nói đơn giản
gần đây nhất
Trong cảnhxảy ra ngay trước thời điểm hiện tại
I saw her last week
Tôi đã gặp cô ấy tuần trước
kéo dài
tồn tại trong một khoảng thời gian
The meeting will last two hours
Cuộc họp sẽ kéo dài hai tiếng
cuối cùng
đứng sau tất cả những cái khác
This is the last page of the book
Đây là trang cuối cùng của cuốn sách
họ
tên gia đình của một người
What is your last name
Họ của bạn là gì
phải
Trong cảnhcần hoặc bắt buộc thực hiện điều gì đó
I gotta go now
Tôi phải đi bây giờ
cần
bắt buộc phải làm một việc gì đó
You gotta see this movie
Bạn cần xem bộ phim này
không đáng tin
Trong cảnhngười gian xảo và không trung thực
He is a slippery character
Anh ta là một kẻ không đáng tin
trơn
khó nắm giữ hoặc đứng vững do bề mặt nhẵn
The wet floor is very slippery
Sàn nhà ướt rất trơn
trơn trượt
khó đi lại do bề mặt nhẵn bóng
The icy road is slippery
Con đường băng giá rất trơn trượt
trơn nhẵn
khó cầm nắm do bề mặt mịn màng
The soap is slippery
Bánh xà phòng rất trơn nhẵn
chú tâm
Trong cảnhdành toàn bộ sự chú ý vào điều gì đó
He was in a concentrated state of mind
Anh ấy đang ở trong trạng thái tâm trí chú tâm
tập trung
dành hết sự chú ý của bạn vào thứ gì đó
She concentrated on her work
Cô ấy tập trung vào công việc của mình
cô đặc
làm cho chất lỏng hoặc chất rắn trở nên đậm đặc hơn bằng cách loại bỏ nước
They concentrated the juice by boiling it
Họ cô đặc nước ép bằng cách đun sôi nó
đậm đặc
chứa hàm lượng lớn chất đó trong một thể tích nhỏ
This is a concentrated solution
Đây là một dung dịch đậm đặc
lợi ích
Trong cảnhlý do hoặc mục đích vì lợi ích của ai đó
I did it for your sake
Tôi đã làm điều đó vì lợi ích của bạn
rượu sake
loại đồ uống có cồn của Nhật Bản làm từ gạo
We drank some warm sake
Chúng tôi đã uống một chút rượu sake ấm
lý do
nguyên nhân hoặc mục đích thực hiện việc gì đó
Do it for the sake of peace
Hãy làm điều đó vì lý do hòa bình
nhà tâm lý học
Trong cảnhngười nghiên cứu về tâm trí và hành vi con người
The psychologist helps people with their problems
Nhà tâm lý học giúp mọi người giải quyết vấn đề của họ
chuyên gia tâm lý
người làm công tác chuyên môn về tâm trí và hành vi con người
She works as a psychologist in the hospital
Cô ấy làm việc như một chuyên gia tâm lý tại bệnh viện
luật sư
Trong cảnhngười đại diện cho khách hàng trong các vấn đề pháp lý
The attorney spoke to the judge
Luật sư đã nói chuyện với thẩm phán
phá thai
Trong cảnhviệc chấm dứt thai kỳ
She decided to have an abortion
Cô ấy quyết định phá thai
định vị
Trong cảnhtìm ra vị trí của thứ gì đó
I cannot locate my keys
Tôi không thể tìm thấy chìa khóa của mình
đặt
nằm ở một vị trí cụ thể
The office is located in the center
Văn phòng nằm ở trung tâm
Mở khóa 633 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/643 từ
Đã có Premium? Đăng nhập